Catalog Searcher
Danh mục
🌐 Tiếng Việt

CB004W Cảm biến lực (Load cell)

Mã sản phẩm CB004W / CB004W / Công ty Cổ phần Minebea Mitsumi (Trang web chính thức)

Cảm biến lực điểm đơn kết cấu kín khí hermetic bằng thép không gỉ. Dùng cho cân thủy sản và máy chiết rót.

Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)

Thông số kỹ thuật

Dung lượng định mức 98.07~980.7 N
Công suất định mức 2±0.2 mV/V
Độ phi tuyến 0.025 %R.O.
Độ trễ 0.025 %R.O.
Cấp bảo vệ IP68

Cách chọn Cảm biến lực (load cell)

Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (CB004W).

  1. 1. Chọn dung lượng có dư địa với tải lớn nhất

    Sản phẩm này: Dung lượng định mức 98.07~980.7 N

    Dung lượng định mức là tải lớn nhất có thể đo, và các sản phẩm được đăng tải có dải từ 2 đến 2000 N. Chọn dung lượng với biên độ dư đối với giá trị lớn nhất, bao gồm cả khối lượng bì và tải va đập. Ngược lại, nếu dung lượng quá lớn thì độ phân giải giảm, vì vậy cần kiểm tra tải vận hành thông thường có nằm trong tỷ lệ phù hợp của định mức hay không.

  2. 2. Khớp hướng tải và hình dạng với cách lắp đặt

    Khả năng chịu nén, kéo hoặc cả hai sẽ quyết định phạm vi ứng dụng. Chọn hình dạng theo không gian lắp đặt và cách tải tác dụng: với cân có bệ chịu tải lệch, xem xét loại điểm đơn; với bồn chứa, xem xét loại nén có tự điều chỉnh tâm; với không gian hẹp, xem xét loại nén thấp hoặc loại nút.

  3. 3. So sánh độ chính xác theo độ phi tuyến

    Sản phẩm này: Độ phi tuyến 0.025 %R.O.

    Độ phi tuyến là sai lệch so với đường thẳng tính theo đầu ra định mức, và các sản phẩm được đăng tải có giá trị từ 0,023 đến 0,15% R.O. Cũng cần kiểm tra độ trễ (hysteresis) và độ lặp lại. Với cân dùng trong giao dịch, khả năng đáp ứng cấp chính xác như OIML R60 C3 cũng là căn cứ quyết định.

  4. 4. Kiểm tra sự tương thích đầu ra định mức với đồng hồ chỉ thị

    Sản phẩm này: Công suất định mức 2±0.2 mV/V

    Đầu ra định mức là đầu ra trên mỗi 1 V điện áp cấp khi tải định mức, và các sản phẩm được đăng tải có giá trị từ 1 đến 2 mV/V. Cần kiểm tra dải đầu vào của đồng hồ chỉ thị hoặc bộ khuếch đại đi kèm, điện áp cấp khuyến nghị, cũng như điện trở đầu vào và đầu ra có phù hợp hay không. Khi dùng song song nhiều cảm biến, cũng cần xem độ đồng đều của đầu ra.

  5. 5. Chọn cấp bảo vệ phù hợp với môi trường lắp đặt

    Sản phẩm này: Cấp bảo vệ IP68

    Với dây chuyền thủy sản, thực phẩm và đồ uống nơi có nước hoặc dung dịch vệ sinh, nên chọn sản phẩm IP68 hoặc kết cấu kín khí kiểu hermetic (làm kín khí bằng hàn hoặc phương pháp tương tự). Trong môi trường chỉ có bụi, cấp IP64 có thể đủ. Cũng cần kiểm tra dải nhiệt độ sử dụng.

  6. 6. Đánh giá khả năng chống ăn mòn qua vật liệu thân biến dạng

    Vật liệu thân biến dạng gồm hợp kim nhôm, thép hợp kim và thép không gỉ. Trong môi trường ăn mòn hoặc ứng dụng thường xuyên vệ sinh, loại toàn bộ bằng thép không gỉ phù hợp hơn. Nếu dự kiến có va đập, cũng cần kiểm tra giá trị quá tải cho phép và sự có mặt của chốt chặn (stopper).

Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.

Giới thiệu về Cảm biến lực (load cell) và danh sách sản phẩm

Mô tả

Dải tải định mức 98.07N~980.7N, cấp bảo vệ IP68. Kích thước lắp đặt giống CB004 dùng cho cân. Độ phi tuyến và độ trễ 0.025%R.O.

Đặc điểm

  • Kết cấu kín khí hermetic toàn bộ bằng thép không gỉ
  • IP68
  • Lắp đặt tương đương CB004

Ứng dụng

  • Cân thủy sản
  • Máy chiết rót

Câu hỏi thường gặp

Q. Cảm biến lực CB004W phù hợp với những ứng dụng nào?
A. Là cảm biến lực điểm đơn dùng cho cân thủy sản và máy chiết rót.
Q. Dải tải định mức và cấp bảo vệ của cảm biến lực CB004W là bao nhiêu?
A. Dải tải định mức là 98.07N~980.7N, cấp bảo vệ là IP68.
Q. Cấu tạo và cách lắp đặt của cảm biến lực CB004W như thế nào?
A. Kết cấu kín khí hermetic toàn bộ bằng thép không gỉ, kích thước lắp đặt giống CB004 dùng cho cân.
Q. Độ phi tuyến và độ trễ của cảm biến lực CB004W là bao nhiêu?
A. Độ phi tuyến là 0.025%R.O., độ trễ là 0.025%R.O.

Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.

Tài liệu nguồn

Sản phẩm khác của Công ty Cổ phần Minebea Mitsumi

Xem tất cả →