Bơm thủy lực tay THHP 300
Mã sản phẩm THHP 300 / SKF (Trang web chính thức) / Có trong trang 67 của tài liệu
Bơm thủy lực tay áp suất cao hai cấp, tối đa 300 MPa, dùng cho phun dầu.
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về SKF.Yêu cầu gỡ bỏ
Thông số kỹ thuật
| Áp suất sử dụng tối đa | 300 MPa |
|---|---|
| Dung tích bình dầu | 1.8 リットル |
| Khối lượng | 7.5 kg |
| Tổng khối lượng (bao gồm hộp) | 20.4 kg |
| Chiều dài ống áp suất cao | 2 m |
| Dải đồng hồ đo áp suất | 0-300 MPa |
Cách chọn Bơm thủy lực
Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (THHP 300).
-
1. Đáp ứng áp suất cần thiết cho công việc
Sản phẩm này: Áp suất sử dụng tối đa 300 MPaKiểm tra xem áp suất có đủ cho lực ép của đai ốc thủy lực hoặc áp suất làm nổi chi tiết khi phun dầu hay không. Các sản phẩm được giới thiệu có dải từ 30 đến 300 MPa; nhóm 50 MPa và 100 MPa chủ yếu dùng cho đai ốc thủy lực, còn nhóm 150 đến 300 MPa chủ yếu dùng cho bánh xe đường sắt và các mối ép lớn. Cũng không vượt quá áp suất cho phép của thiết bị được kết nối.
-
2. Chọn dung tích bình chứa phù hợp với lượng dầu của tải
Sản phẩm này: Dung tích bình dầu 1.8 リットルBuồng thủy lực của đai ốc hoặc khớp nối cỡ lớn cần nhiều dầu để đầy, nếu bình chứa nhỏ thì phải bổ sung dầu giữa chừng. Các sản phẩm được giới thiệu có dung tích từ vài cm3 đến 2700 cm3, vì vậy cần so sánh với lượng dầu cần thiết của thiết bị được kết nối khi lựa chọn.
-
3. Ước tính thời gian làm việc theo lưu lượng xả mỗi hành trình
Lưu lượng xả mỗi hành trình càng lớn thì càng ít hành trình để đầy dầu, và công việc với tải dung tích lớn cũng nhanh hơn. Ngược lại, ở vùng áp suất cao, lưu lượng xả mỗi hành trình nhỏ hơn giúp lực thao tác nhẹ hơn. Loại hai cấp có thể chuyển đổi giữa hai chế độ, nên có lợi thế cho các ứng dụng vừa cần dung tích lớn vừa cần áp suất cao.
-
4. Chọn phương thức dẫn động theo quy mô công việc
Loại tay có tính di động tốt và có thể dùng ở công trường không có nguồn điện hay nguồn khí nén. Với các công việc cần nhiều dầu và cấp dầu liên tục, như khớp nối cỡ lớn hoặc chân vịt, loại dẫn động bằng khí nén giúp giảm nhọc khi thao tác. Cần kiểm tra thêm áp suất khí cấp tại công trường có phù hợp với thông số kỹ thuật của loại khí nén hay không.
-
5. Chọn ren kết nối và ống dẫn phù hợp với thiết bị
Nếu tiêu chuẩn ren của cổng xả không khớp với đai ốc thủy lực, núm nối phun dầu hoặc ống dẫn thì không thể kết nối, và việc dùng thêm nhiều khớp chuyển đổi sẽ làm tăng nguy cơ rò rỉ. Cũng cần kiểm tra chiều dài ống cao áp đi kèm có đủ để đặt bơm cách vị trí làm việc hay không.
-
6. Kiểm tra phương thức theo dõi áp suất
Sản phẩm này: Dải đồng hồ đo áp suất 0-300 MPaViệc đọc áp suất là cần thiết để kiểm soát lượng đẩy vào và quá trình ép. Các máy có đồng hồ áp suất kỹ thuật số cho phép xem giá trị áp suất bằng số. Nếu có đồng hồ áp suất đi kèm, cần xác nhận dải đo phù hợp với áp suất sử dụng tối đa.
Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.
Mô tả
Bơm hai cấp sẵn sàng sử dụng ngay khi lấy ra khỏi hộp. Đi kèm đồng hồ đo áp suất 0-300 MPa, ống thủy lực áp suất cao và khớp nối nhanh.
Đặc điểm
- Thiết kế bơm hai cấp
- Đồng hồ đo áp suất lớn (nạp glycerin)
- Đi kèm nhiều loại núm nối
- Sau khi giải phóng áp suất, dầu tự động hồi về bình chứa
Ứng dụng
- Bánh xe đường sắt
- Lốp, chân vịt, bánh răng, v.v.
- Phun dầu tối đa 300 MPa
Câu hỏi thường gặp
- Q. Áp suất làm việc tối đa của THHP 300 là bao nhiêu và ứng dụng phun dầu của nó như thế nào?
- A. Áp suất làm việc tối đa là 300 MPa. Có thể dùng để phun dầu tối đa 300 MPa, các ứng dụng được nêu gồm bánh xe đường sắt, lốp, chân vịt, bánh răng, v.v.
- Q. Khối lượng thân máy, tổng khối lượng (kể cả hộp) và dung tích bình dầu của THHP 300 là bao nhiêu?
- A. Khối lượng là 7,5 kg, tổng khối lượng (kể cả hộp) là 20,4 kg, dung tích bình dầu là 1,8 lít.
- Q. THHP 300 có những phụ kiện và đặc điểm nào?
- A. Đi kèm đồng hồ đo áp suất 0-300 MPa, ống thủy lực áp suất cao và khớp nối nhanh, sẵn sàng sử dụng ngay khi lấy ra khỏi hộp. Chiều dài ống thủy lực áp suất cao là 2 m. Đặc điểm gồm thiết kế bơm hai cấp, đồng hồ đo áp suất lớn (nạp glycerin), đi kèm nhiều loại núm nối, và sau khi giải phóng áp suất, dầu tự động hồi về bình chứa.
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
-
Catalog
SKFメンテナンス製品と潤滑製品
204 trang Mở trang 67
Tìm thấy tại: https://azuma-eg.com/catalogue/
Sản phẩm khác của SKF
Xem tất cả →-
Bơm thủy lực
729124 DU
Mã sản phẩm: 729124 DU
Bơm thủy lực có đồng hồ đo áp suất kỹ thuật số, dùng để siết bu lông bằng thủy lực. Áp suất tối đa 100 MPa.
SKF
-
Bơm thủy lực
TMJL 100DU
Mã sản phẩm: TMJL 100DU
Bơm thủy lực có đồng hồ áp suất kỹ thuật số. Áp suất tối đa 100 MPa, tương thích với đai ốc HMV 92E.
SKF
-
Bơm thủy lực
TMJL 50DU
Mã sản phẩm: TMJL 50DU
Bơm thủy lực có đồng hồ đo áp suất số, áp suất tối đa 50 MPa, tương thích với tất cả các kích thước đai ốc HMV E.
SKF
-
Bơm thủy lực
Bơm thủy lực TMJL 50
Mã sản phẩm: TMJL 50
Bơm thủy lực tay dung tích lớn dành cho đai ốc thủy lực cỡ lớn và buồng thủy lực khớp nối OK.
SKF
-
Bơm thủy lực
Bơm thủy lực 729124
Mã sản phẩm: 729124
Bơm thủy lực cầm tay loại nhỏ dùng để lắp đặt đai ốc thủy lực SKF HMV 54E trở xuống và bơm dầu áp suất tối đa 100 MPa.
SKF
-
Bơm thủy lực
Bơm thủy lực TMJL 100
Mã sản phẩm: TMJL 100
Bơm thủy lực vận hành bằng tay, dùng cho đai ốc thủy lực SKF HMV 92E trở xuống và lắp đặt ổ lăn với áp suất tối đa 100 MPa.
SKF