Bộ kéo sau công suất lớn TMBS 100E
Mã sản phẩm TMBS 100E / TMBS E / SKF (Trang web chính thức) / Có trong trang 30 của tài liệu
Bộ kéo sau với trục vít thủy lực lực kéo tối đa 100 kN, dùng thanh nối dài để kéo được khoảng cách lớn.
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về SKF.Yêu cầu gỡ bỏ
Thông số kỹ thuật
| Hành trình tối đa | 80 mm |
|---|---|
| Lực rút tối đa | 100 kN |
| Khoảng cách tối đa từ đầu trục | 120–816 mm |
| Đường kính trục áp dụng | 20–100 mm |
| Ren phần xi lanh thủy lực | 1 1/2"-16 UN |
| Khối lượng | 13.5 kg |
So sánh mã sản phẩm dòng TMBS E
So sánh 3 mã sản phẩm cùng dòng theo thông số kỹ thuật.
| Mã sản phẩm | Lực rút tối đa | Đường kính trục áp dụng | Hành trình tối đa | Khoảng cách tối đa từ đầu trục | Ren phần xi lanh thủy lực | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TMBS 100E Sản phẩm này | 100 kN | 20–100 mm | 80 mm | 120–816 mm | 1 1/2"-16 UN | 13.5 kg |
| TMBS 150E | 100 kN | 35–150 mm | 80 mm | 120–816 mm | 1 1/2"-16 UN | 17 kg |
| TMBS 50E | 30 kN | 7–50 mm | — | 110 mm | — | 1.8 kg |
Cách chọn Vam tháo
Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (TMBS 100E).
-
1. Đảm bảo có đủ lực tháo
Sản phẩm này: Lực rút tối đa 100 kNChi tiết hoặc ổ có độ dôi lớn, kích thước lớn cần lực lớn hơn. Lực tháo tối đa của các sản phẩm được liệt kê dao động từ 6 đến 500 kN, và từ khoảng 100 kN trở lên thường dùng loại thủy lực. Cần kiểm tra thêm có van an toàn để chống quá tải hay không.
-
2. Đường kính ngoài có nằm trong phạm vi kẹp không
Đường kính ngoài của ổ hoặc chi tiết cần tháo phải nằm trong phạm vi mà càng kẹp được. Ở đầu mút phạm vi, càng dễ ăn nông, nên chọn máy có độ dư phù hợp. Khi kéo từ phía trong, cần kiểm tra chiều rộng kẹp của đường kính trong.
-
3. Càng có với tới mặt sau chi tiết không
Nếu chiều dài càng hiệu dụng không đủ so với chiều dày chi tiết hoặc vị trí cách đầu trục, càng sẽ không ôm được mặt sau. Với ổ cách xa đầu trục, nên chọn loại có thanh nối dài hoặc đệm nối dài đi kèm, hoặc loại có khoảng cách tối đa từ đầu trục lớn.
-
4. Phù hợp đường kính lỗ ổ và đường kính trục
Cảo mặt sau và cảo vòng trong có phạm vi áp dụng theo đường kính lỗ ổ và đường kính trục. Các sản phẩm được liệt kê có phạm vi đường kính lỗ ổ từ 7 đến 160 mm. Từ mã ổ cần tháo, cần kiểm tra đường kính trong, đường kính ngoài và bề rộng có nằm trong phạm vi áp dụng hay không.
-
5. Kiểm tra khoảng di chuyển và hành trình
Sản phẩm này: Hành trình tối đa 80 mmĐể tháo ổ ra hoàn toàn khỏi trục, cần khoảng di chuyển bằng chiều dài lắp ghép. Nếu hành trình tối đa không đủ, phải nối thêm đệm nối dài giữa chừng, nên cần chọn dựa trên chiều dài lắp ghép.
-
6. Chọn kiểu phù hợp với trạng thái lắp
Khi vòng ngoài lắp trong vỏ theo kiểu có độ dôi, nên dùng loại tháo vòng trong hoặc loại kéo cưỡng bức. Khi phía sau vòng trong ít khe hở, nên dùng cảo mặt sau hoặc loại collet. Khi có thể ôm được phần ngoài, nên dùng cảo kẹp ngoài. Kiểu phù hợp khác nhau tùy theo trạng thái lắp đặt.
Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.
Mô tả
Trục vít thủy lực có van an toàn, hành trình 80 mm. Kèm theo thanh nối dài, cho phép kéo với chiều dài tối đa 816 mm.
Đặc điểm
- Trang bị trục vít thủy lực
- Van an toàn giúp hạn chế quá tải
- Kèm thanh nối dài
Ứng dụng
- Tháo vòng bi cỡ lớn
- Tháo vòng bi ở vị trí cách xa đầu trục
Câu hỏi thường gặp
- Q. TMBS 100E có thể kéo vòng bi ở khoảng cách bao xa?
- A. Khi sử dụng thanh nối dài, khoảng cách tối đa từ đầu trục có thể kéo được là 120~816 mm. Thanh nối dài được kèm theo sản phẩm.
- Q. Lực kéo và hành trình của TMBS 100E là bao nhiêu?
- A. Lực kéo tối đa là 100 kN, hành trình tối đa là 80 mm. Trục vít thủy lực có van an toàn.
- Q. TMBS 100E được dùng để tháo loại vòng bi nào?
- A. Có thể dùng để tháo vòng bi cỡ lớn hoặc vòng bi nằm ở vị trí cách xa đầu trục.
- Q. TMBS 100E áp dụng cho trục có đường kính nào, và khối lượng thân máy là bao nhiêu?
- A. Đường kính trục áp dụng từ 20~100 mm. Khối lượng thân máy là 13,5 kg.
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
-
Catalog
SKFメンテナンス製品と潤滑製品
204 trang Mở trang 30
Tìm thấy tại: https://azuma-eg.com/catalogue/
Sản phẩm khác của SKF
Xem tất cả →-
Vam tháo
Bộ kéo vòng bi tiêu chuẩn SKF dòng TMMP
Bộ kéo cơ khí tiêu chuẩn loại 2 càng hoặc 3 càng, dùng để tháo vòng bi cỡ nhỏ và trung bình.
SKF
-
Vam tháo
SKF cảo hàng nặng TMMP 6/10/15
Cảo hai chấu cơ khí tải nặng, 3 chấu với cơ cấu tự động định tâm. Dành cho ổ lăn cỡ trung và lớn.
SKF
-
Vam tháo
Bộ kéo hai hàm đảo chiều SKF TMMR dòng F
Bộ kéo hai hàm đa năng có thể kéo từ cả phía đường kính trong và phía đường kính ngoài. Có thêm phiên bản tay đòn dài (XL).
SKF
-
Vam tháo
SKF EasyPull máy kéo cơ khí dòng TMMA
Cơ cấu tay gạt lò xo cho phép lắp đặt vào mặt sau của chi tiết chỉ trong một thao tác, đây là dụng cụ kéo tháo cơ khí 3 càng.
SKF
-
Vam tháo
Bộ kéo thủy lực SKF EasyPull TMMA ..H
Mã sản phẩm: TMMA 75H / TMMA 100H
Dụng cụ kéo thủy lực được lắp ráp sẵn gồm xi lanh thủy lực, bơm và cơ cấu kéo, có thể sử dụng ngay.
SKF
-
Vam tháo
Bộ dụng cụ tháo thủy lực TMMA ..H/SET
Mã sản phẩm: TMMA 75H/SET / TMMA 100H/SET
Bộ kết hợp thiết bị kéo thủy lực EasyPull với tấm kéo và nắp bảo vệ.
SKF