Các loại bi khác (đồng thau, carbide, thủy tinh, acrylic, chì)
Công ty TNHH Vòng bi Higashi (Trang web chính thức) / Có trong trang 5 của tài liệu
Bi làm từ đồng thau (đồng vàng), carbide (tungsten carbide), thủy tinh, acrylic, chì và các vật liệu khác.
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về Công ty TNHH Vòng bi Higashi.Yêu cầu gỡ bỏ
Thông số kỹ thuật
| Chất liệu | Đồng thau (brass), hợp kim cứng (tungsten carbide), thủy tinh, acrylic, chì, v.v. |
|---|
Cách chọn Bi
Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (Các loại bi khác (đồng thau, carbide, thủy tinh, acrylic, chì)).
-
1. Chọn vật liệu phù hợp với ứng dụng
Sản phẩm này: Chất liệu Đồng thau (brass), hợp kim cứng (tungsten carbide), thủy tinh, acrylic, chì, v.v.Ổ lăn chịu tải lớn thường dùng thép ổ lăn; cần chống ăn mòn thì dùng thép không gỉ; tải nhẹ và chi phí thấp thì dùng thép cacbon. Ổ lăn tốc độ cao, nhẹ, không từ tính và cách điện, hoặc dùng trong môi trường chân không, có thể chọn silic nitrua; tiếp xúc với hóa chất hoặc không thể dùng dầu chống gỉ thì nhựa và thủy tinh cũng là lựa chọn.
-
2. Xác định cấp chính xác theo yêu cầu tính năng
Cấp được ký hiệu như G3 đến G1000; giá trị càng nhỏ thì độ tròn và sai lệch đường kính càng nhỏ. Với ổ lăn trục chính máy công cụ cần vận hành êm, tốc độ cao, nên chọn cấp nhỏ; với bánh xe đẩy hoặc ứng dụng tải nhẹ, chọn cấp lớn để tránh chất lượng vượt mức cần thiết.
-
3. Kiểm tra đường kính danh nghĩa và quy cách inch
Đường kính danh nghĩa của sản phẩm trong danh mục nằm trong khoảng 0,3 đến 101,6 mm. Nhiều kích thước được ghi theo inch, ví dụ 1/4 inch = 6,35 mm; cần xác nhận bản vẽ thiết kế dùng hệ mm hay inch và chọn kích thước khớp với rãnh lăn và cage.
-
4. Đánh giá chất lượng quay qua độ tròn và độ nhám bề mặt
Độ tròn (2,5 đến 25 μm đối với sản phẩm trong danh mục) và độ nhám bề mặt Ra (0,01 đến 0,15 μm) ảnh hưởng trực tiếp đến rung động, tiếng ồn và mài mòn. Khi dùng cho van để đảm bảo độ kín hoặc làm mẫu chuẩn đo lường, cần kiểm tra hai thông số này có đáp ứng độ chính xác yêu cầu hay không.
-
5. Kiểm tra độ cứng và nhiệt độ sử dụng
Độ cứng liên quan đến khả năng chống mài mòn và khó bị lõm do ép, được biểu thị bằng HRC hoặc HV. Khi làm việc ở nhiệt độ cao, cần kiểm tra nhiệt độ sử dụng tối đa (288 đến 1000 °C đối với sản phẩm trong danh mục) và độ cứng ở nhiệt độ cao. Hợp kim cứng và gốm là các vật liệu dễ giữ được độ cứng ở nhiệt độ cao.
-
6. Khả năng gia công bổ sung như thấm cacbon nhẹ
Bi thép tôi thông thường rất cứng nên khó khoan lỗ hoặc hàn. Với các chi tiết như khớp cầu, khi cần hàn trục vào bi hoặc khoan lỗ, nên chọn bi thép thấm cacbon nhẹ với chiều sâu thấm nông, hoặc bi cắt có mặt phẳng để giữ, là các loại đã có gia công phù hợp.
Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.
Mô tả
Cung cấp bi làm từ các vật liệu như đồng thau, carbide (tungsten carbide), thủy tinh, acrylic và chì. Cũng cung cấp các sản phẩm ngoài tiêu chuẩn JIS.
Đặc điểm
- Nhiều loại vật liệu: đồng thau, carbide, thủy tinh, acrylic, chì, v.v.
Ứng dụng
- Thân van
- Khuấy trộn
- Ổ bi
Câu hỏi thường gặp
- Q. Các loại bi khác (đồng thau, carbide, thủy tinh, acrylic, chì) có những vật liệu nào?
- A. Cung cấp bi làm từ đồng thau, carbide (tungsten carbide), thủy tinh, acrylic, chì và các vật liệu khác.
- Q. Các ứng dụng chính của Các loại bi khác (đồng thau, carbide, thủy tinh, acrylic, chì) là gì?
- A. Ứng dụng gồm thân van, khuấy trộn và ổ bi.
- Q. Các loại bi khác (đồng thau, carbide, thủy tinh, acrylic, chì) có đạt tiêu chuẩn JIS không?
- A. Cũng cung cấp các sản phẩm ngoài tiêu chuẩn JIS.
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
-
Catalog
AZUMA GROUP COMPANY PROFILE / Azuma Products Guide
6 trang Mở trang 5
Tìm thấy tại: https://azuma-eg.com/
Sản phẩm tương tự (nhà sản xuất khác)
Sản phẩm Bi, sắp xếp theo mức độ tương đồng về thông số kỹ thuật và ứng dụng.
-
Bi
Bi gốm (silic nitrua)
Bi gốm làm từ silic nitrua. Có khả năng chống mài mòn, chống dính kết và chống ăn mòn tốt, đồng thời nhẹ, không từ tính và cách điện. Đường kính danh nghĩa có sẵn từ 0,8 mm đến 1,5 inch (38,1 mm).
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Bi
Bi cầu thủy tinh thông dụng
Bi cầu thủy tinh thông dụng dùng cho môi trường khuấy và van.
Công ty Cổ phần Tsubaki Nakashima
-
Bi
Bi thép dùng cho ổ lăn
Bi thép dùng cho ổ lăn ô tô, xe hai bánh, máy công cụ và thiết bị gia dụng, có khả năng chịu tải cao, độ chính xác cao và vận hành êm. Đáp ứng JIS B1501 với các cấp từ 3 đến 200.
Công ty Cổ phần Tsubaki Nakashima
-
Bi
Bi cầu gốm nitrua silic (G5 NCR)
Mã sản phẩm: 5/32 G5 NCR
Bi cầu gốm làm từ nitrua silic, nhẹ, không từ tính và chịu nhiệt cao. Có nhiều kích thước từ đường kính 0,8 mm đến khoảng 38,1 mm.
Công ty Cổ phần JTEKT
Sản phẩm khác của Công ty TNHH Vòng bi Higashi
Xem tất cả →-
Bi
Bi thép · Bi thép không gỉ
Bi chính xác làm từ thép crom cacbon cao (SUJ-2) hoặc thép không gỉ (SUS304, SUS440C, SUS316 và các loại khác). Được dùng rộng rãi trong thân van, khuấy trộn, nghiền, ổ lăn và nhiều ứng dụng khác.
Công ty TNHH Vòng bi Higashi
-
Bi
Bi nhựa
Bi làm từ nhiều loại nhựa như Teflon, nylon, polypropylene. Nhẹ và có khả năng chịu hóa chất tốt, phù hợp cho các ứng dụng cần những đặc tính này.
Công ty TNHH Vòng bi Higashi
-
Bi
Bi gốm
Bi gốm làm từ silicon nitride, silicon carbide, alumina, zirconia và các vật liệu gốm khác.
Công ty TNHH Vòng bi Higashi
-
Ổ bi rãnh sâu
Vòng bi thu nhỏ · Đầu thanh (Rod End)
Vòng bi thu nhỏ NMB, ISC và đầu thanh cầu (rod end spherical) NMB, MTR.
Công ty TNHH Vòng bi Higashi
-
Ổ bi rãnh sâu
Vòng bi thép không gỉ
Vòng bi thép không gỉ EZO, KSK và các loại tương tự.
Công ty TNHH Vòng bi Higashi
-
Ổ bi rãnh sâu
Vòng bi nhựa
Vòng bi làm bằng nhựa của TOK, MATEX và các hãng khác.
Công ty TNHH Vòng bi Higashi