Bi gốm (silic nitrua)
セラミックボール / Công ty Cổ phần JTEKT (Trang web chính thức) / Có trong trang 16 của tài liệu
Bi gốm làm từ silic nitrua. Có khả năng chống mài mòn, chống dính kết và chống ăn mòn tốt, đồng thời nhẹ, không từ tính và cách điện. Đường kính danh nghĩa có sẵn từ 0,8 mm đến 1,5 inch (38,1 mm).
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về Công ty Cổ phần JTEKT.Yêu cầu gỡ bỏ
Thông số kỹ thuật
| Chất liệu | Gốm silicon nitride |
|---|---|
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 800 ℃ |
| Đường kính danh nghĩa Dw | 0.8~38.1 mm |
| Khối lượng trên mỗi cái | 0.866 mg |
| Tỷ trọng (khối lượng riêng) | 3.23 g/cm3 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | JIS B 1501 |
So sánh mã sản phẩm dòng セラミックボール
So sánh 2 mã sản phẩm cùng dòng theo thông số kỹ thuật.
| Mã sản phẩm | Khối lượng trên mỗi cái |
|---|---|
| セラミックボール(窒化けい素) Sản phẩm này | 0.866 mg |
| 5/32 G5 NCR | 1.691 mg |
Cách chọn Bi
Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (Bi gốm (silic nitrua)).
-
1. Chọn vật liệu phù hợp với ứng dụng
Sản phẩm này: Chất liệu Gốm silicon nitrideỔ lăn chịu tải lớn thường dùng thép ổ lăn; cần chống ăn mòn thì dùng thép không gỉ; tải nhẹ và chi phí thấp thì dùng thép cacbon. Ổ lăn tốc độ cao, nhẹ, không từ tính và cách điện, hoặc dùng trong môi trường chân không, có thể chọn silic nitrua; tiếp xúc với hóa chất hoặc không thể dùng dầu chống gỉ thì nhựa và thủy tinh cũng là lựa chọn.
-
2. Xác định cấp chính xác theo yêu cầu tính năng
Cấp được ký hiệu như G3 đến G1000; giá trị càng nhỏ thì độ tròn và sai lệch đường kính càng nhỏ. Với ổ lăn trục chính máy công cụ cần vận hành êm, tốc độ cao, nên chọn cấp nhỏ; với bánh xe đẩy hoặc ứng dụng tải nhẹ, chọn cấp lớn để tránh chất lượng vượt mức cần thiết.
-
3. Kiểm tra đường kính danh nghĩa và quy cách inch
Sản phẩm này: Đường kính danh nghĩa Dw 0.8~38.1 mmĐường kính danh nghĩa của sản phẩm trong danh mục nằm trong khoảng 0,3 đến 101,6 mm. Nhiều kích thước được ghi theo inch, ví dụ 1/4 inch = 6,35 mm; cần xác nhận bản vẽ thiết kế dùng hệ mm hay inch và chọn kích thước khớp với rãnh lăn và cage.
-
4. Đánh giá chất lượng quay qua độ tròn và độ nhám bề mặt
Độ tròn (2,5 đến 25 μm đối với sản phẩm trong danh mục) và độ nhám bề mặt Ra (0,01 đến 0,15 μm) ảnh hưởng trực tiếp đến rung động, tiếng ồn và mài mòn. Khi dùng cho van để đảm bảo độ kín hoặc làm mẫu chuẩn đo lường, cần kiểm tra hai thông số này có đáp ứng độ chính xác yêu cầu hay không.
-
5. Kiểm tra độ cứng và nhiệt độ sử dụng
Sản phẩm này: Nhiệt độ làm việc tối đa 800 ℃Độ cứng liên quan đến khả năng chống mài mòn và khó bị lõm do ép, được biểu thị bằng HRC hoặc HV. Khi làm việc ở nhiệt độ cao, cần kiểm tra nhiệt độ sử dụng tối đa (288 đến 1000 °C đối với sản phẩm trong danh mục) và độ cứng ở nhiệt độ cao. Hợp kim cứng và gốm là các vật liệu dễ giữ được độ cứng ở nhiệt độ cao.
-
6. Khả năng gia công bổ sung như thấm cacbon nhẹ
Bi thép tôi thông thường rất cứng nên khó khoan lỗ hoặc hàn. Với các chi tiết như khớp cầu, khi cần hàn trục vào bi hoặc khoan lỗ, nên chọn bi thép thấm cacbon nhẹ với chiều sâu thấm nông, hoặc bi cắt có mặt phẳng để giữ, là các loại đã có gia công phù hợp.
Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.
Mô tả
Bi làm từ gốm silic nitrua, chịu nhiệt cao (800 ℃), độ cứng cao và có thể sử dụng trong môi trường chân không siêu cao. Khối lượng bằng khoảng 40 % so với thép ổ lăn nên nhẹ. Được dùng cho đồ gá, dụng cụ, căn đo, van điện từ, van một chiều, các loại van khác và linh kiện ô tô. Cấp chính xác theo JIS B 1501; ký hiệu số hiệu được thể hiện theo thứ tự «đường kính danh nghĩa – ký hiệu cấp – ký hiệu vật liệu». Khối lượng được tính theo tỷ trọng 3,23 g/cm3.
Đặc điểm
- Chống mài mòn và chống dính kết tốt
- Chống ăn mòn cao
- Sử dụng được trong môi trường chân không siêu cao
- Chịu nhiệt cao (800 ℃)
- Độ cứng cao
- Nhẹ (40 % so với thép ổ lăn)
- Không từ tính
- Cách điện
Ứng dụng
- Đồ gá
- Dụng cụ
- Căn đo
- Van điện từ
- Van một chiều
- Các loại van
- Linh kiện xe đạp cao cấp
- Linh kiện ô tô
- Chi tiết máy móc
Câu hỏi thường gặp
- Q. Giới hạn nhiệt độ sử dụng của bi gốm (silic nitrua) là bao nhiêu?
- A. Bi có khả năng chịu nhiệt cao, nhiệt độ sử dụng tối đa là 800 ℃.
- Q. Bi gốm (silic nitrua) có thể dùng cho những ứng dụng nào?
- A. Có thể dùng cho đồ gá, dụng cụ, căn đo, van điện từ, van một chiều, các loại van, linh kiện xe đạp cao cấp, linh kiện ô tô và chi tiết máy móc.
- Q. Dải đường kính danh nghĩa và tiêu chuẩn cấp chính xác của bi gốm (silic nitrua) là gì?
- A. Đường kính danh nghĩa Dw có sẵn từ 0,8 đến 38,1 mm (1,5 inch). Cấp chính xác theo JIS B 1501; ký hiệu số hiệu được thể hiện theo thứ tự «đường kính danh nghĩa – ký hiệu cấp – ký hiệu vật liệu».
- Q. Bi gốm (silic nitrua) có nhẹ không? Khối lượng riêng và trọng lượng là bao nhiêu?
- A. Khối lượng bằng khoảng 40 % so với thép ổ lăn nên nhẹ. Tỷ trọng (khối lượng riêng) là 3,23 g/cm3 và khối lượng mỗi viên là 0,866 mg.
- Q. Bi gốm (silic nitrua) có dùng được trong môi trường chân không siêu cao hoặc môi trường có từ trường và điện không?
- A. Có thể sử dụng trong môi trường chân không siêu cao. Sản phẩm không từ tính và cũng có khả năng cách điện.
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
-
Catalog
特殊環境用軸受シリーズ セラミック軸受
Mở trang 16
Tìm thấy tại: https://koyo.jtekt.co.jp/support/catalog-download/
Sản phẩm tương tự (nhà sản xuất khác)
Sản phẩm Bi, sắp xếp theo mức độ tương đồng về thông số kỹ thuật và ứng dụng.
-
Bi
Bi nhựa
Bi nhựa được mài bóng sau khi ép phun. Nhẹ hơn bi kim loại và không cần dầu chống gỉ.
Công ty Cổ phần Tsubaki Nakashima
-
Bi
Bi thép lăn dùng cho ổ lăn (SUJ2・SUS440C)
Bi thép lăn dùng cho ổ lăn, làm từ SUJ2・SUS440C. Đường kính danh nghĩa từ 0.4 mm đến 101.6 mm.
Công ty Cổ phần Tsubaki Nakashima
-
Bi
Bi gốm
Bi gốm làm từ silicon nitride, silicon carbide, alumina, zirconia và các vật liệu gốm khác.
Công ty TNHH Vòng bi Higashi
-
Bi
Bi thép · Bi thép không gỉ
Bi chính xác làm từ thép crom cacbon cao (SUJ-2) hoặc thép không gỉ (SUS304, SUS440C, SUS316 và các loại khác). Được dùng rộng rãi trong thân van, khuấy trộn, nghiền, ổ lăn và nhiều ứng dụng khác.
Công ty TNHH Vòng bi Higashi
Sản phẩm khác của Công ty Cổ phần JTEKT
Xem tất cả →-
Bi
Bi cầu gốm nitrua silic (G5 NCR)
Mã sản phẩm: 5/32 G5 NCR
Bi cầu gốm làm từ nitrua silic, nhẹ, không từ tính và chịu nhiệt cao. Có nhiều kích thước từ đường kính 0,8 mm đến khoảng 38,1 mm.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Bi
Bi cầu gốm
Bi làm từ silic nitrua, là chi tiết dùng cho ổ lăn với đặc điểm nhẹ và độ cứng cao.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ bi rãnh sâu
Ổ bi rãnh sâu
Ổ bi đỡ một dãy chịu được tải hướng kính và tải dọc trục theo cả hai chiều. Phù hợp cho các ứng dụng tốc độ cao và rung động thấp. Có bảng kích thước với đường kính trong từ 100 đến 1420 mm.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ bi đỡ chặn
Vòng bi cầu tiếp xúc góc
Vòng bi cầu tiếp xúc góc chịu được lực dọc trục một chiều hoặc hai chiều tùy theo góc tiếp xúc. Có loại một dãy và loại ghép lưng-to (DB) và ghép mặt-to (DF), với kích thước đường kính trong khoảng 100~300 mm.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ bi đỡ chặn
Ổ bi tiếp xúc góc một dãy và tổ hợp
Ổ bi tiếp xúc góc cỡ lớn một dãy và tổ hợp, đường kính trong 310〜670 mm. Chịu đồng thời tải hướng kính và tải dọc trục.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ bi đỡ chặn
Vòng bi cầu tiếp xúc góc hai dãy
Vòng bi cầu tiếp xúc góc hai dãy, đường kính trong 120 đến 280 mm. Chịu được tải hướng kính và tải dọc trục theo cả hai chiều.
Công ty Cổ phần JTEKT