Catalog Searcher
Danh mục
🌐 Tiếng Việt

Tapstar Z

タップスターZ / Công ty TNHH Nippon Power Fastening (Trang web chính thức) / Có trong trang 1 của tài liệu

Neo vít thép bắt bằng cách vặn vào bê tông, thuộc loại neo cấy sau có cố định bằng ren. Đầu neo ít bị nứt, có thể tháo ra, loại chống ăn mòn cao với xử lý bề mặt Geomet nhiều lớp.

Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)

Tapstar Z trên trang 1 của tài liệu "タップスター鋼製高耐食タイプの新発売につきまして" (Công ty TNHH Nippon Power Fastening)
Nguồn: Công ty TNHH Nippon Power Fastening「タップスター鋼製高耐食タイプの新発売につきまして」trang 1
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về Công ty TNHH Nippon Power Fastening.Yêu cầu gỡ bỏ

Thông số kỹ thuật

Đường kính × chiều dài toàn bộ bulông M8×50、M10×60、M12×70、M12×100、M16×100
Đường kính ren neo 8.5~16.5 mm
Đường kính mũi khoan 7.5~15.0 mm
Chiều sâu vặn vào tối thiểu (chiều sâu lỗ dẫn) 35~60 mm
Độ dày tối đa vật lắp đặt 3~35 mm

Mô tả

Thân làm từ thép carbon, được xử lý bề mặt Geomet nhiều lớp, loại chống ăn mòn cao không chứa crom hóa trị sáu. Đai ốc và vòng đệm phẳng đi kèm được mạ kẽm nhúng nóng trên thép carbon. Có nhiều kích cỡ và model từ M8 đến M16; đường kính mũi khoan và chiều sâu thi công khác nhau theo từng kích cỡ.

Đặc điểm

  • Thi công bằng cách vặn vào bê tông
  • Đầu neo ít bị nứt
  • Có thể tháo ra
  • Chống ăn mòn và chịu nhiệt cao nhờ xử lý Geomet nhiều lớp
  • Xử lý bề mặt không chứa crom hóa trị sáu

Ứng dụng

  • Lắp đặt trên bê tông

Câu hỏi thường gặp

Q. Tapstar Z có thể sử dụng cho loại bê tông nào?
A. Đây là neo thép cấy sau cố định bằng ren, thi công bằng cách vặn vào bê tông. Thông tin sản phẩm không ghi rõ các loại bê tông hoặc điều kiện sử dụng có thể áp dụng.
Q. Độ dày tối đa của vật lắp đặt và đường kính mũi khoan của Tapstar Z là bao nhiêu?
A. Độ dày tối đa của vật lắp đặt là 3~35 mm. Đường kính mũi khoan là 7,5~15,0 mm, khác nhau tùy theo kích cỡ.
Q. Chiều sâu lỗ khoan dẫn và dải kích cỡ của Tapstar Z là gì?
A. Chiều sâu chôn tối thiểu (chiều sâu lỗ khoan dẫn) là 35~60 mm. Các kích cỡ bu lông đường kính x chiều dài tổng gồm M8×50, M10×60, M12×70, M12×100 và M16×100.
Q. Xử lý bề mặt và khả năng chống ăn mòn của Tapstar Z như thế nào?
A. Sản phẩm được xử lý Geomet nhiều lớp, có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt cao. Đây là loại xử lý bề mặt không chứa crom hóa trị sáu. Đai ốc và vòng đệm phẳng đi kèm được mạ kẽm nhúng nóng trên thép carbon.
Q. Tapstar Z có khắc phục được tình trạng đầu neo bị nứt và có thể tháo ra không?
A. Đầu neo ít bị nứt và có thể tháo ra.

Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.

Tài liệu nguồn

Sản phẩm khác của Công ty TNHH Nippon Power Fastening

Xem tất cả →