Catalog Searcher
Danh mục
🌐 Tiếng Việt

ALinC アリンコ サラ 6×40

Mã sản phẩm サラ 6×40 / ALinC アリンコ / Công ty TNHH Nippon Power Fastening (Trang web chính thức)

ALC板へ取付部材をねじ止めするためのサラ(皿)頭ねじ固定式アンカー。6mm径の40mm長タイプ。

Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)

Thông số kỹ thuật

Chiều dài toàn bộ L 40 mm
Chiều dài ren ℓ 37 mm
Đường kính đầu D 10 mm
Chiều cao đầu H 3.5 mm
Chất liệu Thép không gỉ SUS430
Số thanh trong một gói 60 本
Mã sản phẩm (Power Pack) 713777

So sánh mã sản phẩm dòng ALinC アリンコ

So sánh 22 mã sản phẩm cùng dòng theo thông số kỹ thuật.

Mã sản phẩm Chiều dài toàn bộ L Chiều dài ren ℓ Đường kính đầu D Chiều cao đầu H Chất liệu Số thanh trong một gói Mã sản phẩm (Power Pack)
サラ 4×35 35 mm 30 mm 7 mm 2.3 mm Thép không gỉ SUS430 100 本 720069
サラ 4×40 40 mm 37 mm 7 mm 2.3 mm Thép không gỉ SUS430 85 本 713755
サラ 4×50 50 mm 40 mm 7 mm 2.3 mm Thép không gỉ SUS430 80 本 713766
サラ 5×35 35 mm 31 mm 9 mm 3 mm Thép không gỉ SUS430 80 本 719981
サラ 5×40 40 mm 36 mm 9 mm 3 mm Thép không gỉ SUS430 70 本 720080
サラ 5×50 50 mm 40 mm 9 mm 3 mm Thép không gỉ SUS430 60 本 720025
サラ 5×65 65 mm 55 mm 9 mm 3 mm Thép không gỉ SUS430 50 本 720047
サラ 6×40 Sản phẩm này 40 mm 37 mm 10 mm 3.5 mm Thép không gỉ SUS430 60 本 713777
サラ 6×50 50 mm 40 mm 10 mm 3.5 mm Thép không gỉ SUS430 50 本 713788
サラ 6×65 65 mm 55 mm 10 mm 3.5 mm Thép không gỉ SUS430 45 本 713799
トラス 4×35 35 mm 32 mm 8 mm 2 mm Thép không gỉ SUS430 100 本 713667
トラス 4×40 40 mm 37 mm 8 mm 2 mm Thép không gỉ SUS430 85 本 713678
トラス 4×50 50 mm 40 mm 8 mm 2 mm Thép không gỉ SUS430 80 本 713689
トラス 5×35 35 mm 31 mm 11 mm 3 mm Thép không gỉ SUS430 80 本 719904
トラス 5×40 40 mm 36 mm 11 mm 3 mm Thép không gỉ SUS430 70 本 719926
トラス 5×50 50 mm 40 mm 11 mm 3 mm Thép không gỉ SUS430 60 本 719937
トラス 5×65 65 mm 55 mm 11 mm 3 mm Thép không gỉ SUS430 50 本 719959
トラス 6×35 35 mm 33 mm 12 mm 3 mm Thép không gỉ SUS430 75 本 713700
トラス 6×40 40 mm 37 mm 12 mm 3 mm Thép không gỉ SUS430 60 本 713711
トラス 6×50 50 mm 40 mm 12 mm 3 mm Thép không gỉ SUS430 50 本 713722
トラス 6×65 65 mm 55 mm 12 mm 3 mm Thép không gỉ SUS430 45 本 713733
トラス 6×80 80 mm 55 mm 12 mm 3 mm Thép không gỉ SUS430 30 本 713744

Cách chọn Linh kiện siết chặt

Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (サラ 6×40).

  1. 1. Chọn đường kính danh nghĩa phù hợp với nền và tải trọng

    Đường kính danh nghĩa là đường kính ngoài của ren vít. Đường kính càng lớn thì khả năng chịu lực kéo ra và lực cắt càng cao, nhưng vít phải lọt qua lỗ của chi tiết lắp đặt. Sản phẩm được giới thiệu có các cỡ 4 mm, 5 mm và 6 mm; cần đối chiếu đường kính lỗ của kim loại lắp đặt với khối lượng thiết bị treo để quyết định.

  2. 2. Quyết định chiều dài tổng theo độ dày vật lắp đặt và chiều sâu ăn vào nền cần thiết

    Sản phẩm này: Chiều dài toàn bộ L 40 mm

    Chiều dài tổng L của sản phẩm được giới thiệu là 35 đến 80 mm. Phần còn lại sau khi trừ độ dày của vật lắp đặt (quai hoặc kim loại đỡ) là chiều sâu ăn vào nền, vì vậy với nền mềm như tấm ALC cần chọn chiều dài đủ để có chiều sâu ăn vào đầy đủ. Cũng cần kiểm tra vít không xuyên thủng nền và lòi ra phía sau.

  3. 3. Kiểm tra phạm vi ren vít ăn vào nền

    Sản phẩm này: Chiều dài ren ℓ 37 mm

    Chiều dài ren ℓ của sản phẩm được giới thiệu là 30 đến 55 mm, và phần tạo lực giữ chính là phần ren này. Nếu phần ren ngắn thì dù chiều dài tổng giống nhau, tùy độ dày vật lắp đặt mà số ren ăn vào nền có thể giảm. Cần ước tính chiều dài ăn khớp hiệu dụng cùng với độ dày vật lắp đặt.

  4. 4. Chọn dạng đầu vít theo lỗ của vật lắp đặt và yêu cầu hoàn thiện

    Đầu chìm phù hợp khi lỗ đã được gia công chìm để đầu vít lún xuống và bề mặt phẳng. Đầu truss có đầu lớn và thấp, phù hợp khi giữ quai hoặc kim loại không có lỗ chìm bằng mặt tựa rộng. Quyết định dựa trên hình dạng lỗ của vật lắp đặt và việc phần đầu nhô ra có được phép hay không.

  5. 5. Kiểm tra va chạm giữa đường kính đầu và chiều cao đầu với mặt tựa

    Sản phẩm này: Đường kính đầu D 10 mm

    Đường kính đầu D của sản phẩm nằm trong khoảng 7 đến 12 mm và chiều cao đầu H từ 2 đến 3,5 mm. Nếu đường kính đầu không lớn hơn đáng kể lỗ của vật lắp đặt thì không thể giữ chắc, còn chiều cao đầu ảnh hưởng đến va chạm với bộ phận xung quanh hoặc nắp che. Với kim loại có lỗ dài, cần xác nhận đường kính đầu vượt chắc chắn bề rộng lỗ.

  6. 6. Kiểm tra vật liệu và xử lý bề mặt trong môi trường ngoài trời hoặc ẩm

    Sản phẩm này: Chất liệu Thép không gỉ SUS430

    Với quai máng thoát nước đứng và các sản phẩm dùng ngoài trời, gỉ sét là vấn đề cần quan tâm. Cần kiểm tra vật liệu thân (như thép không gỉ) và có hay không xử lý chống gỉ, đồng thời lưu ý ăn mòn tiếp xúc khi kim loại lắp đặt là kim loại khác loại. Với ứng dụng kết cấu yêu cầu chứng nhận như vít chịu động đất, phải dùng đúng sản phẩm theo thông số đã được chứng nhận.

Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.

Giới thiệu về Linh kiện siết chặt và danh sách sản phẩm

Đặc điểm

  • ねじ込み時の食い付き抜群の先端形状
  • 優れたねじ込み性と高強度
  • サビに強いサスガードSG処理

Ứng dụng

  • サドルバンド
  • 照明機器
  • 縦樋バンド
  • ダクトチャンネル
  • BOX類
  • 吊子など

Câu hỏi thường gặp

Q. ALinC アリンコ サラ 6×40(型番 サラ 6×40)はALC板のどのような用途に使えますか?
A. ALC板へ取付部材をねじ止めするためのサラ(皿)頭ねじ固定式アンカーです。用途は、サドルバンド、照明機器、縦樋バンド、ダクトチャンネル、BOX類、吊子などです。
Q. ALinC アリンコ サラ 6×40(型番 サラ 6×40)の寸法と材質を教えてください。
A. 全長Lは40 mm、ねじ長さℓは37 mm、頭部径Dは10 mm、頭部高さHは3.5 mmです。材質はステンレススチール SUS430です。
Q. ALinC アリンコ サラ 6×40(型番 サラ 6×40)の特長とサビへの対策を教えてください。
A. ねじ込み時の食い付き抜群の先端形状、優れたねじ込み性と高強度が特長です。サビに強いサスガードSG処理が施されています。
Q. ALinC アリンコ サラ 6×40(型番 サラ 6×40)のパック本数と商品コードを教えてください。
A. パック本数は60本です。商品コード(パワーパック)は713777です。

Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.

Tài liệu nguồn

Sản phẩm tương tự (nhà sản xuất khác)

Sản phẩm Linh kiện siết chặt, sắp xếp theo mức độ tương đồng về thông số kỹ thuật và ứng dụng.

Sản phẩm khác của Công ty TNHH Nippon Power Fastening

Xem tất cả →