Catalog Searcher
Danh mục
🌐 Tiếng Việt

Vít thân Cover-Tech dùng cho nền gỗ kiểu Scotts

カバーテック 木下地用 / Công ty TNHH Nippon Power Fastening (Trang web chính thức)

Thân vít kiểu Scotts dùng cho nền gỗ, có 2 kích thước 6.3×75mm và 6.3×120mm.

Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)

Thông số kỹ thuật

Đường kính danh nghĩa d 6.3 mm
Dải chiều dài danh nghĩa 75~120 mm

So sánh mã sản phẩm dòng カバーテック 木下地用

So sánh 2 mã sản phẩm cùng dòng theo thông số kỹ thuật.

Mã sản phẩm Đường kính danh nghĩa d Dải chiều dài danh nghĩa
カバーテック木下地用 6.3 mm 75~120 mm
カバーテック木下地用 スコッツタイプ本体 Sản phẩm này 6.3 mm 75~120 mm

Cách chọn Vít và đinh vít

Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (Vít thân Cover-Tech dùng cho nền gỗ kiểu Scotts).

  1. 1. Chọn loại phù hợp với nền

    Nền thép dùng vít tự khoan, nền gỗ dùng vít đầu cắt S hoặc ren kép, còn mái ngói fibro xi măng hoặc shingle hiện có dùng loại chuyên dụng có đầu chống nâng vênh. Cấu tạo khác nhau theo từng loại nền, vì vậy cần kiểm tra cấu tạo mái hiện có và vật liệu nền trước khi chọn.

  2. 2. Kiểm tra chiều dày thép nền có khoan được

    Vít tự khoan có giới hạn chiều dày tấm thép có thể khoan xuyên. Theo sản phẩm được đăng, giới hạn trên là 3,2 đến 4,5 mm và giới hạn dưới là 1,6 mm. Kiểm tra chiều dày thép của xà gồ hoặc thanh nền có nằm trong khoảng này không, đồng thời xem thêm thông số phần đầu như chiều dài mũi khoan 12 mm và đường kính ngoài lưỡi cắt 3,4 mm.

  3. 3. Chiều dài phù hợp với tổng chiều dày vật liệu

    Thi công lợp phủ phải xuyên qua tấm lợp mới, tấm lợp hiện có, cách nhiệt và các lớp khác, nên cần kiểm tra chiều dày kẹp tối đa. Chiều dày kẹp tối đa của sản phẩm được đăng là 30 mm. Một số sản phẩm có nhiều chiều dài theo dòng sản phẩm, như 90 đến 150 mm, nên chọn chiều dài đủ để ăn sâu vào nền sau khi trừ tổng chiều dày.

  4. 4. Kiểm tra đường kính danh nghĩa và bước ren

    Sản phẩm này: Đường kính danh nghĩa d 6.3 mm

    Đường kính danh nghĩa của sản phẩm được đăng là 4,5 đến 6,3 mm và bước ren là 1,8 đến 2 mm. Đường kính lớn hơn giúp giữ chắc hơn, nhưng cũng ảnh hưởng đến kích thước lỗ trên nền và tấm lợp. Cần kiểm tra kích thước theo chỉ định của nhà sản xuất cũng như sự phù hợp với mũi vít và tua vít dùng khi thi công.

  5. 5. So sánh khả năng chịu nhổ và chịu cắt

    Mái chịu lực hút của gió theo phương nhổ lên. Theo sản phẩm được đăng, khả năng chịu nhổ là 5,9 kN với nền thép, 2,5 kN với nền gỗ và tối đa 600 N với nền gỗ ép kết cấu, khả năng chịu cắt tối đa là 1200 N. Dùng các giá trị theo từng loại nền để so sánh với khả năng chịu lực thiết kế cần thiết và tính số lượng vít.

  6. 6. Chọn vật liệu và kích thước long đen để đảm bảo chống thấm

    Long đen có loại bằng thép không gỉ có gioăng đệm, và loại bằng thép giá thành thấp hơn. Đường kính ngoài có loại 25 mm và 20 mm. Khi chọn, cần xét hình dạng tấm lợp, diện tích tiếp xúc để ép, nguy cơ nước mưa thấm vào và tiếp xúc giữa các kim loại khác loại với tấm lợp. Cũng có sản phẩm chỉ có thân vít mà không kèm long đen.

Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.

Giới thiệu về Vít và đinh vít và danh sách sản phẩm

Mô tả

Thân vít không kèm long đen, đầu mũi có dạng côn kiểu S-cut. Sử dụng cho thi công lợp phủ mái trên nền gỗ.

Đặc điểm

  • Đầu mũi S-cut
  • Ren kép

Ứng dụng

  • Thi công lợp phủ mái trên nền gỗ

Câu hỏi thường gặp

Q. Vít thân Cover-Tech dùng cho nền gỗ kiểu Scotts (6.3×75mm, 6.3×120mm) được sử dụng cho những mục đích nào?
A. Được sử dụng cho thi công lợp phủ mái trên nền gỗ. Đây là thân vít không kèm long đen.
Q. Hình dạng đầu mũi của vít thân Cover-Tech dùng cho nền gỗ kiểu Scotts và đặc điểm phần ren là gì?
A. Đầu mũi có dạng S-cut, hình côn. Phần ren là ren kép.
Q. Đường kính danh nghĩa và phạm vi chiều dài danh nghĩa của vít thân Cover-Tech dùng cho nền gỗ kiểu Scotts là bao nhiêu?
A. Đường kính danh nghĩa d là 6.3 mm, phạm vi chiều dài danh nghĩa là 75~120 mm. Có 2 kích thước 6.3×75mm và 6.3×120mm.

Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.

Tài liệu nguồn

Sản phẩm khác của Công ty TNHH Nippon Power Fastening

Xem tất cả →