Newクリーンプロ-PR仕様 組合せセラミックリニア玉軸受
Newクリーンプロ-PR / Công ty Cổ phần JTEKT (Trang web chính thức)
低発じん性に優れ、クリーン環境や高温環境で使えるリニア玉軸受。
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Thông số kỹ thuật
| Tốc độ hành trình | 5 mm/s |
|---|
Cách chọn Hướng dẫn tuyến tính
Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (Newクリーンプロ-PR仕様 組合せセラミックリニア玉軸受).
-
1. Chọn kiểu và kích thước phù hợp với đường kính trục
Vòng bi tuyến tính được luồn vỏ ngoài trên trục nên đường kính trục d phải khớp với trục. Đường kính trục của sản phẩm được niêm yết là 3 đến 60 mm. Kiểu và kích thước được xác định bởi số hiệu, vì vậy cần kiểm tra thêm đường kính ngoài D cùng với d để xem có vừa với kích thước lỗ của vỏ máy hay không.
-
2. Kiểm tra tải định mức động theo tuổi thọ
Tải định mức động cơ bản C là tải làm chuẩn khi tính tuổi thọ định mức. Phạm vi của sản phẩm được niêm yết là 20,3 đến 323 N. Từ tải thực tế và điều kiện vận hành, xác định tuổi thọ cần thiết, rồi chọn kích thước có C đủ dư địa, hoặc loại con lăn, loại hai khối nối tiếp.
-
3. Xem tải định mức tĩnh khi dừng và khi va đập
Tải định mức tĩnh cơ bản C0 là tiêu chuẩn tải cho phép khi đứng yên hoặc chịu tải va đập. Cần đảm bảo hệ số an toàn tĩnh đối với tải lớn nhất để phần tử lăn và mặt rãnh không bị biến dạng vĩnh viễn. Điều này đặc biệt quan trọng trong các ứng dụng có tải moment.
-
4. Phối hợp chiều dài ray và hành trình
Với các kiểu chuyển động hữu hạn như cơ cấu con lăn chéo, hành trình sử dụng được quyết định bởi chiều dài ray L và chiều dài lồng giữ. Chiều dài ray của sản phẩm được niêm yết là 80 đến 600 mm. Cần kiểm tra chiều dài có đủ cho hành trình yêu cầu và vừa với không gian lắp đặt hay không.
-
5. Chọn cấp chính xác và độ đặt trước theo ứng dụng
Cấp chính xác như độ song song của đường chạy và độ đặt trước (mức siết khe hở bên trong) ảnh hưởng đến độ chính xác định vị và độ cứng. Tăng độ đặt trước làm tăng độ cứng nhưng cũng làm tăng lực cản ma sát. Cần cân bằng giữa độ chính xác mà thiết bị yêu cầu và độ nhẹ khi vận hành.
-
6. Chọn vật liệu và thông số phù hợp môi trường
Trong môi trường sạch, chân không, chống ăn mòn hoặc nhiệt độ cao, vật liệu thân và phần tử lăn, phương thức bôi trơn và sự có mặt của lớp che chắn khác với sản phẩm thông thường. Để ngăn phát sinh bụi, thoát khí và gỉ sét, cần chọn sản phẩm có vật liệu và thông số phù hợp môi trường sử dụng. Khi cần, cũng kiểm tra thông số không từ tính hoặc cách điện.
Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.
Mô tả
組合せセラミック構成のリニア玉軸受で、低発じん性とクリーン環境対応を特長とする。高温・真空環境でも使用されている。
Đặc điểm
- 低発じんでクリーン環境に対応
- 高温・真空に対応
Ứng dụng
- 液晶パネル封着炉
- 半導体搬送装置
- CVD装置
Câu hỏi thường gặp
- Q. Newクリーンプロ-PR仕様 組合せセラミックリニア玉軸受は、どのような環境で使用できますか?
- A. 低発じん性に優れ、クリーン環境や高温環境で使用できます。高温・真空環境でも使用されています。
- Q. Newクリーンプロ-PR仕様 組合せセラミックリニア玉軸受は、どのような装置に使われていますか?
- A. 液晶パネル封着炉、半導体搬送装置、CVD装置などに使用されています。
- Q. Newクリーンプロ-PR仕様 組合せセラミックリニア玉軸受の構成と特長を教えてください。
- A. 組合せセラミック構成のリニア玉軸受で、低発じん性とクリーン環境対応を特長としています。
- Q. Newクリーンプロ-PR仕様 組合せセラミックリニア玉軸受のストローク速度はどれくらいですか?
- A. ストローク速度は 5 mm/s です。
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
-
Catalog
特殊環境用軸受シリーズ セラミック軸受
Tìm thấy tại: https://koyo.jtekt.co.jp/support/catalog-download/
Sản phẩm tương tự (nhà sản xuất khác)
Sản phẩm Bạc trượt tuyến tính, sắp xếp theo mức độ tương đồng về thông số kỹ thuật và ứng dụng.
Sản phẩm khác của Công ty Cổ phần JTEKT
Xem tất cả →-
Bạc trượt tuyến tính
Vòng bi bi thẳng
Vòng bi chuyển động thẳng vô hạn có độ chính xác cao cho chuyển động tuyến tính, bao gồm bi gốm nitrua silic, thích ứng với môi trường đặc biệt.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ bi rãnh sâu
Ổ bi rãnh sâu
Ổ bi đỡ một dãy chịu được tải hướng kính và tải dọc trục theo cả hai chiều. Phù hợp cho các ứng dụng tốc độ cao và rung động thấp. Có bảng kích thước với đường kính trong từ 100 đến 1420 mm.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ bi đỡ chặn
Vòng bi cầu tiếp xúc góc
Vòng bi cầu tiếp xúc góc chịu được lực dọc trục một chiều hoặc hai chiều tùy theo góc tiếp xúc. Có loại một dãy và loại ghép lưng-to (DB) và ghép mặt-to (DF), với kích thước đường kính trong khoảng 100~300 mm.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ bi đỡ chặn
Ổ bi tiếp xúc góc một dãy và tổ hợp
Ổ bi tiếp xúc góc cỡ lớn một dãy và tổ hợp, đường kính trong 310〜670 mm. Chịu đồng thời tải hướng kính và tải dọc trục.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ bi đỡ chặn
Vòng bi cầu tiếp xúc góc hai dãy
Vòng bi cầu tiếp xúc góc hai dãy, đường kính trong 120 đến 280 mm. Chịu được tải hướng kính và tải dọc trục theo cả hai chiều.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ bi con lăn trụ
Vòng bi đũa trụ một dãy
Vòng bi đũa trụ một dãy có đường kính trong 100 đến 850 mm. Tải hướng kính lớn, phù hợp với tải nặng và tải va đập.
Công ty Cổ phần JTEKT