Catalog Searcher
Danh mục
🌐 Tiếng Việt

Ổ đũa côn hai dãy (hướng vào trong, chịu tải dọc trục) kiểu TDIS

TDIS形 / Công ty Cổ phần JTEKT (Trang web chính thức) / Có trong trang 131 của tài liệu

Ổ đũa côn hai dãy chịu tải dọc trục, cỡ đường kính trong 100 đến 900 mm. Có kiểu rãnh then, kèm kích thước và tải trọng định mức theo từng mã model.

Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)

Ổ đũa côn hai dãy (hướng vào trong, chịu tải dọc trục) kiểu TDIS trên trang 131 của tài liệu "JTEKT 大形転がり軸受カタログ(技術解説・軸受寸法表)" (Công ty Cổ phần JTEKT)
Nguồn: Công ty Cổ phần JTEKT「JTEKT 大形転がり軸受カタログ(技術解説・軸受寸法表)」trang 131
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về Công ty Cổ phần JTEKT.Yêu cầu gỡ bỏ

Thông số kỹ thuật

Đường kính trong d 100〜900 mm
Đường kính ngoài D 215〜1220 mm
Chiều rộng T 84〜400 mm

Cách chọn Ổ bi con lăn côn

Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (Ổ đũa côn hai dãy (hướng vào trong, chịu tải dọc trục) kiểu TDIS).

  1. 1. Dãy kích thước phù hợp với trục và vỏ

    Sản phẩm này: Đường kính trong d 100〜900 mm

    Đường kính trong d phù hợp với đường kính trục, đường kính ngoài D phù hợp với lỗ vỏ. Ổ lăn côn có dãy kích thước hệ mét và hệ inch; các kích thước gần giống nhau vẫn không lẫn lộn được. Khi thay thế trên máy hiện có, cần kiểm tra dãy ký hiệu và đối chiếu chiều rộng vòng trong B, chiều rộng vòng ngoài C với kích thước bậc của vị trí lắp.

  2. 2. Kiểm soát độ đặt trước bằng chiều rộng lắp ráp T

    Sản phẩm này: Chiều rộng T 84〜400 mm

    Chiều rộng T là tổng bề rộng khi lắp vòng trong và vòng ngoài với nhau, quyết định kích thước lắp đặt theo phương trục và lượng điều chỉnh độ đặt trước hoặc khe hở. Cấp dung sai chiều rộng lắp ráp ảnh hưởng đến công sức điều chỉnh, vì vậy khi dùng theo cặp cần kiểm tra T và cấp dung sai của nó.

  3. 3. Ước tính tuổi thọ bằng tải trọng động định mức

    Tải trọng động định mức cơ bản Cr là chuẩn để tính tuổi thọ. Từ tải hướng kính và tải dọc trục, dùng hệ số e và hệ số tải Y1 để xác định tải trọng động tương đương, sau đó tính tuổi thọ định mức từ tỷ số với Cr. Cr của các sản phẩm được liệt kê dao động từ 9,5 kN đến hàng chục nghìn kN và thay đổi lớn theo số dãy.

  4. 4. Kiểm tra với tải trọng tĩnh định mức khi va đập hoặc tốc độ thấp

    Ở các ứng dụng đứng yên, tốc độ cực thấp hoặc chịu tải va đập, cần kiểm tra độ dự trữ chống biến dạng dư bằng tỷ số giữa tải trọng tĩnh định mức cơ bản C0r và tải trọng tĩnh tương đương (tính với Y0). Với máy cán tải nặng, cần chọn loại hai dãy hoặc bốn dãy để đảm bảo khả năng chịu tải.

  5. 5. Xác định điểm đặt lực để bố trí gối đỡ trục

    Ổ lăn côn có điểm đặt tải cách xa mặt đầu vòng, và khoảng cách giữa các gối đỡ thay đổi tùy theo bố trí lưng-đối-lưng hay mặt-đối-mặt. Khi tính độ võng và phản lực của trục, sử dụng vị trí điểm đặt a và xác định hướng bố trí.

  6. 6. Phù hợp tốc độ quay và phương pháp bôi trơn

    Tốc độ quay cho phép được đặt cao hơn khi bôi trơn bằng dầu so với bôi trơn bằng mỡ. Cần kiểm tra số vòng quay thực tế có nằm trong giá trị của từng phương pháp bôi trơn hay không. Với các cầu vi sai cần tiết kiệm năng lượng, có thể chọn loại mô men thấp để giảm hệ số ma sát.

Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.

Giới thiệu về Ổ bi con lăn côn và danh sách sản phẩm

Mô tả

Bao gồm các kiểu có rãnh then vuông và rãnh then tròn, cũng như kiểu dùng bôi trơn sương dầu. Thể hiện tải trọng định mức cơ bản, tải trọng giới hạn mỏi, kích thước rãnh then và các thông số khác theo từng mã model.

Đặc điểm

  • Chịu tải dọc trục
  • Có kiểu rãnh then
  • Có kiểu hỗ trợ bôi trơn sương dầu

Ứng dụng

  • Máy móc công nghiệp
  • Máy móc khai khoáng
  • Máy móc luyện thép

Câu hỏi thường gặp

Q. Ổ đũa côn hai dãy kiểu TDIS phù hợp với loại tải nào?
A. Ổ đũa côn hai dãy kiểu TDIS là loại ổ chịu tải dọc trục. Ổ được dùng trong máy móc công nghiệp, máy móc khai khoáng, máy móc luyện thép và các ứng dụng tương tự.
Q. Kích thước đường kính trong, đường kính ngoài và chiều rộng của ổ kiểu TDIS nằm trong phạm vi nào?
A. Đường kính trong d từ 100 đến 900 mm, đường kính ngoài D từ 215 đến 1220 mm, chiều rộng T từ 84 đến 400 mm.
Q. Ổ kiểu TDIS có kiểu rãnh then không và có những hình dạng nào?
A. Có kiểu rãnh then. Bao gồm các kiểu có rãnh then vuông và rãnh then tròn; kích thước rãnh then được thể hiện theo từng mã model.
Q. Ổ kiểu TDIS có hỗ trợ bôi trơn sương dầu không?
A. Có kiểu dùng bôi trơn sương dầu. Cần kiểm tra từng mã model để xác định kiểu tương ứng.
Q. Tải trọng định mức cơ bản và tải trọng giới hạn mỏi của ổ kiểu TDIS được tra cứu ở đâu?
A. Tải trọng định mức cơ bản, tải trọng giới hạn mỏi, kích thước rãnh then và các thông số khác được thể hiện theo từng mã model.

Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.

Tài liệu nguồn

Sản phẩm tương tự (nhà sản xuất khác)

Sản phẩm Ổ bi con lăn côn, sắp xếp theo mức độ tương đồng về thông số kỹ thuật và ứng dụng.

Sản phẩm khác của Công ty Cổ phần JTEKT

Xem tất cả →