Vòng bi kín ba lớp UC2 (dùng cho bộ gối đỡ bi có vít định vị)
UC2...LLJ / NSK (Trang web chính thức)
Vòng bi kín ba lớp dùng cho gối đỡ bi. Phớt ba môi chống bụi và nước bẩn tốt, giúp kéo dài tuổi thọ và tăng khoảng thời gian bảo trì.
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Thông số kỹ thuật
| Đường kính trong d | 12~90 mm |
|---|---|
| Phạm vi nhiệt độ sử dụng | -15~100 ℃ |
| Giá trị dn cho phép | 36000 |
| Tải trọng động định mức cơ bản Cr | 12800~96000 N |
| Tải trọng tĩnh định mức cơ bản Cor | 6650~71500 N |
| Khối lượng | 0.17~9.88 kg |
| Chất bôi trơn tiêu chuẩn | Mỡ bôi trơn khoáng gốc lithium |
Cách chọn Ổ trục chèn
Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (Vòng bi kín ba lớp UC2 (dùng cho bộ gối đỡ bi có vít định vị)).
-
1. Chọn đường kính trong phù hợp với trục
Sản phẩm này: Đường kính trong d 12~90 mmĐường kính trong d chính là đường kính trục áp dụng, các sản phẩm được liệt kê có d từ 12 đến 90 mm. Loại cố định bằng vít hãm hoặc vòng kẹp lệch tâm phụ thuộc vào khe hở với trục, do đó cũng cần kiểm tra dung sai của trục. Nếu là kích thước tiêu chuẩn theo dạng UC của JIS, việc thay thế cho cụm hiện có sẽ dễ dàng hơn.
-
2. Ước tính tuổi thọ theo tải trọng động định mức
Sản phẩm này: Tải trọng động định mức cơ bản Cr 12800~96000 NTải trọng động định mức cơ bản Cr là tiêu chuẩn tính tuổi thọ mỏi lăn, các sản phẩm được liệt kê có Cr từ 12800 đến 96000 N. Tính tuổi thọ định mức từ tải trọng thực tế và số vòng quay, rồi kiểm tra xem có đáp ứng thời gian vận hành cần thiết hay không. Khi có va đập hoặc rung động, cần xét thêm hệ số tải trọng.
-
3. Khi đứng yên hoặc tốc độ thấp cần kiểm tra tải trọng tĩnh
Sản phẩm này: Tải trọng tĩnh định mức cơ bản Cor 6650~71500 NTải trọng tĩnh định mức cơ bản Cor là tiêu chuẩn tải trọng cho phép khi đứng yên hoặc quay ở tốc độ rất thấp, các sản phẩm được liệt kê có Cor từ 6650 đến 71500 N. Với ứng dụng chịu tải lớn hoặc va đập khi dừng máy, cần đảm bảo hệ số an toàn tĩnh để tránh vết lõm do ép gây tiếng ồn và rung động.
-
4. Không vượt quá giới hạn tốc độ quay
Tốc độ quay giới hạn và giá trị dn cho phép (đường kính trong × tốc độ quay) là giới hạn tốc độ có thể sử dụng. Loại phớt nhiều lớp tiếp xúc thường sinh nhiệt do ma sát của phớt, nên giới hạn thường thấp hơn. Cần kiểm tra xem số vòng quay tối đa thực tế còn dư địa so với giới hạn hay không.
-
5. Chọn bôi trơn và cấu hình phù hợp với nhiệt độ
Loại mỡ bôi trơn thông thường cần được sử dụng trong dải nhiệt độ vận hành cho phép. Loại chịu nhiệt cao có nhiệt độ vận hành tối đa từ 250 đến 350°C, và một số loại dùng bôi trơn graphite không cần bơm mỡ bổ sung. Cũng nên kiểm tra trước xem có phù hợp dùng trong thực phẩm hay không, và loại nào cần chạy rà trước.
-
6. Chọn phương thức cố định và phớt khi có bụi và độ ẩm
Ở các môi trường nhiều bụi hoặc bùn nước như luyện thép, xử lý chất thải, cấp thoát nước, loại phớt ba môi (triple seal) giúp giữ mỡ và ngăn bụi bẩn xâm nhập hiệu quả. Phương thức cố định trục bằng vít hãm hay vòng kẹp lệch tâm sẽ khác nhau về cách lắp, nên cần lựa chọn cùng với biện pháp chống lỏng do rung động.
Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.
Mô tả
Vòng bi được tăng cường khả năng chống bụi và chống nước nhờ phớt chuyên dụng ba môi. So với loại phớt cao su kết hợp vòng chắn kiểu flinger truyền thống, tuổi thọ chống bụi dài hơn và khả năng chịu nước bẩn cao hơn. Vòng trong sử dụng vít định vị có bi được gắn sẵn, giúp chống lỏng do rung động hoặc va đập. Sản phẩm tuân theo kiểu UC của JIS, tương thích với gối đỡ NSK hiện có và gối đỡ của các hãng khác, do đó có thể dùng để thay thế. Đường kính trong 12~90 mm. Nhiệt độ sử dụng -15~100 ℃, giá trị dn cho phép 36.000.
Đặc điểm
- Phớt ba môi chống bụi và chống nước hiệu quả
- Vít định vị chuyên dụng có bi gắn sẵn, khó lỏng
- Tuân theo JIS kiểu UC, tương thích với gối đỡ của nhiều hãng
- Có thể thay thế gối đỡ có nắp che cũ trong các ứng dụng không cần nắp che
Ứng dụng
- Luyện thép
- Đúc
- Xử lý chất thải
- Cấp thoát nước
- Máy rửa xe
- Máy giặt
- Chế biến thực phẩm
- Chế biến thủy sản
- Máy móc xây dựng
- Thiết bị vận chuyển
- Máy nông nghiệp
- Máy dệt và nhuộm
Câu hỏi thường gặp
- Q. Vòng bi kín ba lớp UC2 (UC2...LLJ) có thể dùng trong môi trường nào?
- A. Vòng bi được trang bị phớt chuyên dụng ba môi giúp tăng khả năng chống bụi và chống nước. So với loại phớt cao su kết hợp vòng chắn kiểu flinger truyền thống, tuổi thọ chống bụi dài hơn và khả năng chịu nước bẩn cao hơn. Dải nhiệt độ sử dụng là -15~100 ℃.
- Q. Vòng bi kín ba lớp UC2 (UC2...LLJ) có kiểu lắp đặt và khả năng tương thích như thế nào?
- A. Vòng trong sử dụng vít định vị có bi được gắn sẵn, giúp chống lỏng do rung động hoặc va đập. Sản phẩm tuân theo JIS kiểu UC, tương thích với gối đỡ NSK hiện có và gối đỡ của các hãng khác, nên có thể dùng để thay thế.
- Q. Vòng bi kín ba lớp UC2 (UC2...LLJ) có thể thay thế gối đỡ có nắp che cũ không?
- A. Trong các ứng dụng không cần nắp che, có thể thay thế gối đỡ có nắp che cũ.
- Q. Phạm vi đường kính trong, tải trọng và khối lượng của Vòng bi kín ba lớp UC2 (UC2...LLJ) là bao nhiêu?
- A. Đường kính trong d là 12~90 mm. Tải trọng động định mức cơ bản Cr là 12800~96000 N, tải trọng tĩnh định mức cơ bản Cor là 6650~71500 N, khối lượng là 0.17~9.88 kg.
- Q. Giá trị dn cho phép và mỡ bôi trơn tiêu chuẩn của Vòng bi kín ba lớp UC2 (UC2...LLJ) là gì?
- A. Giá trị dn cho phép là 36000. Mỡ bôi trơn tiêu chuẩn là mỡ gốc dầu khoáng gốc lithium.
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
-
Catalog
Triple-Sealed Bearings for Ball Bearing Units
5 trang Tìm thấy tại: https://www.nsk.com/products/bearing-units/
Sản phẩm tương tự (nhà sản xuất khác)
Sản phẩm Ổ trục chèn, sắp xếp theo mức độ tương đồng về thông số kỹ thuật và ứng dụng.
-
Ổ trục chèn
Ổ lăn chèn nhiệt độ cao SKF và cụm ổ bi VA228
Ổ lăn chèn và cụm ổ bi nhiệt độ cao, sử dụng được ở nhiệt độ tối đa 350°C. Kích thước theo tiêu chuẩn ISO giúp dễ dàng thay thế trong thiết bị hiện có.
SKF
-
Ổ trục chèn
Ổ lăn gối đỡ nhiệt độ cao SKF VA201 kiểu ổ lăn bi
Ổ lăn gối đỡ dùng cho nhiệt độ cao đến 250°C, bôi trơn bằng polyalkylene glycol và graphite. Không phải loại cấp thực phẩm.
SKF
-
Ổ vòng xoay (slewing ring bearing)
Vòng bi đế xoay loại TH (bi đơn, không răng)
Vòng bi đế xoay dạng bi đơn, đường kính trong 128 đến 2830 mm. Thân vòng bi không có bánh răng, vòng ngoài và vòng trong có lỗ lắp đặt.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Cụm ổ đỡ
Loại UCPE (Khối gối đỡ trục lồng, lỗ trụ tròn có vít định vị)
Khối ổ lăn gối đỡ kiểu gối trục làm từ gang cầu, sử dụng vòng bi lắp ghép có mặt ngoài hình cầu. Nhẹ hơn và có độ bền cao hơn so với gang xám.
NSK Ltd.
-
Ổ bi con lăn trụ
Ổ đũa trụ cho trục tựa (backup roll) của máy cán nhiều tầng
Ổ đũa trụ độ chính xác cao, có vành ngoài dày hơn, dùng cho trục tựa (backup roll) của máy cán nhiều tầng. Danh mục gồm nhiều số hiệu ổ.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Cụm ổ đỡ
Khối gối đỡ loại ASPE (Pillow block unit, lỗ trụ tròn có vít định vị)
Khối gối đỡ ổ lăn loại gối đỡ, vỏ bằng gang cầu, cố định bằng vít định vị, đường kính trục 20~50 mm.
NSK Ltd.
Sản phẩm khác của NSK
Xem tất cả →-
Ổ trục chèn
Vòng bi đệm kín ba lớp dòng REL2 (dùng cho cụm vòng bi có vòng khóa lệch tâm)
Vòng bi đệm kín ba lớp dùng cho cụm vòng bi có vòng khóa lệch tâm. Khả năng chống bụi và chống nước cao, tuổi thọ dài.
NSK
-
Ổ lăn
Ổ bi cho con quay hồi chuyển
Ổ bi tiếp xúc chính xác cỡ nhỏ dùng cho trục rotor và trục gimbal của con quay hồi chuyển. Đặc điểm là mô-men khởi động thấp và vận hành quay ổn định, được kiểm soát dao động nhờ thiết kế lồng cách và bôi trơn mỡ.
NSK
-
Ổ bi con lăn trụ
RCC軸受(鉄道車両軸箱用密封円筒ころ軸受)
鉄道車両の軸箱に使う密封型の複列円筒ころ軸受ユニット。両端にシールを備え長寿命グリースを封入し、保守性と信頼性を高めた製品。
NSK
-
Động cơ truyền động trực tiếp
Động cơ Megatorque Dòng PS
Động cơ truyền động trực tiếp, dẫn động trực tiếp tải mà không qua bánh răng hay bộ truyền khác. Sử dụng kết hợp với bộ điều khiển EDD, có nhiều kích thước với đường kính ngoài khoảng 100〜300mm.
NSK
-
Động cơ truyền động trực tiếp
Động cơ Megatorque PN Model
Động cơ truyền động trực tiếp, truyền động không qua bánh răng. Có các model kèm phanh, kích thước đường kính ngoài 170 đến 280 mm.
NSK
-
Động cơ truyền động trực tiếp
Động cơ Megatorque PNZ Model (thông số chịu môi trường khắc nghiệt)
Động cơ truyền động trực tiếp với thông số chịu môi trường khắc nghiệt. Có các kích thước đường kính ngoài 220 đến 286 mm và được cung cấp kèm cáp mềm.
NSK