Ổ bi cho con quay hồi chuyển
ジャイロ用ベアリング / NSK (Trang web chính thức)
Ổ bi tiếp xúc chính xác cỡ nhỏ dùng cho trục rotor và trục gimbal của con quay hồi chuyển. Đặc điểm là mô-men khởi động thấp và vận hành quay ổn định, được kiểm soát dao động nhờ thiết kế lồng cách và bôi trơn mỡ.
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Thông số kỹ thuật
| Đường kính ngoài D | 3,175〜22,225 mm |
|---|---|
| Mô-men khởi động tối đa (R1) | 7,95〜5,20 μN・m |
| Mô-men khởi động tối đa (R3) | 63,5〜44,0 μN・m |
| Góc tiếp xúc cho rotor | 20〜28 ° |
Cách chọn Ổ lăn
Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (Ổ bi cho con quay hồi chuyển).
-
1. Kích thước chính phù hợp với đường kính trục và vỏ
Đường kính trong d phụ thuộc vào đường kính trục; đường kính ngoài D và chiều rộng B được quyết định bởi lỗ vỏ và không gian lắp đặt. Các kích thước chính được tiêu chuẩn hóa theo JIS/ISO nên dễ thay thế bằng hàng tương đương. Với ổ đũa côn, cần kiểm tra chiều rộng lắp ráp T và chiều rộng vòng ngoài C; với ổ chặn, cần kiểm tra chiều cao H.
-
2. Kiểm tra tải trọng động định mức theo tuổi thọ yêu cầu
Tải trọng động định mức cơ bản Cr là giá trị làm cơ sở để tính tuổi thọ mỏi khi quay. Từ tải thực tế và số vòng quay, tính tuổi thọ định mức và kiểm tra xem có đáp ứng tuổi thọ yêu cầu hay không. Ổ đũa có Cr lớn hơn ổ bi cùng kích thước nên phù hợp hơn với tải nặng.
-
3. Xem xét tải tĩnh và tải va đập theo tải trọng tĩnh định mức
Trong các ứng dụng quay chậm, dao động hoặc chịu tải va đập khi đứng yên, có thể xuất hiện biến dạng dẻo (vết lõm) trên bề mặt lăn. Vì vậy cần kiểm tra hệ số an toàn bằng tỷ số giữa tải trọng tĩnh định mức cơ bản C0r và tải lớn nhất.
-
4. Tổ hợp số vòng quay giới hạn và phương thức bôi trơn
Số vòng quay giới hạn khác nhau tùy theo bôi trơn bằng mỡ hoặc bằng dầu. Cần kiểm tra số vòng quay sử dụng có còn dư địa so với giá trị của phương thức bôi trơn đã chọn hay không. Khi tốc độ cao hơn, vật liệu lồng cách, phương thức dẫn hướng và cấp chính xác cũng ảnh hưởng đến đặc tính quay.
-
5. Đáp ứng tải hướng và độ nghiêng của trục
Nếu ổ cũng chịu tải dọc trục (tải theo phương trục), cần kiểm tra góc tiếp xúc của ổ bi tiếp xúc góc hoặc ổ đũa côn. Góc tiếp xúc càng lớn thì khả năng chịu tải dọc trục càng cao. Khi trục bị võng hoặc có sai số lắp đặt, cần kiểm tra góc lệch tâm cho phép của loại tự lựa.
-
6. Vật liệu cho môi trường nhiệt độ cao, chân không và ăn mòn
Trong môi trường nhiệt độ cao, chân không hoặc tiếp xúc với dung dịch hóa chất, tổ hợp thép thông thường và mỡ thông thường có thể không sử dụng được. Do đó, cần xác nhận dải nhiệt độ sử dụng và áp suất khí quyển, rồi chọn vật liệu phần tử lăn và vật liệu lồng cách. Các lựa chọn gồm gốm kỹ thuật, thép không gỉ, bôi trơn rắn và mỡ flo.
Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.
Mô tả
Ổ bi cỡ nhỏ cho con quay hồi chuyển với đường kính trong từ khoảng 1 mm đến cỡ 6 mm. Ổ dùng cho rotor chủ yếu là ổ bi tiếp xúc góc. Rotor sử dụng lồng cách ngâm dầu và tự bôi trơn; gimbal sử dụng lồng cách thép tấm thiết kế mô-men thấp. Mô-men khởi động tối đa trong khoảng vài μN·m đến vài chục μN·m.
Đặc điểm
- Mô-men khởi động tối đa nhỏ
- Vận hành ổn định với mô-men thấp
- Độ chính xác cấp chính xác (CLASS 7P trở lên)
Ứng dụng
- Con quay hồi chuyển
- Thiết bị dẫn đường quán tính
Câu hỏi thường gặp
- Q. Ổ bi cho con quay hồi chuyển dùng loại ổ nào cho rotor và gimbal?
- A. Ổ dùng cho rotor chủ yếu là ổ bi tiếp xúc góc. Rotor sử dụng lồng cách ngâm dầu và tự bôi trơn; gimbal sử dụng lồng cách thép tấm thiết kế mô-men thấp.
- Q. Mô-men khởi động tối đa của ổ bi cho con quay hồi chuyển là bao nhiêu?
- A. Mô-men khởi động tối đa trong khoảng vài μN·m đến vài chục μN·m. Theo thông số, mô-men khởi động tối đa (R1) là 7.95 đến 5.20 μN·m và mô-men khởi động tối đa (R3) là 63.5 đến 44.0 μN·m.
- Q. Ổ bi cho con quay hồi chuyển phù hợp với kích thước và độ chính xác nào?
- A. Đây là ổ cỡ nhỏ với đường kính trong từ cỡ 1 mm đến cỡ 6 mm, đường kính ngoài (D) từ 3.175 đến 22.225 mm. Độ chính xác là cấp chính xác (CLASS 7P trở lên).
- Q. Góc tiếp xúc của ổ bi cho rotor của con quay hồi chuyển là bao nhiêu?
- A. Góc tiếp xúc của rotor là 20 đến 28 °.
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
-
Tài liệu
Technical Report CAT. No. E728h (ローリング ベアリングの技術資料)
154 trang Tìm thấy tại: https://www.nsk.com/tools-resources/technical-report/
Sản phẩm tương tự (nhà sản xuất khác)
Sản phẩm Ổ lăn, sắp xếp theo mức độ tương đồng về thông số kỹ thuật và ứng dụng.
-
Ổ lăn
Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy kín
Dòng vòng bi cầu rãnh sâu kín có đường kính trong từ 3 đến 15 mm, thuộc nhóm kích thước nhỏ đến trung bình. Thông số kỹ thuật được trình bày theo từng kiểu kín như Z và RS.
SKF
-
Ổ lăn
Vòng bi đũa côn một dãy
Bảng kích thước vòng bi đũa côn một dãy cỡ lớn, đường kính trong từ 139,700 mm trở lên, đường kính ngoài tối đa 1092,200 mm. Bao gồm kích thước chính, tải trọng động định mức cơ bản, tải trọng giới hạn mỏi, kích thước lắp đặt và hệ số lực dọc trục.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ lăn
Ổ đỡ chặn côn một chiều
Ổ đỡ chặn côn một chiều phù hợp với tải dọc trục lớn và tải va đập. Đăng tải các kích thước có đường kính trong 114.3~830 mm.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ lăn
Vòng bi cầu lệch tâm hai dãy kín (2Z・2RS1)
Vòng bi cầu lệch tâm hai dãy kín, đường kính trong 10–75 mm. Có cả hai loại chắn bụi (2Z) và phớt kín (2RS1).
SKF
-
Ổ lăn
Vòng bi lăn nhựa BEAREE™ (Vòng bi FL3307)
Vòng bi lăn sử dụng vật liệu nhựa có khả năng chống ăn mòn và tự bôi trơn cho vòng trong, vòng ngoài và lồng cách. Phù hợp với môi trường như trong nước hoặc dung dịch hóa chất, nơi không thể sử dụng vòng bi thép.
Công ty Cổ phần NTN
-
Ổ lăn
Vòng bi kim chặn dạng không tách rời, vành một thể
Vòng bi kim chặn không tách rời, với lồng được giữ bởi gờ của vành bằng thép tấm.
Công ty Cổ phần NTN
Sản phẩm khác của NSK
Xem tất cả →-
Ổ bi con lăn trụ
RCC軸受(鉄道車両軸箱用密封円筒ころ軸受)
鉄道車両の軸箱に使う密封型の複列円筒ころ軸受ユニット。両端にシールを備え長寿命グリースを封入し、保守性と信頼性を高めた製品。
NSK
-
Ổ trục chèn
Vòng bi kín ba lớp UC2 (dùng cho bộ gối đỡ bi có vít định vị)
Vòng bi kín ba lớp dùng cho gối đỡ bi. Phớt ba môi chống bụi và nước bẩn tốt, giúp kéo dài tuổi thọ và tăng khoảng thời gian bảo trì.
NSK
-
Ổ trục chèn
Vòng bi đệm kín ba lớp dòng REL2 (dùng cho cụm vòng bi có vòng khóa lệch tâm)
Vòng bi đệm kín ba lớp dùng cho cụm vòng bi có vòng khóa lệch tâm. Khả năng chống bụi và chống nước cao, tuổi thọ dài.
NSK
-
Động cơ truyền động trực tiếp
Động cơ Megatorque Dòng PS
Động cơ truyền động trực tiếp, dẫn động trực tiếp tải mà không qua bánh răng hay bộ truyền khác. Sử dụng kết hợp với bộ điều khiển EDD, có nhiều kích thước với đường kính ngoài khoảng 100〜300mm.
NSK
-
Động cơ truyền động trực tiếp
Động cơ Megatorque PN Model
Động cơ truyền động trực tiếp, truyền động không qua bánh răng. Có các model kèm phanh, kích thước đường kính ngoài 170 đến 280 mm.
NSK
-
Động cơ truyền động trực tiếp
Động cơ Megatorque PNZ Model (thông số chịu môi trường khắc nghiệt)
Động cơ truyền động trực tiếp với thông số chịu môi trường khắc nghiệt. Có các kích thước đường kính ngoài 220 đến 286 mm và được cung cấp kèm cáp mềm.
NSK