Catalog Searcher
Danh mục
🌐 Tiếng Việt

Máy đo tải LTS-NB

Mã sản phẩm LTS-50NB/-200NB/-500NB/-1kNB / LTS-NB / Công ty Cổ phần Minebea Mitsumi (Trang web chính thức)

Sử dụng vít bi, là máy đo tải kiểu để bàn đạt tiêu chuẩn JIS B 7721. Có thể thực hiện thử kéo, nén và uốn.

Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)

Thông số kỹ thuật

Lực thử tối đa 50 / 200 / 500 / 1 N / N / N / kN
Độ chính xác tốc độ di chuyển đầu kẹp ngang ±3 %
Hiển thị hành trình 0〜999.99 mm
Điện áp nguồn AC100 V±10 V
Khối lượng 18 kg

Mô tả

Sử dụng bộ mã hóa (encoder) để đo vị trí với độ phân giải 0,01 mm. Có chức năng chống quá tải.

Đặc điểm

  • Sử dụng vít bi
  • Kèm phần mềm thu thập dữ liệu tiêu chuẩn
  • Công tắc dừng khẩn cấp

Ứng dụng

  • Thử nghiệm độ bền kết dính, bóc tách, màng phim và các vật liệu tương tự

Câu hỏi thường gặp

Q. Dòng LTS-NB (LTS-50NB/-200NB/-500NB/-1kNB) hỗ trợ những loại thử nghiệm nào?
A. Có thể thực hiện thử kéo, nén và uốn. Ứng dụng điển hình là thử nghiệm độ bền kết dính, bóc tách, màng phim và các vật liệu tương tự.
Q. Dòng LTS-NB tuân thủ tiêu chuẩn nào?
A. Là máy đo tải kiểu để bàn tuân thủ tiêu chuẩn JIS B 7721.
Q. Lực thử tối đa và phạm vi hiển thị hành trình của dòng LTS-NB là bao nhiêu?
A. Lực thử tối đa tùy theo model là 50 N, 200 N, 500 N hoặc 1 kN. Hiển thị hành trình từ 0 đến 999,99 mm.
Q. Độ phân giải đo vị trí và độ chính xác tốc độ đầu kẹp di động của dòng LTS-NB là bao nhiêu?
A. Sử dụng bộ mã hóa (encoder) để đo vị trí với độ phân giải 0,01 mm. Độ chính xác tốc độ đầu kẹp di động là ±3 %.
Q. Nguồn điện và khối lượng của dòng LTS-NB là bao nhiêu?
A. Nguồn điện áp là AC 100 V ±10 V. Khối lượng là 18 kg.

Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.

Tài liệu nguồn

Sản phẩm khác của Công ty Cổ phần Minebea Mitsumi

Xem tất cả →