Bearee™ Vật liệu tấm nhựa, thanh, ống và tấm (sản phẩm dạng vật liệu)
ベアリーFL3000/FL3020/FL3030/FL3040/FL3307/FL3700/UH3954/FL9000 / Công ty Cổ phần NTN (Trang web chính thức)
Cung cấp các loại vật liệu gốc fluoropolymer (hệ PTFE) và polyethylene phân tử siêu cao dưới dạng tấm, thanh, ống và tấm phẳng. Phạm vi kích thước khác nhau theo từng model.
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Thông số kỹ thuật
| Độ dày vật liệu tấm | 0.2~6 mm |
|---|---|
| Chiều rộng vật liệu tấm | 300~320 mm |
| Chiều dài liên tục tối đa vật liệu tấm | 10 m |
| Đường kính ngoài vật liệu thanh | 8~37 mm |
| Độ dày vật liệu tấm | 10~100 mm |
Mô tả
Cung cấp tấm, thanh, ống và tấm phẳng của các cấp fluoropolymer khác nhau và UH3954, kèm bảng kích thước. Tấm có độ dày 0,2~6 mm, thanh có đường kính ngoài khoảng 8~37 mm; đặt hàng bằng ký hiệu vật liệu và ký hiệu kích thước.
Đặc điểm
- Có đủ các dạng tấm, thanh, ống và tấm phẳng
- Có sản phẩm xử lý tăng khả năng dán một mặt (FL3307, FL9000, ký hiệu T0)
Ứng dụng
- Vật liệu cho chi tiết trượt
- Vật liệu gia công cơ khí
Câu hỏi thường gặp
- Q. Độ dày và chiều rộng của tấm Bearee FL3000/FL3020/FL3030/FL3040/FL3307/FL3700/UH3954/FL9000 là bao nhiêu?
- A. Độ dày tấm là 0,2~6 mm, chiều rộng là 300~320 mm.
- Q. Có thể xem kích thước thanh, ống và tấm phẳng của dòng Bearee FL3000 và UH3954 ở đâu?
- A. Kích thước khác nhau theo từng model: thanh có đường kính ngoài khoảng 8~37 mm, tấm phẳng có độ dày 10~100 mm. Bảng kích thước được đính kèm trong thông tin sản phẩm.
- Q. Bearee FL3307 và FL9000 có thể chọn loại gia công dán một mặt không?
- A. Có, có sản phẩm xử lý tăng khả năng dán một mặt và được đáp ứng khi chỉ định ký hiệu T0.
- Q. Chiều dài liên tục tối đa của tấm thuộc dòng Bearee là bao nhiêu?
- A. Chiều dài liên tục tối đa của tấm là 10 m.
- Q. Dòng Bearee được dùng làm vật liệu cho việc gì?
- A. Được dùng làm vật liệu cho chi tiết trượt và vật liệu gia công cơ khí.
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
- Catalog エンジニアリング・プラスチック製しゅう動部品 ベアリー™ 26 trang
Sản phẩm khác của Công ty Cổ phần NTN
Xem tất cả →-
Bạc lót
Bearee™ Ổ trượt dạng ống lót kiểu ARE, AR và ARF
Ổ trượt dạng ống lót bằng nhựa sử dụng Bearee FL3000. Kiểu ARE có đường kính trong 3~12mm, kiểu AR có đường kính trong 15~50mm, kiểu ARF có mặt bích và đường kính trong 3~50mm theo tiêu chuẩn. Chịu tải hướng kính (kiểu ARF cũng chịu tải dọc trục).
Công ty Cổ phần NTN
-
Bạc lót
Bearee™ Ống lót có mặt bích loại BRF
Ổ trượt bằng nhựa có mặt bích, được ép phun từ Bearee AS5005. Đường kính trong được tiêu chuẩn hóa từ 3 đến 25 mm và chịu được cả tải hướng kính lẫn tải dọc trục.
Công ty Cổ phần NTN
-
Vòng đệm chặn trục
Vòng đệm chặn TW dạng Bearee™
Vòng đệm chặn gia công từ vật liệu tấm Bearee FL3000. Độ dày 0.8mm, đường kính trong tiêu chuẩn hóa 6~50mm.
Công ty Cổ phần NTN
-
Bạc lót
Bearee™ MLE形MLEベアリング
Ổ trục áp suất bề mặt cao có cấu trúc ba lớp, gồm tấm thép được thiêu kết bột đồng thanh và thấm FL7023. Đường kính trong 4~60mm。
Công ty Cổ phần NTN
-
Bạc lót
ベアリー™ ML形Mライナーベアリング
鋼板にベアリーFL3060のシート材を接着した薄肉の巻きブッシュ。内径3~70mmを標準化。
Công ty Cổ phần NTN
-
Vít me trượt
Vít me trượt nhựa cỡ nhỏ MSS Bearee™
Vít me trượt nhựa cỡ nhỏ vận hành êm, kết hợp đai ốc làm từ Bearee AS5000 và trục vít làm từ SUS304. Đường kính danh nghĩa 4~12 mm.
Công ty Cổ phần NTN