Bearee™ Ống lót có mặt bích loại BRF
BRF / Công ty Cổ phần NTN (Trang web chính thức)
Ổ trượt bằng nhựa có mặt bích, được ép phun từ Bearee AS5005. Đường kính trong được tiêu chuẩn hóa từ 3 đến 25 mm và chịu được cả tải hướng kính lẫn tải dọc trục.
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Thông số kỹ thuật
| Đường kính trong d | 3~25 mm |
|---|---|
| Nhiệt độ sử dụng tối đa | 230 ℃ |
Cách chọn Bạc lót
Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (Bearee™ Ống lót có mặt bích loại BRF).
-
1. Phù hợp đường kính trục và lỗ vỏ
Sản phẩm này: Đường kính trong d 3~25 mmĐường kính trong d tương ứng với đường kính trục sử dụng, đường kính ngoài D tương ứng với đường kính lỗ vỏ. Đường kính trong của các sản phẩm được giới thiệu là 3 đến 70 mm. Nhiều sản phẩm được lắp ép, vì vậy cần kiểm tra dung sai trục và dung sai lỗ vỏ do nhà sản xuất khuyến nghị, có tính đến độ co của đường kính trong sau khi ép và khe hở với trục.
-
2. Kiểm tra điều kiện sử dụng bằng giá trị PV
Tích của áp suất bề mặt P (MPa) và tốc độ trượt V (m/phút) mà vượt quá giá trị PV giới hạn sẽ làm nhiệt tăng, khiến mài mòn và nóng chảy tăng nhanh. Trong ví dụ sản phẩm được giới thiệu, giá trị PV giới hạn là 98 MPa・m/phút. Tính PV theo tải và số vòng quay thực tế, rồi chọn với một mức dư.
-
3. Kiểm tra riêng áp suất bề mặt tối đa và tốc độ trượt
Ngay cả khi giá trị PV nằm trong phạm vi, nếu áp suất bề mặt hoặc tốc độ vượt giới hạn ở một trong hai yếu tố thì vẫn không dùng được. Trong ví dụ đã nêu, áp suất bề mặt giới hạn là 49 MPa và tốc độ trượt giới hạn là 100 m/phút. Với bộ phận lắc chịu tải lớn, nên chọn loại chịu áp suất cao như kết cấu nhiều lớp có lớp lót thép lá.
-
4. Chọn vật liệu và kết cấu theo ứng dụng
Sản phẩm nhựa đúc phun nhẹ và phù hợp để dùng không bôi trơn, còn loại nhiều lớp hoặc loại cuốn có lớp nhựa trên thép lá thì mỏng và chịu được áp suất bề mặt cao. Cũng cần kiểm tra khả năng chịu hóa chất, thay đổi kích thước do hấp thụ nước, và mức tương thích với vật liệu, độ cứng của trục đối tác theo từng loại vật liệu.
-
5. Kiểm tra giới hạn nhiệt độ sử dụng
Sản phẩm này: Nhiệt độ sử dụng tối đa 230 ℃Vật liệu gốc nhựa giảm độ bền và khả năng chống mài mòn khi nhiệt độ cao. Nhiệt độ sử dụng liên tục tối đa của các sản phẩm được giới thiệu là 230 đến 260 ℃. Cần tính đến việc nhiệt ma sát cộng với nhiệt môi trường, và kiểm tra sự thay đổi khe hở do giãn nở nhiệt khi nhiệt độ tăng.
-
6. Chọn loại có vành khi có tải dọc trục
Ở những vị trí cần chịu tải theo phương trục hoặc định vị, nên chọn loại có vành để tải được truyền qua mặt vành. Cần kiểm tra đường kính ngoài và độ dày của vành có va chạm với kích thước mặt tựa phía vỏ hoặc các chi tiết xung quanh hay không.
Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.
Mô tả
Sản phẩm được ép phun từ Bearee AS5005, mặt bích giúp chịu tải hướng kính và tải dọc trục. Đường kính trong tiêu chuẩn là 3 đến 25 mm.
Đặc điểm
- Sản phẩm ép phun
- Chịu tải hướng kính và tải dọc trục
- Đường kính trong 3 đến 25 mm
Ứng dụng
- Ổ trượt
Câu hỏi thường gặp
- Q. Phạm vi đường kính trong của Bearee™ Ống lót có mặt bích loại BRF và các loại tải có thể chịu được là gì?
- A. Đường kính trong tiêu chuẩn là 3 đến 25 mm. Nhờ mặt bích, sản phẩm chịu được cả tải hướng kính và tải dọc trục.
- Q. Nhiệt độ sử dụng tối đa và vật liệu của Bearee™ Ống lót có mặt bích loại BRF là bao nhiêu?
- A. Nhiệt độ sử dụng tối đa là 230 ℃. Sản phẩm được ép phun từ Bearee AS5005.
- Q. Bearee™ Ống lót có mặt bích loại BRF được sản xuất bằng phương pháp nào và dùng cho ứng dụng gì?
- A. Đây là sản phẩm ép phun. Sản phẩm được dùng làm ổ trượt.
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
- Catalog エンジニアリング・プラスチック製しゅう動部品 ベアリー™ 26 trang
Sản phẩm khác của Công ty Cổ phần NTN
Xem tất cả →-
Bạc lót
Bearee™ Ổ trượt dạng ống lót kiểu ARE, AR và ARF
Ổ trượt dạng ống lót bằng nhựa sử dụng Bearee FL3000. Kiểu ARE có đường kính trong 3~12mm, kiểu AR có đường kính trong 15~50mm, kiểu ARF có mặt bích và đường kính trong 3~50mm theo tiêu chuẩn. Chịu tải hướng kính (kiểu ARF cũng chịu tải dọc trục).
Công ty Cổ phần NTN
-
Bạc lót
Bearee™ MLE形MLEベアリング
Ổ trục áp suất bề mặt cao có cấu trúc ba lớp, gồm tấm thép được thiêu kết bột đồng thanh và thấm FL7023. Đường kính trong 4~60mm。
Công ty Cổ phần NTN
-
Bạc lót
ベアリー™ ML形Mライナーベアリング
鋼板にベアリーFL3060のシート材を接着した薄肉の巻きブッシュ。内径3~70mmを標準化。
Công ty Cổ phần NTN
-
Vòng đệm chặn trục
Vòng đệm chặn TW dạng Bearee™
Vòng đệm chặn gia công từ vật liệu tấm Bearee FL3000. Độ dày 0.8mm, đường kính trong tiêu chuẩn hóa 6~50mm.
Công ty Cổ phần NTN
-
Vít me trượt
Vít me trượt nhựa cỡ nhỏ MSS Bearee™
Vít me trượt nhựa cỡ nhỏ vận hành êm, kết hợp đai ốc làm từ Bearee AS5000 và trục vít làm từ SUS304. Đường kính danh nghĩa 4~12 mm.
Công ty Cổ phần NTN
-
Tấm trượt
Bearee™ Vật liệu nhựa tiêu chuẩn (dạng tấm, thanh tròn, ống và tấm phẳng)
Sản phẩm tiêu chuẩn dạng tấm, thanh tròn, ống và tấm phẳng từ vật liệu Bearee™.
Công ty Cổ phần NTN