Bearee™ Vít me trượt bằng nhựa (Vít me trượt nhựa thu nhỏ R-MSS)
R-MSS○○○○Y / Công ty Cổ phần NTN (Trang web chính thức) / Có trong trang 22 của tài liệu
Vít me truyền động trượt có độ ồn thấp, kết hợp đai ốc nhựa Bearee AS5000 với trục vít cán nguội bằng thép không gỉ. Có dải kích thước đường kính danh nghĩa từ 4 mm đến 12 mm.
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về Công ty Cổ phần NTN.Yêu cầu gỡ bỏ
Thông số kỹ thuật
| Đường kính danh nghĩa | 4~12 mm |
|---|---|
| Bước dẫn (Lead) | 1~36 mm |
| Tải dọc trục cho phép | 40~750 N |
| Hiệu suất vít | 30~85 % |
| Phạm vi nhiệt độ sử dụng | -40~+130 ℃ |
Mô tả
Kết hợp đai ốc Bearee AS5000 và trục vít cán nguội SUS304, có độ ồn thấp hơn vít me bi và hiệu suất vít cao nhờ đai ốc nhựa. Khả năng chịu nhiệt được nêu là 260 ℃; catalog ghi các thông số như chiều dài trục tiêu chuẩn, tải dọc trục cho phép và hiệu suất vít.
Đặc điểm
- Sử dụng được trong nhiều môi trường khác nhau
- Độ ồn thấp so với vít me bi
- Hiệu suất vít cao nhờ đai ốc nhựa ma sát thấp
- Sử dụng được ở nhiệt độ cao (khả năng chịu nhiệt 260 ℃)
Ứng dụng
- Cơ cấu truyền động trượt có độ ồn thấp
- Truyền động thẳng trong nhiều môi trường khác nhau
Câu hỏi thường gặp
- Q. Vít me trượt bằng nhựa Bearee R-MSS○○○○Y phù hợp với những ứng dụng nào?
- A. Phù hợp với cơ cấu truyền động trượt có độ ồn thấp và truyền động thẳng trong nhiều môi trường khác nhau.
- Q. Vít me trượt bằng nhựa Bearee R-MSS khác gì so với vít me bi?
- A. Kết hợp đai ốc Bearee AS5000 và trục vít cán nguội SUS304 nên có độ ồn thấp hơn vít me bi. Đai ốc nhựa ma sát thấp giúp hiệu suất vít cao.
- Q. Dải nhiệt độ sử dụng và khả năng chịu nhiệt của vít me trượt bằng nhựa Bearee R-MSS là bao nhiêu?
- A. Dải nhiệt độ sử dụng là -40 đến +130 ℃. Khả năng chịu nhiệt được nêu là 260 ℃ nên vẫn có thể sử dụng ở nhiệt độ cao.
- Q. Dải đường kính danh nghĩa, bước ren, tải dọc trục cho phép và hiệu suất vít của vít me trượt bằng nhựa Bearee R-MSS là bao nhiêu?
- A. Đường kính danh nghĩa từ 4 đến 12 mm, bước ren từ 1 đến 36 mm, tải dọc trục cho phép từ 40 đến 750 N và hiệu suất vít từ 30 đến 85 %.
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
- Catalog エンジニアリング・プラスチック製しゅう動部品 ベアリー™ 26 trang Mở trang 22
Sản phẩm tương tự (nhà sản xuất khác)
Sản phẩm Vít me trượt, sắp xếp theo mức độ tương đồng về thông số kỹ thuật và ứng dụng.
-
Vít me bi
Tsubaki Nakashima bi vít me bi (Ball Screw)
Vít me bi chính xác đa dạng. Dòng FB, CB, dùng tải cao và loại mini.
Công ty Cổ phần Tsubaki Nakashima
-
Vít me bi
Vít bi chính xác (dòng TP/TS/TL)
Trục vít và đai ốc tiếp xúc thông qua các viên bi, là loại vít bi chính xác đạt độ chính xác cao và độ tin cậy cao nhờ gia công mài và sản xuất tích hợp. Có tuổi thọ dài và hiệu suất truyền động cao.
sanmi.co.jp
-
Vít me bi
Vít me bi cán (RS/RM/RC/RK)
Vít me bi cán dùng cho ứng dụng vận chuyển, gồm các kiểu trục, đai ốc tròn, đai ốc gọn và đai ốc vuông.
sanmi.co.jp
-
Vít me con lăn
Tsubaki Nakashima chốt lăn chính xác
Vít con lăn chính xác kiểu hành tinh và kiểu tuần hoàn.
Công ty Cổ phần Tsubaki Nakashima
Sản phẩm khác của Công ty Cổ phần NTN
Xem tất cả →-
Vít me trượt
Vít me trượt nhựa cỡ nhỏ MSS Bearee™
Vít me trượt nhựa cỡ nhỏ vận hành êm, kết hợp đai ốc làm từ Bearee AS5000 và trục vít làm từ SUS304. Đường kính danh nghĩa 4~12 mm.
Công ty Cổ phần NTN
-
Bạc lót
Bearee™ Ổ trượt dạng ống lót kiểu ARE, AR và ARF
Ổ trượt dạng ống lót bằng nhựa sử dụng Bearee FL3000. Kiểu ARE có đường kính trong 3~12mm, kiểu AR có đường kính trong 15~50mm, kiểu ARF có mặt bích và đường kính trong 3~50mm theo tiêu chuẩn. Chịu tải hướng kính (kiểu ARF cũng chịu tải dọc trục).
Công ty Cổ phần NTN
-
Bạc lót
Bearee™ Ống lót có mặt bích loại BRF
Ổ trượt bằng nhựa có mặt bích, được ép phun từ Bearee AS5005. Đường kính trong được tiêu chuẩn hóa từ 3 đến 25 mm và chịu được cả tải hướng kính lẫn tải dọc trục.
Công ty Cổ phần NTN
-
Vòng đệm chặn trục
Vòng đệm chặn TW dạng Bearee™
Vòng đệm chặn gia công từ vật liệu tấm Bearee FL3000. Độ dày 0.8mm, đường kính trong tiêu chuẩn hóa 6~50mm.
Công ty Cổ phần NTN
-
Bạc lót
Bearee™ MLE形MLEベアリング
Ổ trục áp suất bề mặt cao có cấu trúc ba lớp, gồm tấm thép được thiêu kết bột đồng thanh và thấm FL7023. Đường kính trong 4~60mm。
Công ty Cổ phần NTN
-
Bạc lót
ベアリー™ ML形Mライナーベアリング
鋼板にベアリーFL3060のシート材を接着した薄肉の巻きブッシュ。内径3~70mmを標準化。
Công ty Cổ phần NTN