Catalog Searcher
Danh mục
🌐 Tiếng Việt

Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy dùng cho nhiệt độ siêu cao và siêu thấp

VA201 / VA208 / VA228 対応 単列深溝玉軸受 / SKF (Trang web chính thức) / Có trong trang 31 của tài liệu

Dòng vòng bi cầu rãnh sâu một dãy dùng trong môi trường nhiệt độ siêu cao và cực thấp, có nhiều kích thước với đường kính trong từ 10 đến 120 mm.

Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)

Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy dùng cho nhiệt độ siêu cao và siêu thấp trên trang 31 của tài liệu "SKF 転がり軸受カタログ 15 エンジニアリング製品 15A センサー軸受ユニット" (SKF)
Nguồn: SKF「SKF 転がり軸受カタログ 15 エンジニアリング製品 15A センサー軸受ユニット」trang 31
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về SKF.Yêu cầu gỡ bỏ

Thông số kỹ thuật

Đường kính trong d 10〜120 mm
Đường kính ngoài D 35〜180 mm
Chiều rộng B 10〜34 mm

Cách chọn Ổ lăn

Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy dùng cho nhiệt độ siêu cao và siêu thấp).

  1. 1. Kích thước chính phù hợp với đường kính trục và vỏ

    Sản phẩm này: Đường kính trong d 10〜120 mm

    Đường kính trong d phụ thuộc vào đường kính trục; đường kính ngoài D và chiều rộng B được quyết định bởi lỗ vỏ và không gian lắp đặt. Các kích thước chính được tiêu chuẩn hóa theo JIS/ISO nên dễ thay thế bằng hàng tương đương. Với ổ đũa côn, cần kiểm tra chiều rộng lắp ráp T và chiều rộng vòng ngoài C; với ổ chặn, cần kiểm tra chiều cao H.

  2. 2. Kiểm tra tải trọng động định mức theo tuổi thọ yêu cầu

    Tải trọng động định mức cơ bản Cr là giá trị làm cơ sở để tính tuổi thọ mỏi khi quay. Từ tải thực tế và số vòng quay, tính tuổi thọ định mức và kiểm tra xem có đáp ứng tuổi thọ yêu cầu hay không. Ổ đũa có Cr lớn hơn ổ bi cùng kích thước nên phù hợp hơn với tải nặng.

  3. 3. Xem xét tải tĩnh và tải va đập theo tải trọng tĩnh định mức

    Trong các ứng dụng quay chậm, dao động hoặc chịu tải va đập khi đứng yên, có thể xuất hiện biến dạng dẻo (vết lõm) trên bề mặt lăn. Vì vậy cần kiểm tra hệ số an toàn bằng tỷ số giữa tải trọng tĩnh định mức cơ bản C0r và tải lớn nhất.

  4. 4. Tổ hợp số vòng quay giới hạn và phương thức bôi trơn

    Số vòng quay giới hạn khác nhau tùy theo bôi trơn bằng mỡ hoặc bằng dầu. Cần kiểm tra số vòng quay sử dụng có còn dư địa so với giá trị của phương thức bôi trơn đã chọn hay không. Khi tốc độ cao hơn, vật liệu lồng cách, phương thức dẫn hướng và cấp chính xác cũng ảnh hưởng đến đặc tính quay.

  5. 5. Đáp ứng tải hướng và độ nghiêng của trục

    Nếu ổ cũng chịu tải dọc trục (tải theo phương trục), cần kiểm tra góc tiếp xúc của ổ bi tiếp xúc góc hoặc ổ đũa côn. Góc tiếp xúc càng lớn thì khả năng chịu tải dọc trục càng cao. Khi trục bị võng hoặc có sai số lắp đặt, cần kiểm tra góc lệch tâm cho phép của loại tự lựa.

  6. 6. Vật liệu cho môi trường nhiệt độ cao, chân không và ăn mòn

    Trong môi trường nhiệt độ cao, chân không hoặc tiếp xúc với dung dịch hóa chất, tổ hợp thép thông thường và mỡ thông thường có thể không sử dụng được. Do đó, cần xác nhận dải nhiệt độ sử dụng và áp suất khí quyển, rồi chọn vật liệu phần tử lăn và vật liệu lồng cách. Các lựa chọn gồm gốm kỹ thuật, thép không gỉ, bôi trơn rắn và mỡ flo.

Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.

Giới thiệu về Ổ lăn và danh sách sản phẩm

Mô tả

Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy tương thích với các thông số VA201, VA208 và VA228. Có biến thể có nắp chắn (2Z), kích thước đường kính trong 10 đến 120 mm, đường kính ngoài 35 đến 180 mm. Tài liệu có nêu tải trọng động định mức cơ bản, tải trọng tĩnh định mức và số vòng quay giới hạn.

Đặc điểm

  • Phù hợp với nhiệt độ siêu cao và cực thấp
  • Có biến thể có nắp chắn (2Z)
  • Có thể lựa chọn theo thông số VA201, VA208 và VA228

Ứng dụng

  • Máy móc trong môi trường nhiệt độ cao
  • Máy móc trong môi trường nhiệt độ thấp

Câu hỏi thường gặp

Q. Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy dùng cho nhiệt độ siêu cao và siêu thấp có loại nắp chắn (2Z) tương thích với VA201, VA208 và VA228 không?
A. Có biến thể có nắp chắn (2Z).
Q. Dòng vòng bi cầu rãnh sâu một dãy dùng cho nhiệt độ siêu cao và siêu thấp có thể chọn kích thước trong phạm vi nào?
A. Đường kính trong d từ 10 đến 120 mm, đường kính ngoài D từ 35 đến 180 mm và chiều rộng B từ 10 đến 34 mm.
Q. Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy dùng cho nhiệt độ siêu cao và siêu thấp có thể dùng cho loại máy móc nào theo nhiệt độ môi trường?
A. Sản phẩm phù hợp với môi trường nhiệt độ siêu cao và cực thấp, có thể dùng cho máy móc trong môi trường nhiệt độ cao và máy móc trong môi trường nhiệt độ thấp.
Q. Khi lựa chọn vòng bi cầu rãnh sâu một dãy dùng cho nhiệt độ siêu cao và siêu thấp, các thông số hiệu suất nào được cung cấp?
A. Tài liệu cung cấp tải trọng động định mức cơ bản, tải trọng tĩnh định mức và số vòng quay giới hạn.

Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.

Tài liệu nguồn

Sản phẩm tương tự (nhà sản xuất khác)

Sản phẩm Ổ lăn, sắp xếp theo mức độ tương đồng về thông số kỹ thuật và ứng dụng.

Sản phẩm khác của SKF

Xem tất cả →