Đồng hồ đo mỡ LAGM 1000E
Mã sản phẩm LAGM 1000E / LAGM / SKF (Trang web chính thức) / Có trong trang 184 của tài liệu
Đồng hồ đo mỡ điện tử đo lượng mỡ xả ra theo thể tích hoặc khối lượng. Chịu áp suất tối đa 700 bar.
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về SKF.Yêu cầu gỡ bỏ
Thông số kỹ thuật
| Áp suất làm việc tối đa | 700 bar |
|---|---|
| Lưu lượng mỡ tối đa | 1000 cm3/min |
| Trọng lượng | 0.4 kg |
| Cấp bảo vệ | IP 67 |
| Ren kết nối | M10x1 |
| Định mức IP | IP 67 |
| Mỡ bôi trơn phù hợp | NLGI 0 - NLGI 3 |
| Áp suất sử dụng tối đa | 70 MPa |
| Lưu lượng mỡ tối đa | 1000 cm3/min |
| Cổng lắp đặt | M10 x 1 |
| Độ chính xác (0-300 bar) | ±3 % |
| Độ chính xác (300-700 bar) | ±5 % |
| Pin sử dụng | Pin kiềm 1.5 V LR1 x 2 |
Mô tả
Có thể chọn đơn vị cm3, g, US fl. oz và oz. Màn hình tinh thể lỏng có đèn nền, vỏ nhôm đạt cấp bảo vệ IP67.
Đặc điểm
- Phù hợp mỡ NLGI 0-3
- Màn hình tinh thể lỏng có đèn nền
- Vỏ nhôm chống ăn mòn
Ứng dụng
- Đo lượng mỡ xả ra
- Định lượng trong hệ thống bôi trơn cố định
Câu hỏi thường gặp
- Q. LAGM 1000E phù hợp với loại mỡ nào?
- A. LAGM 1000E phù hợp với mỡ NLGI 0-3. Các loại mỡ tương thích là NLGI 0 - NLGI 3.
- Q. Khi đo lượng mỡ xả ra bằng LAGM 1000E, có thể chọn đơn vị nào?
- A. Có thể chọn đơn vị cm3, g, US fl. oz và oz.
- Q. Áp suất làm việc và lưu lượng mỡ tối đa của LAGM 1000E là bao nhiêu?
- A. Áp suất làm việc tối đa là 700 bar, áp suất sử dụng tối đa là 70 MPa và lưu lượng mỡ tối đa là 1000 cm3/phút.
- Q. Độ chính xác đo của LAGM 1000E là bao nhiêu?
- A. Độ chính xác là ±3 % trong dải 0-300 bar và ±5 % trong dải 300-700 bar.
- Q. Cấp bảo vệ, ren kết nối, khối lượng và nguồn điện của LAGM 1000E là gì?
- A. Cấp bảo vệ là IP 67, ren kết nối là M10x1, cổng lắp là M10 x 1, khối lượng là 0,4 kg. Sử dụng 2 pin kiềm 1,5 V LR1.
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
-
Catalog
SKFメンテナンス製品と潤滑製品
204 trang Mở trang 184
Tìm thấy tại: https://azuma-eg.com/catalogue/
-
Datasheet
グリースメーター LAGM 1000E
2 trang Tìm thấy tại: https://azuma-eg.com/product/maintainance/lubrication/
Sản phẩm khác của SKF
Xem tất cả →-
Ổ bi rãnh sâu
SKF Explorer 6309
Mã sản phẩm: 6309
Vòng bi cầu rãnh sâu có đường kính trong 45 mm, đường kính ngoài 100 mm. Tải trọng động định mức cơ bản 55,3 kN; trong ví dụ tính toán, tuổi thọ được đánh giá ở tốc độ 3000 r/min.
SKF
-
Ổ bi tự lựa con lăn
Ổ đỡ con lăn cầu SKF Explorer 24026-2CS2/VT143
Mã sản phẩm: 24026-2CS2/VT143
Ổ đỡ con lăn cầu có nắp chắn kín. Được sử dụng trong ví dụ kiểm chứng tải động và tải tĩnh cho thiết bị vận chuyển vật nặng của nhà máy thép.
SKF
-
Ổ bi rãnh sâu
Vòng bi cầu rãnh sâu
Vòng bi cầu không tách rời, đa năng, phù hợp với vận hành tốc độ cao và siêu cao. Chịu được cả tải hướng kính và tải dọc trục, ít cần bảo dưỡng.
SKF
-
Ổ lăn
Vòng bi cầu rãnh sâu SKF Explorer
Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy hiệu suất cao, giảm ma sát, tiếng ồn và rung động, đồng thời kéo dài tuổi thọ. Có cùng hệ thống số hiệu với vòng bi tiêu chuẩn thông thường, được ký hiệu bằng dấu sao trong bảng sản phẩm.
SKF
-
Ổ lăn
SKF E2 Ổ bi rãnh sâu tiết kiệm năng lượng
Ổ bi rãnh sâu tiết kiệm năng lượng SKF E2, giảm mômen ma sát hơn 30% so với ổ SKF Explorer cùng kích thước.
SKF
-
Ổ lăn
Vòng bi cầu rãnh sâu vận hành êm SKF (VQ658)
Mã sản phẩm: VQ658
Vòng bi cầu rãnh sâu vận hành êm, đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về tiếng ồn cho máy phát điện tuabin gió và các ứng dụng tương tự.
SKF