Nhiệt kế hồng ngoại SKF dòng TKTL
TKTL / SKF (Trang web chính thức) / Có trong trang 83 của tài liệu
Dòng nhiệt kế hồng ngoại đo nhiệt độ không tiếp xúc. Phạm vi đo và chức năng khác nhau tùy theo model.
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về SKF.Yêu cầu gỡ bỏ
Thông số kỹ thuật
| Dải nhiệt độ đo hồng ngoại (TKTL 11) | -60 ~ +625 °C |
|---|---|
| Dải nhiệt độ đo hồng ngoại (TKTL 31) | -60 ~ +1600 °C |
| Dải nhiệt độ đo hồng ngoại (TKTL 40) | -50 ~ +1000 °C |
| Thời gian đáp ứng (TKTL 40) | <300 msec |
| Nhiệt độ vận hành | 0 ~ 50 °C |
Mô tả
Gồm 4 model TKTL 11, 21, 31 và 40. TKTL 40 có laser kép, camera, chức năng ghi dữ liệu, đo độ ẩm và nhiệt độ không khí. Phù hợp nhiều ứng dụng như HVAC và an toàn thực phẩm.
Đặc điểm
- Trang bị laser định vị mục tiêu
- Hệ số phát xạ có thể điều chỉnh
- Đáp ứng nhanh
Ứng dụng
- Giám sát nhiệt độ máy móc
- Kiểm tra HVAC
- Quản lý an toàn thực phẩm
- Kiểm tra thiết bị
Câu hỏi thường gặp
- Q. Dòng SKF TKTL có những model nào?
- A. Có 4 model TKTL 11, 21, 31 và 40. Phạm vi đo và chức năng khác nhau tùy theo model.
- Q. Các chức năng chính của SKF TKTL 40 là gì?
- A. TKTL 40 có laser kép, camera, chức năng ghi dữ liệu, đo độ ẩm và nhiệt độ không khí.
- Q. Phạm vi đo nhiệt độ hồng ngoại của dòng SKF TKTL là bao nhiêu?
- A. TKTL 11 đo từ -60 đến +625 °C, TKTL 31 đo từ -60 đến +1600 °C, và TKTL 40 đo từ -50 đến +1000 °C.
- Q. Nhiệt độ vận hành của dòng SKF TKTL và thời gian đáp ứng của TKTL 40 là bao nhiêu?
- A. Nhiệt độ vận hành là 0 đến 50 °C. Thời gian đáp ứng của TKTL 40 là <300 msec.
- Q. Dòng SKF TKTL có thể dùng cho những ứng dụng nào?
- A. Có thể dùng để giám sát nhiệt độ máy móc, kiểm tra HVAC, quản lý an toàn thực phẩm và kiểm tra thiết bị.
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
-
Catalog
SKFメンテナンス製品と潤滑製品
204 trang Mở trang 83
Tìm thấy tại: https://azuma-eg.com/catalogue/
Sản phẩm khác của SKF
Xem tất cả →-
Ổ bi rãnh sâu
SKF Explorer 6309
Mã sản phẩm: 6309
Vòng bi cầu rãnh sâu có đường kính trong 45 mm, đường kính ngoài 100 mm. Tải trọng động định mức cơ bản 55,3 kN; trong ví dụ tính toán, tuổi thọ được đánh giá ở tốc độ 3000 r/min.
SKF
-
Ổ bi tự lựa con lăn
Ổ đỡ con lăn cầu SKF Explorer 24026-2CS2/VT143
Mã sản phẩm: 24026-2CS2/VT143
Ổ đỡ con lăn cầu có nắp chắn kín. Được sử dụng trong ví dụ kiểm chứng tải động và tải tĩnh cho thiết bị vận chuyển vật nặng của nhà máy thép.
SKF
-
Ổ bi rãnh sâu
Vòng bi cầu rãnh sâu
Vòng bi cầu không tách rời, đa năng, phù hợp với vận hành tốc độ cao và siêu cao. Chịu được cả tải hướng kính và tải dọc trục, ít cần bảo dưỡng.
SKF
-
Ổ lăn
Vòng bi cầu rãnh sâu SKF Explorer
Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy hiệu suất cao, giảm ma sát, tiếng ồn và rung động, đồng thời kéo dài tuổi thọ. Có cùng hệ thống số hiệu với vòng bi tiêu chuẩn thông thường, được ký hiệu bằng dấu sao trong bảng sản phẩm.
SKF
-
Ổ lăn
SKF E2 Ổ bi rãnh sâu tiết kiệm năng lượng
Ổ bi rãnh sâu tiết kiệm năng lượng SKF E2, giảm mômen ma sát hơn 30% so với ổ SKF Explorer cùng kích thước.
SKF
-
Ổ lăn
Vòng bi cầu rãnh sâu vận hành êm SKF (VQ658)
Mã sản phẩm: VQ658
Vòng bi cầu rãnh sâu vận hành êm, đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về tiếng ồn cho máy phát điện tuabin gió và các ứng dụng tương tự.
SKF