Đầu dò nhiệt độ SKF TMDT 2 Series
TMDT 2 / SKF (Trang web chính thức) / Có trong trang 111 của tài liệu
Dòng đầu dò cặp nhiệt điện loại K dùng cho nhiệt kế kỹ thuật số SKF. Hình dạng và khả năng chịu nhiệt khác nhau tùy theo ứng dụng.
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về SKF.Yêu cầu gỡ bỏ
Thông số kỹ thuật
| Nhiệt độ tối đa (TMDT 2-30) | 900 °C |
|---|---|
| Nhiệt độ tối đa (TMDT 2-39) | 1350 °C |
| Thời gian đáp ứng (TMDT 2-30) | 2.3 s |
Mô tả
Cung cấp nhiều loại đầu dò theo ứng dụng như bề mặt, chất lỏng, vật quay và kim loại màu. Đầu dò bề mặt tiêu chuẩn TMDT 2-30 chịu được tối đa 900 °C.
Đặc điểm
- Hình dạng theo ứng dụng
- Cặp nhiệt điện loại K
- Hỗ trợ cáp nối dài
Ứng dụng
- Đo nhiệt độ bề mặt ổ lăn và máy móc
- Đo nhiệt độ đường ống
- Đo nhiệt độ thực phẩm
Câu hỏi thường gặp
- Q. Nhiệt độ tối đa mà đầu dò bề mặt tiêu chuẩn TMDT 2-30 thuộc dòng SKF TMDT 2 Series có thể đo là bao nhiêu?
- A. Nhiệt độ tối đa của TMDT 2-30 là 900 °C.
- Q. Đầu dò nhiệt độ dòng TMDT 2 có thể dùng cho những ứng dụng nào?
- A. Có thể dùng để đo nhiệt độ ổ lăn và bề mặt máy móc, đo nhiệt độ đường ống và đo nhiệt độ thực phẩm. Dòng này cung cấp nhiều loại đầu dò theo ứng dụng như bề mặt, chất lỏng, vật quay và kim loại màu.
- Q. Nhiệt độ tối đa của TMDT 2-39 và thời gian đáp ứng của TMDT 2-30 là bao nhiêu?
- A. Nhiệt độ tối đa của TMDT 2-39 là 1350 °C. Thời gian đáp ứng của TMDT 2-30 là 2.3 s.
- Q. Dòng đầu dò nhiệt độ SKF TMDT 2 Series sử dụng loại cặp nhiệt điện nào và có hỗ trợ cáp nối dài không?
- A. Sử dụng cặp nhiệt điện loại K và hỗ trợ cáp nối dài.
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
-
Catalog
SKFメンテナンス製品と潤滑製品
204 trang Mở trang 111
Tìm thấy tại: https://azuma-eg.com/catalogue/
Sản phẩm khác của SKF
Xem tất cả →-
Nhiệt kế tiếp xúc
Nhiệt kế SKF TKDT 10
Mã sản phẩm: TKDT 10
Nhiệt kế điện tử màn hình LCD lớn, có thể kết nối hai đầu dò nhiệt độ. Hiển thị nhiệt độ tại hai điểm và chênh lệch nhiệt độ.
SKF
-
Ổ bi rãnh sâu
SKF Explorer 6309
Mã sản phẩm: 6309
Vòng bi cầu rãnh sâu có đường kính trong 45 mm, đường kính ngoài 100 mm. Tải trọng động định mức cơ bản 55,3 kN; trong ví dụ tính toán, tuổi thọ được đánh giá ở tốc độ 3000 r/min.
SKF
-
Ổ bi tự lựa con lăn
Ổ đỡ con lăn cầu SKF Explorer 24026-2CS2/VT143
Mã sản phẩm: 24026-2CS2/VT143
Ổ đỡ con lăn cầu có nắp chắn kín. Được sử dụng trong ví dụ kiểm chứng tải động và tải tĩnh cho thiết bị vận chuyển vật nặng của nhà máy thép.
SKF
-
Ổ bi rãnh sâu
Vòng bi cầu rãnh sâu
Vòng bi cầu không tách rời, đa năng, phù hợp với vận hành tốc độ cao và siêu cao. Chịu được cả tải hướng kính và tải dọc trục, ít cần bảo dưỡng.
SKF
-
Ổ lăn
Vòng bi cầu rãnh sâu SKF Explorer
Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy hiệu suất cao, giảm ma sát, tiếng ồn và rung động, đồng thời kéo dài tuổi thọ. Có cùng hệ thống số hiệu với vòng bi tiêu chuẩn thông thường, được ký hiệu bằng dấu sao trong bảng sản phẩm.
SKF
-
Ổ lăn
SKF E2 Ổ bi rãnh sâu tiết kiệm năng lượng
Ổ bi rãnh sâu tiết kiệm năng lượng SKF E2, giảm mômen ma sát hơn 30% so với ổ SKF Explorer cùng kích thước.
SKF