Sản phẩm gia công lắp ráp (cụm lắp)
Công ty Cổ phần Iwata Seisakusho (Trang web chính thức) / Có trong trang 8 của tài liệu
Dịch vụ gia công lắp ráp: lắp ráp các chi tiết gia công cắt gọt, gia công tấm kim loại và linh kiện mua ngoài, giao hàng ở trạng thái hoàn chỉnh.
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về Công ty Cổ phần Iwata Seisakusho.Yêu cầu gỡ bỏ
Cách chọn Linh kiện phần tử máy
Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (Sản phẩm gia công lắp ráp (cụm lắp)).
-
1. Chọn chiều rộng và chiều cao phù hợp với rãnh then
Chiều rộng b và chiều cao h của then được quy định theo tiêu chuẩn theo đường kính trục, và cần chọn theo kích thước rãnh then phía trục và phía chi tiết đối tác (bánh răng, puly). Chiều rộng của sản phẩm được đăng tải là 3 đến 14 mm, chiều cao là 3 đến 9 mm. Nếu lắp lỏng theo chiều rộng sẽ gây rung lắc, nếu quá chặt sẽ không thể lắp vào.
-
2. Kiểm tra chiều cao theo sự kết hợp với chiều sâu rãnh then
Chiều cao h phải phù hợp với tổng chiều sâu rãnh trên trục và chiều sâu rãnh phía moay-ơ. Nếu quá cao, chi tiết đối tác không lắp vào được; nếu quá thấp, mô-men xoắn truyền được sẽ không đủ. Hãy đối chiếu kích thước danh nghĩa trong bảng tiêu chuẩn cùng với chiều rộng.
-
3. Xác định chiều dài theo chiều dài moay-ơ và mô-men truyền
Chiều dài L của then phải nằm trong chiều dài moay-ơ (phần lỗ) của bánh răng hoặc puly, và được xác định dựa trên việc độ bền cắt và áp suất bề mặt có đủ chịu mô-men truyền hay không. Chiều dài của sản phẩm được đăng tải là 10 đến 80 mm. Cũng cần kiểm tra hình dạng đầu then (đầu tròn do phay ngón) có khớp với hình dạng rãnh then trên trục hay không.
-
4. Chọn vật liệu phù hợp với môi trường sử dụng
Với máy móc thông thường, thường dùng thép carbon như S50C; còn trong môi trường tiếp xúc nước hoặc hóa chất, hoặc thiết bị liên quan đến thực phẩm, dùng thép không gỉ SUS316 có khả năng chống ăn mòn cao. Cũng cần lưu ý sự khác biệt về độ bền do tổ hợp vật liệu giữa then, trục và moay-ơ, cũng như ăn mòn do tiếp xúc giữa các kim loại khác loại.
-
5. Chọn vỏ che theo đường kính ngoài của quạt
Vỏ động cơ quạt (vỏ bảo vệ quạt) cần chọn model phù hợp với đường kính ngoài D của quạt lắp đặt. Đường kính ngoài của sản phẩm được đăng tải là 51 đến 154 mm. Cũng cần kiểm tra vị trí lỗ lắp đặt và xử lý bề mặt (như mạ crom hóa trị ba) có đáp ứng yêu cầu chống ăn mòn của môi trường lắp đặt hay không.
-
6. Kiểm tra đường kính dây và đường kính trong của chốt và lò xo
Chốt và lò xo làm từ dây thép sẽ thay đổi độ bền và lực lò xo tùy theo đường kính dây. Đường kính dây của sản phẩm được đăng tải là 1,2 đến 1,8 mm, đường kính trong là 27 đến 31 mm. Hãy đối chiếu quan hệ kích thước với trục hoặc lỗ đối tác và chọn đường kính dây phù hợp với tải trọng cần thiết.
Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.
Mô tả
Đặt hàng và bố trí trọn gói các công đoạn cắt gọt, gia công tấm kim loại, xử lý bề mặt và linh kiện mua ngoài, lắp ráp và giao hàng dưới dạng thành phẩm. Có thể gom quy trình đặt hàng từ tối đa 9 công đoạn xuống còn 1 công đoạn; hỗ trợ quản lý bản vẽ và kiểm tra chất lượng. Ví dụ ứng dụng: cụm bánh xe treo (puli) cửa máy móc gồm 11 chi tiết thuộc 9 loại.
Đặc điểm
- Đặt một lần, giao hàng thành phẩm
- Gom 9 công đoạn thành 1 công đoạn
- Hỗ trợ các loại chứng nhận và hình thức đóng gói
Ứng dụng
- Cụm bánh xe treo (puli) cửa máy móc
- Cụm lắp ráp
Câu hỏi thường gặp
- Q. Có thể đặt những công đoạn nào cùng lúc với sản phẩm gia công lắp ráp (cụm lắp)?
- A. Có thể đặt trọn gói các công đoạn cắt gọt, gia công tấm kim loại, xử lý bề mặt và linh kiện mua ngoài; lắp ráp và giao hàng dưới dạng thành phẩm. Quy trình đặt hàng có thể gom từ tối đa 9 công đoạn xuống còn 1 công đoạn.
- Q. Sản phẩm gia công lắp ráp (cụm lắp) đã có những ví dụ ứng dụng thực tế nào?
- A. Có ví dụ về cụm bánh xe treo (puli) cửa máy móc, lắp ráp 11 chi tiết thuộc 9 loại.
- Q. Sản phẩm gia công lắp ráp (cụm lắp) có hỗ trợ quản lý bản vẽ và kiểm tra chất lượng không?
- A. Có hỗ trợ quản lý bản vẽ và kiểm tra chất lượng. Cũng hỗ trợ các loại chứng nhận và hình thức đóng gói.
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
-
Catalog
特注品・加工品・アッセンブリ加工品 1個から対応します
12 trang Mở trang 8
Tìm thấy tại: https://www.iwata-fa.jp/
Sản phẩm tương tự (nhà sản xuất khác)
Sản phẩm Linh kiện phần tử máy, sắp xếp theo mức độ tương đồng về thông số kỹ thuật và ứng dụng.
-
Ổ trượt
Ổ trượt lót M BEARRY™ dạng ML (Mライナーベアリング ML形)
Ổ trượt lót bằng nhựa có rãnh xẻ, dải kích thước đường kính trong từ 4 mm đến 70 mm. Được lắp giữa trục và vỏ bạc như ổ trượt, trong tài liệu có ghi giá trị khe hở làm việc khuyến nghị.
Công ty Cổ phần NTN
-
Ổ trượt
Bearee™ Bộ ổ trượt nhựa FL3700
Bộ ổ trượt bằng nhựa được lắp với vật liệu Bearee FL3700. Có thể sử dụng không chỉ trong không khí mà còn trong nước và dung dịch hóa chất, hoạt động không cần bôi trơn và không cần bảo dưỡng.
Công ty Cổ phần NTN
-
Ổ trượt
EXSEV-XT Vòng bi cầu xuyên tâm bôi trơn mỡ chịu nhiệt cao
Vòng bi cầu xuyên tâm chịu nhiệt, được bôi trơn bằng mỡ flo có thể sử dụng đến 300℃. Được dùng trong thiết bị sản xuất chất bán dẫn, màn hình tinh thể lỏng và các thiết bị tương tự.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ trượt
EXSEV-WS Vòng bi chịu nhiệt disulfide vonfram
Vòng bi đỡ hướng kính bi chịu nhiệt 350℃, bôi trơn bằng bộ phân cách làm từ disulfide vonfram, vừa chịu nhiệt vừa chịu tải, tương thích môi trường chân không.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Phớt làm kín
Vòng đệm thân van PTFE có vỏ bọc R30-A
Mã sản phẩm: R30-A
Vòng đệm thân van bằng PTFE dành cho ứng dụng ma sát thấp. Bộ kích hoạt cao su phát hiện rò rỉ và tự động tăng lực nén sơ bộ.
SKF
-
Lò xo
Bộ lò xo Super Spring Kit
Bộ lò xo dòng K, D và DS được đựng trong hộp nhựa trong suốt. Là bộ lựa chọn dùng cho thiết kế thử nghiệm và bảo trì đồ gá, dụng cụ.
Công ty Cổ phần Công nghiệp KS
Sản phẩm khác của Công ty Cổ phần Iwata Seisakusho
Xem tất cả →-
Móc treo sơn
Khung loại K + Thanh cân bằng nhanh DPDV
Giá treo sơn chi phí thấp, có móc và có thể thay đổi số tầng. Sử dụng kết hợp khung và thanh cân bằng nhanh.
Công ty Cổ phần Iwata Seisakusho
-
Móc treo sơn
Khung loại K + Thanh cân bằng nhanh D90DV
Giá treo sơn công nghiệp chi phí thấp có móc, dạng D90DV. Có nhiều mã sản phẩm với số lượng móc treo khác nhau.
Công ty Cổ phần Iwata Seisakusho
-
Móc treo sơn
Khung loại K + Thanh cân bằng nhanh D90TRV
Giá treo sơn dạng móc, móc giữ chi tiết không dễ bị tuột. Là loại có hình dạng móc được thay đổi.
Công ty Cổ phần Iwata Seisakusho
-
Móc treo sơn
Khung loại K + Thanh cân bằng nhanh SPDV
Giá treo sơn có móc, phù hợp cho chi tiết lớn với số điểm treo ít.
Công ty Cổ phần Iwata Seisakusho
-
Móc treo sơn
Khung loại K + Thanh cân bằng nhanh S90DV
Giá treo sơn dạng móc có kiểu S90DV.
Công ty Cổ phần Iwata Seisakusho
-
Móc treo sơn
Khung loại K + thanh cân bằng BHL S
Móc treo sơn dạng ổ cắm, có thể thay thế các chi tiết chèn.
Công ty Cổ phần Iwata Seisakusho