Vòng kẹp đồng trục SCK2015C
Mã sản phẩm SCK2015C / SCK / Công ty Cổ phần Iwata Seisakusho (Trang web chính thức) / Có trong trang 1 của tài liệu
Vòng kẹp đồng trục kiểu nêm (clamp nêm) có đường kính trong φ20. Loại tiêu chuẩn, lực đẩy dọc trục cho phép khi siết là 7000 N, mô-men uốn cho phép là 60.6 N·m.
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về Công ty Cổ phần Iwata Seisakusho.Yêu cầu gỡ bỏ
Thông số kỹ thuật
| Đường kính trong d | 20 mm |
|---|---|
| Tải lực đẩy cho phép | 7000 N |
| Tải hướng kính cho phép | 60.6 N·m |
| Tải lực đẩy cho phép (cần kẹp) | 2300 N |
| Tải hướng kính cho phép (cần kẹp) | 16.2 N·m |
So sánh mã sản phẩm dòng SCK
So sánh 20 mã sản phẩm cùng dòng theo thông số kỹ thuật.
| Mã sản phẩm | Đường kính trong d | Tải lực đẩy cho phép | Tải lực đẩy cho phép (cần kẹp) | Tải hướng kính cho phép | Tải hướng kính cho phép (cần kẹp) |
|---|---|---|---|---|---|
| SCK1015C | 10 mm | 5100 N | 1900 N | 25.2 N·m | 9.7 N·m |
| SCK1015S | 10 mm | 2500 N | 900 N | 15.2 N·m | 6.2 N·m |
| SCK1215C | 12 mm | 4800 N | 1700 N | 30.2 N·m | 9.7 N·m |
| SCK1215S | 12 mm | 2900 N | 800 N | 19.1 N·m | 7.2 N·m |
| SCK1515C | 15 mm | 4400 N | 1900 N | 37.5 N·m | 10.8 N·m |
| SCK1515S | 15 mm | 2500 N | 780 N | 22.7 N·m | 9.1 N·m |
| SCK1615C | 16 mm | 4300 N | 1800 N | 33.1 N·m | 13.1 N·m |
| SCK1615S | 16 mm | 2400 N | 950 N | 26.8 N·m | 10.0 N·m |
| SCK2015C Sản phẩm này | 20 mm | 7000 N | 2300 N | 60.6 N·m | 16.2 N·m |
| SCK2015S | 20 mm | 2900 N | 1100 N | 30.0 N·m | 11.0 N·m |
| SCK2515C | 25 mm | 5100 N | 2000 N | 60.2 N·m | 15.4 N·m |
| SCK2515S | 25 mm | 2600 N | 1020 N | 39.1 N·m | 14.3 N·m |
| SCK3015C | 30 mm | 5400 N | 1800 N | 97.2 N·m | 22.3 N·m |
| SCK3015S | 30 mm | 2300 N | 870 N | 44.8 N·m | 21.2 N·m |
| SCK3520C | 35 mm | 5200 N | 1370 N | 97.3 N·m | 26.7 N·m |
| SCK3520S | 35 mm | 4400 N | 1200 N | 96.3 N·m | 27.8 N·m |
| SCK4020C | 40 mm | 5200 N | 1780 N | 135.1 N·m | 27.1 N·m |
| SCK4020S | 40 mm | 4000 N | 1300 N | 143.2 N·m | 40.9 N·m |
| SCK5020C | 50 mm | 5500 N | 1320 N | 135.1 N·m | 35.0 N·m |
| SCK5020S | 50 mm | 3400 N | 1100 N | 142.3 N·m | 44.7 N·m |
Cách chọn Vòng kẹp định vị
Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (SCK2015C).
-
1. Chọn đường kính trong phù hợp với trục
Sản phẩm này: Đường kính trong d 20 mmĐường kính trong d được chọn theo đường kính trục đang áp dụng. Các sản phẩm được đăng tải có dải φ5 đến φ110. Lực siết và độ khít khi lắp phụ thuộc vào sự kết hợp giữa dung sai trục và dung sai đường kính trong của vòng, vì vậy cần kiểm tra cả dung sai đường kính trong cùng với đường kính trục.
-
2. Xác định lực giữ dọc trục cần thiết
Sản phẩm này: Tải lực đẩy cho phép 7000 NTải trọng đẩy cho phép là tải có thể giữ mà không bị dịch chuyển dọc trục; các sản phẩm được đăng tải có giá trị từ 2300 đến 149040 N. Cùng một đường kính trong nhưng giá trị khác nhau tùy kiểu loại, ví dụ φ30 có sản phẩm 5400 N và sản phẩm 2300 N. Nên chọn với mức dư đủ so với tải trọng dọc trục thực tế.
-
3. Kiểm tra cả lực giữ theo phương quay
Sản phẩm này: Tải hướng kính cho phép 60.6 N·mTải hướng kính cho phép là mô-men mà vòng có thể giữ mà không bị trượt theo phương quay; các sản phẩm được đăng tải có giá trị từ 3.6 đến 449.5 N·m. Với ứng dụng có mô-men hoặc lực theo phương quay tác động lên vòng, cần kiểm tra xem giá trị này có vượt điều kiện sử dụng hay không.
-
4. Chọn phương thức cố định theo tần suất tháo lắp
Nếu thường xuyên thay đổi vị trí, kiểu cần gạt tiện lợi vì không cần dụng cụ, nhưng lực giữ nhỏ hơn so với khi siết bu lông. Trong ví dụ đăng tải, tải trọng đẩy khi siết bằng cần gạt là 780 đến 2300 N. Nếu không muốn làm hỏng trục, nên chọn kiểu kẹp hoặc kiểu nêm.
-
5. Siết theo mô-men khuyến nghị
Lực giữ trong catalogue là giá trị khi siết theo mô-men khuyến nghị. Các sản phẩm được đăng tải có mô-men từ 0.9 đến 267.2 N·m, thay đổi lớn theo kích thước bu lông. Dùng cờ lê lực để tuân thủ giá trị quy định giúp tránh tuột lỏng và hư hỏng thân vòng.
-
6. Chọn vật liệu và xử lý bề mặt phù hợp môi trường
S45C có độ bền tốt và được chống gỉ bằng nhuộm đen hoặc mạ niken không điện phân. Trong môi trường ẩm hoặc có rửa, thường chọn SUS304; khi cần giảm trọng lượng, chọn hợp kim nhôm như A2017. Tuy nhiên, lực giữ thay đổi theo vật liệu nên cần kiểm tra đồng thời với các giá trị tải.
Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.
Đặc điểm
- Hai loại: loại tiêu chuẩn (bu lông lục giác chìm) và loại tay kẹp (clamp lever)
Câu hỏi thường gặp
- Q. Đường kính trong của SCK2015C là bao nhiêu?
- A. Đường kính trong d là 20 mm.
- Q. Lực đẩy dọc trục cho phép và lực hướng kính cho phép của SCK2015C là bao nhiêu?
- A. Loại tiêu chuẩn (bu lông lục giác chìm) có lực đẩy dọc trục cho phép 7000 N và lực hướng kính cho phép 60.6 N·m. Loại tay kẹp có lực đẩy dọc trục cho phép 2300 N và lực hướng kính cho phép 16.2 N·m.
- Q. SCK2015C có những loại nào?
- A. Có hai loại: loại tiêu chuẩn (bu lông lục giác chìm) và loại tay kẹp (clamp lever).
- Q. SCK2015C có cấu trúc như thế nào?
- A. Đây là vòng kẹp đồng trục kiểu nêm có đường kính trong φ20.
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
-
Catalog
セットカラー 技術資料 125 クサビカラー性能評価試験結果表
1 trang Mở trang 1
Tìm thấy tại: https://www.iwata-fa.jp/technicaldata
Sản phẩm tương tự (nhà sản xuất khác)
Sản phẩm Vòng kẹp định vị, sắp xếp theo mức độ tương đồng về thông số kỹ thuật và ứng dụng.
-
Vòng kẹp định vị
Vòng đai định vị (Set Collar)
Vòng đai bằng thép và thép không gỉ dùng để cố định trên trục. Phạm vi đường kính trong 6~50mm.
Lưới lò xo
-
Bộ giảm chấn
Bộ giảm chấn ma sát dùng cho ô tô
Chi tiết tạo mô-men ma sát bằng cao su để tăng lực cản kéo của bánh răng, giảm tiếng va đập răng khi không tải.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Bộ giảm chấn
Lò xo kéo giảm chấn rung 44 series
Lò xo kéo chống rung dùng để giảm rung: lò xo xương đỡ tải trọng, còn vật liệu nhớt đàn hồi hấp thụ rung động. Tần số riêng là 3,4 đến 7,5 Hz.
Lưới lò xo
-
Chêm chặn
SKF Vibracon
Chèn đỡ dùng cho thiết bị quay, có chức năng tự điều chỉnh góc. Hỗ trợ khắc phục hiện tượng soft foot và giảm chi phí nền móng.
SKF
-
Đệm nêm (shim)
Miếng đệm máy TMAS series
Miếng đệm bằng thép không gỉ có thể tái sử dụng, dùng để điều chỉnh căn chỉnh thẳng đứng của máy. Ghi rõ độ dày, đóng gói 10 miếng.
SKF
Sản phẩm khác của Công ty Cổ phần Iwata Seisakusho
Xem tất cả →-
Vòng kẹp định vị
Sản phẩm tiêu chuẩn (chi tiết máy, sản phẩm an toàn, đồ gá sơn)
Linh kiện tiêu chuẩn gồm vòng đệm định vị, miếng đệm điều chỉnh, vòng đệm phẳng, giá đỡ và hơn 45.000 mã hàng, có sẵn trong kho để giao ngay.
Công ty Cổ phần Iwata Seisakusho
-
Vòng kẹp định vị
Tài liệu kỹ thuật Standard Slit Collar / Standard Separate Collar (loại thường và loại đẩy dọc trục)
Tài liệu tổng hợp giá trị thử nghiệm về lực đẩy dọc trục (lực đẩy ra) và mô-men siết bu-lông của vòng định vị cố định lên trục. Trình bày giá trị tham khảo theo vật liệu cho từng kích thước đường kính trong từ 5 đến 110 mm.
Công ty Cổ phần Iwata Seisakusho
-
Vòng kẹp định vị
Vòng định vị tách rời tiêu chuẩn dùng cho trục lục giác / trục vuông
Vòng định vị kiểu tách rời phù hợp với trục lục giác và trục vuông. Trình bày giá trị thử nghiệm lực đẩy với đường kính trong từ 8 đến 25 mm.
Công ty Cổ phần Iwata Seisakusho
-
Vòng kẹp định vị
Standard Slit Collar / Standard Separate Collar Normal
Giá trị thử nghiệm lực đẩy dọc trục của vòng đai định vị (set collar) loại thường dùng cho trục tròn. Trình bày theo từng kích thước đường kính trong 5 đến 110 mm, phân loại theo vật liệu và đường kính bu lông.
Công ty Cổ phần Iwata Seisakusho
-
Vòng kẹp định vị
Vòng kẹp trục khe tiêu chuẩn / Vòng định vị trục phân đoạn tiêu chuẩn
Vòng kẹp trục lắp lên trục để định vị hoặc cố định. Có dải kích thước đường kính trong 5–50 mm, chiều rộng khoảng 6–18 mm, và được cố định vào trục bằng siết bu lông. Tài liệu trình bày mô-men siết và giá trị thực nghiệm của tải hướng kính.
Công ty Cổ phần Iwata Seisakusho
-
Vòng kẹp định vị
Vòng kẹp trục SCK1015C
Mã sản phẩm: SCK1015C
Vòng kẹp trục kiểu chêm côn, đường kính trong φ10. Loại thường có lực đẩy dọc trục khi siết là 5100 N và mômen tải hướng kính 25.2 N·m.
Công ty Cổ phần Iwata Seisakusho