Catalog Searcher
Danh mục
🌐 Tiếng Việt

Vòng bi cầu tiếp xúc góc HAR900C/HAR900CA/HAR900 dòng High-Ability

HAR900・HAR000・HAC000・HAC900・HAD000 / Công ty Cổ phần JTEKT (Trang web chính thức) / Có trong trang 92 của tài liệu

Dòng vòng bi cầu tiếp xúc góc hỗ trợ vận hành tốc độ cao cho trục chính máy công cụ. Tiêu chuẩn sử dụng bi gốm và vòng cách cơ cấu dẫn hướng vòng ngoài, với các kiểu độ cứng cao, tải trọng cao và tốc độ siêu cao.

Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)

Vòng bi cầu tiếp xúc góc HAR900C/HAR900CA/HAR900 dòng High-Ability trên trang 92 của tài liệu "精密転がり軸受 Precision Ball & Roller Bearings (CAT.NO.BA005JA-5DS)" (Công ty Cổ phần JTEKT)
Nguồn: Công ty Cổ phần JTEKT「精密転がり軸受 Precision Ball & Roller Bearings (CAT.NO.BA005JA-5DS)」trang 92
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về Công ty Cổ phần JTEKT.Yêu cầu gỡ bỏ

Thông số kỹ thuật

Góc tiếp xúc α 15°・20°・25°・30°
Vật liệu lồng cách (retainer) Nhựa phenol gia cường, kiểu dẫn hướng vòng ngoài
Vật liệu con lăn Bi gốm
Ký hiệu lượng tiền tải Tiền tải nhẹ S・Tiền tải nhẹ L・Tiền tải trung bình M・Tiền tải nặng H
Cấp chính xác P5・P4・P4S・P2

Cách chọn Ổ lăn

Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (Vòng bi cầu tiếp xúc góc HAR900C/HAR900CA/HAR900 dòng High-Ability).

  1. 1. Kích thước chính phù hợp với đường kính trục và vỏ

    Đường kính trong d phụ thuộc vào đường kính trục; đường kính ngoài D và chiều rộng B được quyết định bởi lỗ vỏ và không gian lắp đặt. Các kích thước chính được tiêu chuẩn hóa theo JIS/ISO nên dễ thay thế bằng hàng tương đương. Với ổ đũa côn, cần kiểm tra chiều rộng lắp ráp T và chiều rộng vòng ngoài C; với ổ chặn, cần kiểm tra chiều cao H.

  2. 2. Kiểm tra tải trọng động định mức theo tuổi thọ yêu cầu

    Tải trọng động định mức cơ bản Cr là giá trị làm cơ sở để tính tuổi thọ mỏi khi quay. Từ tải thực tế và số vòng quay, tính tuổi thọ định mức và kiểm tra xem có đáp ứng tuổi thọ yêu cầu hay không. Ổ đũa có Cr lớn hơn ổ bi cùng kích thước nên phù hợp hơn với tải nặng.

  3. 3. Xem xét tải tĩnh và tải va đập theo tải trọng tĩnh định mức

    Trong các ứng dụng quay chậm, dao động hoặc chịu tải va đập khi đứng yên, có thể xuất hiện biến dạng dẻo (vết lõm) trên bề mặt lăn. Vì vậy cần kiểm tra hệ số an toàn bằng tỷ số giữa tải trọng tĩnh định mức cơ bản C0r và tải lớn nhất.

  4. 4. Tổ hợp số vòng quay giới hạn và phương thức bôi trơn

    Số vòng quay giới hạn khác nhau tùy theo bôi trơn bằng mỡ hoặc bằng dầu. Cần kiểm tra số vòng quay sử dụng có còn dư địa so với giá trị của phương thức bôi trơn đã chọn hay không. Khi tốc độ cao hơn, vật liệu lồng cách, phương thức dẫn hướng và cấp chính xác cũng ảnh hưởng đến đặc tính quay.

  5. 5. Đáp ứng tải hướng và độ nghiêng của trục

    Sản phẩm này: Góc tiếp xúc α 15°・20°・25°・30°

    Nếu ổ cũng chịu tải dọc trục (tải theo phương trục), cần kiểm tra góc tiếp xúc của ổ bi tiếp xúc góc hoặc ổ đũa côn. Góc tiếp xúc càng lớn thì khả năng chịu tải dọc trục càng cao. Khi trục bị võng hoặc có sai số lắp đặt, cần kiểm tra góc lệch tâm cho phép của loại tự lựa.

  6. 6. Vật liệu cho môi trường nhiệt độ cao, chân không và ăn mòn

    Trong môi trường nhiệt độ cao, chân không hoặc tiếp xúc với dung dịch hóa chất, tổ hợp thép thông thường và mỡ thông thường có thể không sử dụng được. Do đó, cần xác nhận dải nhiệt độ sử dụng và áp suất khí quyển, rồi chọn vật liệu phần tử lăn và vật liệu lồng cách. Các lựa chọn gồm gốm kỹ thuật, thép không gỉ, bôi trơn rắn và mỡ flo.

Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.

Giới thiệu về Ổ lăn và danh sách sản phẩm

Mô tả

Góc tiếp xúc tiêu chuẩn là 20°, kiểu độ cứng cao có 15° và 30°, kiểu tải trọng cao cũng có 15°. Con lăn là bi gốm, vòng cách làm từ nhựa phenol gia cường. Tùy theo ứng dụng có thể lựa chọn bi thép và vòng cách dẫn hướng bằng bi. Dòng HAR000 cũng hỗ trợ kiểu có gioăng phớt không tiếp xúc.

Đặc điểm

  • Tiêu chuẩn sử dụng bi gốm
  • Có thể chọn góc tiếp xúc 15°, 20°, 25° và 30°
  • Ba dòng: độ cứng cao, tải trọng cao và tốc độ siêu cao
  • Hỗ trợ bi thép và vòng cách dẫn hướng bằng bi

Ứng dụng

  • Trục chính máy công cụ

Câu hỏi thường gặp

Q. Có thể chọn góc tiếp xúc của HAR900C/HAR900CA/HAR900 là bao nhiêu độ?
A. Góc tiếp xúc tiêu chuẩn là 20°, kiểu độ cứng cao có 15° và 30°, kiểu tải trọng cao cũng có 15°. Thông số kỹ thuật ghi góc tiếp xúc α: có thể chọn 15°, 20°, 25° và 30°.
Q. Vật liệu con lăn và vòng cách của HAR900C/HAR900CA/HAR900 là gì?
A. Con lăn tiêu chuẩn là bi gốm. Vòng cách làm từ nhựa phenol gia cường, kiểu dẫn hướng vòng ngoài. Tùy ứng dụng có thể chọn bi thép và vòng cách dẫn hướng bằng bi.
Q. HAR900C/HAR900CA/HAR900 có những ứng dụng và dòng sản phẩm nào?
A. Sản phẩm dùng cho trục chính máy công cụ, hỗ trợ vận hành tốc độ cao. Có ba dòng: độ cứng cao, tải trọng cao và tốc độ siêu cao.
Q. Dòng HAR000 có hỗ trợ gioăng phớt không tiếp xúc không?
A. Dòng HAR000 hỗ trợ kiểu có gioăng phớt không tiếp xúc.
Q. Ký hiệu mức tiền tải và cấp chính xác của HAR900C/HAR900CA/HAR900 là gì?
A. Ký hiệu mức tiền tải: S là tiền tải nhẹ, L là tiền tải nhẹ, M là tiền tải trung bình, H là tiền tải nặng. Cấp chính xác: P5, P4, P4S và P2.

Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.

Tài liệu nguồn

Sản phẩm tương tự (nhà sản xuất khác)

Sản phẩm Ổ lăn, sắp xếp theo mức độ tương đồng về thông số kỹ thuật và ứng dụng.

Sản phẩm khác của Công ty Cổ phần JTEKT

Xem tất cả →