Catalog Searcher
Danh mục
🌐 Tiếng Việt

Ổ lăn đũa trụ hai dãy (kiểu NN và NNU)

NN / NNU / Công ty Cổ phần JTEKT (Trang web chính thức)

Ổ lăn đũa trụ hai dãy cỡ lớn có đường kính trong 670~710 mm. Có lỗ trụ và lỗ côn, chịu được tải trọng hướng kính lớn.

Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)

Thông số kỹ thuật

Đường kính trong d 670~710 mm
Đường kính ngoài D 920~950 mm
Chiều rộng B 243~330 mm
Tải trọng động định mức cơ bản Cr 5890~7370 kN
Giới hạn tải trọng mỏi Pu 16200~20800 kN

Cách chọn Ổ lăn

Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (Ổ lăn đũa trụ hai dãy (kiểu NN và NNU)).

  1. 1. Kích thước chính phù hợp với đường kính trục và vỏ

    Sản phẩm này: Đường kính trong d 670~710 mm

    Đường kính trong d phụ thuộc vào đường kính trục; đường kính ngoài D và chiều rộng B được quyết định bởi lỗ vỏ và không gian lắp đặt. Các kích thước chính được tiêu chuẩn hóa theo JIS/ISO nên dễ thay thế bằng hàng tương đương. Với ổ đũa côn, cần kiểm tra chiều rộng lắp ráp T và chiều rộng vòng ngoài C; với ổ chặn, cần kiểm tra chiều cao H.

  2. 2. Kiểm tra tải trọng động định mức theo tuổi thọ yêu cầu

    Sản phẩm này: Tải trọng động định mức cơ bản Cr 5890~7370 kN

    Tải trọng động định mức cơ bản Cr là giá trị làm cơ sở để tính tuổi thọ mỏi khi quay. Từ tải thực tế và số vòng quay, tính tuổi thọ định mức và kiểm tra xem có đáp ứng tuổi thọ yêu cầu hay không. Ổ đũa có Cr lớn hơn ổ bi cùng kích thước nên phù hợp hơn với tải nặng.

  3. 3. Xem xét tải tĩnh và tải va đập theo tải trọng tĩnh định mức

    Trong các ứng dụng quay chậm, dao động hoặc chịu tải va đập khi đứng yên, có thể xuất hiện biến dạng dẻo (vết lõm) trên bề mặt lăn. Vì vậy cần kiểm tra hệ số an toàn bằng tỷ số giữa tải trọng tĩnh định mức cơ bản C0r và tải lớn nhất.

  4. 4. Tổ hợp số vòng quay giới hạn và phương thức bôi trơn

    Số vòng quay giới hạn khác nhau tùy theo bôi trơn bằng mỡ hoặc bằng dầu. Cần kiểm tra số vòng quay sử dụng có còn dư địa so với giá trị của phương thức bôi trơn đã chọn hay không. Khi tốc độ cao hơn, vật liệu lồng cách, phương thức dẫn hướng và cấp chính xác cũng ảnh hưởng đến đặc tính quay.

  5. 5. Đáp ứng tải hướng và độ nghiêng của trục

    Nếu ổ cũng chịu tải dọc trục (tải theo phương trục), cần kiểm tra góc tiếp xúc của ổ bi tiếp xúc góc hoặc ổ đũa côn. Góc tiếp xúc càng lớn thì khả năng chịu tải dọc trục càng cao. Khi trục bị võng hoặc có sai số lắp đặt, cần kiểm tra góc lệch tâm cho phép của loại tự lựa.

  6. 6. Vật liệu cho môi trường nhiệt độ cao, chân không và ăn mòn

    Trong môi trường nhiệt độ cao, chân không hoặc tiếp xúc với dung dịch hóa chất, tổ hợp thép thông thường và mỡ thông thường có thể không sử dụng được. Do đó, cần xác nhận dải nhiệt độ sử dụng và áp suất khí quyển, rồi chọn vật liệu phần tử lăn và vật liệu lồng cách. Các lựa chọn gồm gốm kỹ thuật, thép không gỉ, bôi trơn rắn và mỡ flo.

Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.

Giới thiệu về Ổ lăn và danh sách sản phẩm

Mô tả

Thể hiện kích thước, tải trọng định mức cơ bản và kích thước lắp đặt của kiểu NN (lỗ trụ) và kiểu NNU (vòng ngoài có rãnh vòng hãm, lỗ trụ hoặc lỗ côn).

Câu hỏi thường gặp

Q. Cho tôi biết phạm vi đường kính trong và đường kính ngoài của ổ lăn đũa trụ hai dãy NN, NNU.
A. Đường kính trong d là 670~710 mm, đường kính ngoài D là 920~950 mm.
Q. Chiều rộng và tải trọng động định mức cơ bản của ổ lăn đũa trụ hai dãy NN, NNU là bao nhiêu?
A. Chiều rộng B là 243~330 mm, tải trọng động định mức cơ bản Cr là 5890~7370 kN.
Q. Ổ lăn đũa trụ hai dãy NN, NNU có những loại nào và hình dạng lỗ khác nhau như thế nào?
A. Kiểu NN có lỗ trụ. Kiểu NNU có rãnh vòng hãm trên vòng ngoài và có lỗ trụ hoặc lỗ côn.
Q. Tải trọng giới hạn mỏi Pu của ổ lăn đũa trụ hai dãy NN, NNU là bao nhiêu?
A. Tải trọng giới hạn mỏi Pu là 16200~20800 kN.

Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.

Tài liệu nguồn

Sản phẩm tương tự của nhà sản xuất khác (phương án thay thế)

Sản phẩm của nhà sản xuất khác trùng khớp với Ổ lăn đũa trụ hai dãy (kiểu NN và NNU) ở hai thông số trở lên như kích thước hoặc định mức. Không đảm bảo về chủng loại và tính tương thích; vui lòng kiểm tra tài liệu của từng nhà sản xuất trước khi sử dụng.

Sản phẩm tương tự (nhà sản xuất khác)

Sản phẩm Ổ lăn, sắp xếp theo mức độ tương đồng về thông số kỹ thuật và ứng dụng.

Sản phẩm khác của Công ty Cổ phần JTEKT

Xem tất cả →