Ổ lăn COROGUARD PRO BEARING-SC
コロガードプロベアリング-SC / Công ty Cổ phần JTEKT (Trang web chính thức) / Có trong trang 17 của tài liệu
Ổ bi sử dụng gốm silic cacbua, có thể dùng trong môi trường ăn mòn khắc nghiệt như axit mạnh và kiềm mạnh.
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về Công ty Cổ phần JTEKT.Yêu cầu gỡ bỏ
Thông số kỹ thuật
| Phạm vi nhiệt độ sử dụng | -100~300 ℃ |
|---|---|
| Cấu thành vật liệu | Silic cacbua (vòng ổ, con lăn) |
Cách chọn Ổ bi rãnh sâu
Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (Ổ lăn COROGUARD PRO BEARING-SC).
-
1. Kích thước chính phù hợp với trục và vỏ
Đường kính trong d được chọn theo đường kính trục, đường kính ngoài D theo đường kính lỗ vỏ, và chiều rộng B theo không gian lắp đặt. Các sản phẩm được liệt kê có đường kính trong từ 0,6 đến 1420 mm, và cùng một đường kính trong có thể có nhiều dãy kích thước với đường kính ngoài và chiều rộng khác nhau. Khi dãy kích thước thay đổi, khả năng chịu tải và khối lượng cũng thay đổi, vì vậy cần kiểm tra đồng thời cả ba kích thước.
-
2. Tải định mức động dùng để tính tuổi thọ
Tải định mức động cơ bản Cr là giá trị chuẩn để tính tuổi thọ mỏi lăn, từ tỷ số giữa tải thực tế và Cr có thể ước tính tuổi thọ. Khi tải lớn hoặc cần tuổi thọ dài, nên chọn ổ có Cr lớn hơn. Ổ làm từ vật liệu đặc biệt có thể có định mức thấp hơn ổ thép cùng kích thước, vì vậy cần kiểm tra tuổi thọ theo điều kiện sử dụng.
-
3. Kiểm tra tải tĩnh và tải va đập theo tải định mức tĩnh
Tải định mức tĩnh cơ bản C0r là giới hạn tham chiếu để không xảy ra biến dạng vĩnh viễn khi ổ đứng yên, quay ở tốc độ thấp hoặc chịu tải va đập. Với ứng dụng dao động hoặc chịu tải lớn khi dừng máy, nên chú trọng tỷ số với C0r (hệ số an toàn tĩnh) hơn là tải định mức động khi lựa chọn.
-
4. Khe hở trong phù hợp với độ lắp và nhiệt độ
Khe hở hướng kính bên trong sẽ giảm khi vận hành do lắp ép và chênh lệch nhiệt độ giữa vòng trong và vòng ngoài. Các cấp lớn hơn tiêu chuẩn như C3 được dùng cho động cơ hoặc môi trường nhiệt độ cao, nơi vòng trong dễ giãn nở. Khe hở quá nhỏ dẫn đến phát nhiệt và kẹt dính, vì vậy cần xác định cấp khe hở theo độ lắp và nhiệt độ vận hành.
-
5. Chọn vật liệu và bôi trơn phù hợp với môi trường
Trong nước hoặc hóa chất, nên dùng thép không gỉ hoặc gốm (nitrua silic, zirconia, cacbua silic). Trong môi trường nhiệt độ cao, chân không hoặc sạch, dùng bôi trơn rắn gốc graphit hoặc flo cũng như mỡ gốc flo. Nhiệt độ vận hành tối đa của một số sản phẩm được liệt kê là 250 đến 350°C, vì vậy cần chọn vật liệu và phương thức bôi trơn theo nhiệt độ, môi trường và yêu cầu về bụi.
-
6. Kiểm tra tốc độ quay và biện pháp chống ăn mòn điện
Cần kiểm tra tốc độ giới hạn và tốc độ tham chiếu có vượt quá tốc độ vận hành hay không. Với thiết bị có dòng điện trục như động cơ dùng biến tần, có thể ngăn ăn mòn điện bằng ổ có lớp phủ cách điện hoặc ổ lai với bi gốm. Bi gốm nhẹ hơn bi thép nên lực ly tâm ảnh hưởng ít hơn khi quay tốc độ cao.
Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.
Mô tả
Ổ lăn sử dụng gốm silic cacbua ít bị ăn mòn bởi axit mạnh và kiềm mạnh. Vòng cách được làm từ nhựa PEEK.
Đặc điểm
- Gốm silic cacbua
- Chịu axit và chịu kiềm
- Không từ tính, cách điện
Ứng dụng
- Thiết bị sản xuất tụ điện nhôm dạng lá
Câu hỏi thường gặp
- Q. Ổ lăn COROGUARD PRO BEARING-SC có thể sử dụng trong môi trường nào?
- A. Đây là ổ lăn sử dụng gốm silic cacbua ít bị ăn mòn bởi axit mạnh và kiềm mạnh, có thể dùng trong môi trường ăn mòn khắc nghiệt như axit mạnh và kiềm mạnh.
- Q. Vật liệu cấu tạo và dải nhiệt độ sử dụng của Ổ lăn COROGUARD PRO BEARING-SC là gì?
- A. Vòng ngoài, vòng trong và con lăn được làm từ silic cacbua. Vòng cách được làm từ nhựa PEEK. Dải nhiệt độ sử dụng là -100 đến 300 ℃.
- Q. Ổ lăn COROGUARD PRO BEARING-SC có đặc tính không từ tính và cách điện không?
- A. Có. Sản phẩm sử dụng gốm silic cacbua và có đặc tính không từ tính, cách điện.
- Q. Ổ lăn COROGUARD PRO BEARING-SC được sử dụng cho ứng dụng nào?
- A. Được sử dụng trong thiết bị sản xuất tụ điện nhôm dạng lá.
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
-
Catalog
特殊環境用軸受シリーズ 軸受・セラミック軸受 (EXSEV Bearings and CERAMIC Bearings for Extreme Special Environments)
Mở trang 17
Tìm thấy tại: https://koyo.jtekt.co.jp/support/catalog-download/
-
Catalog
特殊環境用軸受シリーズ セラミック軸受
Tìm thấy tại: https://koyo.jtekt.co.jp/support/catalog-download/
-
Catalog
半導体製造工程内で活用できる製品シリーズ ①②
Tìm thấy tại: https://koyo.jtekt.co.jp/support/catalog-download/
Sản phẩm tương tự (nhà sản xuất khác)
Sản phẩm Ổ bi rãnh sâu, sắp xếp theo mức độ tương đồng về thông số kỹ thuật và ứng dụng.
-
Ổ bi rãnh sâu
Vòng bi cầu rãnh sâu SKF chịu nhiệt độ cực cao và cực thấp
Vòng bi cầu rãnh sâu dùng cho môi trường nhiệt độ cực cao và cực thấp. Có các biến thể VA201, VA208 và VA228 tùy theo loại lồng cách và loại phớt.
SKF
-
Ổ bi rãnh sâu
Vòng bi cầu rãnh sâu lai có phớt chắn (d 5-45 mm)
Vòng bi cầu rãnh sâu lai có phớt chắn hai bên, đường kính trong 5~45 mm. Được bôi trơn sẵn khi xuất xưởng và không cần bảo trì. Dùng cho động cơ điện và dụng cụ điện.
SKF
-
Ổ bi rãnh sâu
Vòng bi thu nhỏ · Đầu thanh (Rod End)
Vòng bi thu nhỏ NMB, ISC và đầu thanh cầu (rod end spherical) NMB, MTR.
Công ty TNHH Vòng bi Higashi
-
Ổ bi rãnh sâu
Vòng bi thép không gỉ
Vòng bi thép không gỉ EZO, KSK và các loại tương tự.
Công ty TNHH Vòng bi Higashi
-
Ổ bi kim
Ổ bi kim PolyLube
Ổ bi kim được nạp mỡ đông đặc khi nhiệt, nhằm hạn chế mỡ văng ra ngoài và giảm bảo dưỡng bôi trơn.
Công ty Cổ phần NTN
-
Ổ trục chèn
Vòng bi kín ba lớp UC2 (dùng cho bộ gối đỡ bi có vít định vị)
Vòng bi kín ba lớp dùng cho gối đỡ bi. Phớt ba môi chống bụi và nước bẩn tốt, giúp kéo dài tuổi thọ và tăng khoảng thời gian bảo trì.
NSK
Sản phẩm khác của Công ty Cổ phần JTEKT
Xem tất cả →-
Ổ bi rãnh sâu
Ổ bi rãnh sâu
Ổ bi đỡ một dãy chịu được tải hướng kính và tải dọc trục theo cả hai chiều. Phù hợp cho các ứng dụng tốc độ cao và rung động thấp. Có bảng kích thước với đường kính trong từ 100 đến 1420 mm.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ bi rãnh sâu
CleanPro-RZ
Vòng bi cầu hướng kính bằng thép không gỉ, bôi trơn bằng màng polymer flo dạng gel, phát bụi thấp, phù hợp chân không, tốc độ cao.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ bi rãnh sâu
CleanPro-RB
Vòng bi cầu hướng kính ít phát bụi, có thể sử dụng trong chân không đến 260℃.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ bi rãnh sâu
New クリーンプロ-PR
Vòng bi cầu hướng kính ít phát bụi, toàn bộ bề mặt phủ màng nhựa flo-polyme, có thể sử dụng đến 200 ℃ trong chân không.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ bi rãnh sâu
EXSEV-EX
Vòng bi cầu hướng kính sử dụng mỡ gốc flo đáp ứng quy định môi trường, phù hợp môi trường sạch, chân không và nhiệt độ cao.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ bi rãnh sâu
EXSEV-FA
Vòng bi bôi trơn rắn, phát sinh bụi thấp, sử dụng polyme gốc flo để bôi trơn, phù hợp môi trường sạch và chân không.
Công ty Cổ phần JTEKT