Catalog Searcher
Danh mục
🌐 Tiếng Việt

Trục siêu dài

ロングスーパーシャフト / Công ty Cổ phần Công nghiệp KS (Trang web chính thức) / Có trong trang 38 của tài liệu

Trục chính xác dạng dài, đường kính 0,1~6,0 mm, chiều dài 50~150 mm.

Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)

Trục siêu dài trên trang 38 của tài liệu "SUPER SPRING 総合カタログ" (Công ty Cổ phần Công nghiệp KS)
Nguồn: Công ty Cổ phần Công nghiệp KS「SUPER SPRING 総合カタログ」trang 38
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về Công ty Cổ phần Công nghiệp KS.Yêu cầu gỡ bỏ

Thông số kỹ thuật

Độ cứng HV300 trở lên
Đường kính d 0.1~6.0 mm
Chiều dài L 50~150 mm

Cách chọn Chốt · trục

Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (Trục siêu dài).

  1. 1. Chọn đường kính ngoài theo lỗ đối ứng

    Sản phẩm này: Đường kính d 0.1~6.0 mm

    Đường kính ngoài được chọn theo đường kính lỗ của chi tiết đối ứng hoặc đường kính trong của vòng bi. Các sản phẩm được niêm yết có đường kính từ mức siêu nhỏ 0,1 mm đến khoảng 10 mm; loại đường kính nhỏ dễ bị cong nên cần kiểm tra cân bằng với tải trọng và chiều dài. Đường kính danh nghĩa và kích thước thực tế trong phạm vi cho phép được xem cùng với dung sai đường kính.

  2. 2. Chọn dung sai đường kính phù hợp lắp ghép

    Ký hiệu dung sai như h7, g6, m6 quyết định phạm vi đường kính ngoài so với kích thước danh nghĩa. Nếu cố định bằng ép thì chọn loại gần kiểu lắp có độ dôi như m6; nếu trượt hoặc quay thì chọn loại gần kiểu lắp có khe hở như g6 hoặc h7. Lựa chọn này được kết hợp với dung sai của lỗ đối ứng.

  3. 3. Xác định chiều dài cần thiết và có loại dài hay không

    Sản phẩm này: Chiều dài L 50~150 mm

    Chiều dài toàn bộ được xác định theo chiều sâu lỗ lắp đặt hoặc khoảng cách giữa các điểm đỡ. Các sản phẩm được niêm yết có chiều dài từ 2 mm đến 150 mm, và loại dài có thể thuộc dòng sản phẩm riêng. Khi chi tiết càng dài, độ võng và ảnh hưởng của độ thẳng càng dễ xuất hiện, vì vậy nên cân nhắc tăng đường kính hoặc thêm điểm đỡ.

  4. 4. Chọn vật liệu phù hợp với môi trường sử dụng

    Thép không gỉ như SUS304 và SUS303 ít bị gỉ, phù hợp với môi trường ẩm hoặc có rửa. SUS303 là mác thép được tăng tính gia công cắt. Trong các ứng dụng mà mài mòn hoặc tải trọng cao là vấn đề, nên chọn thép có thể tôi cứng hoặc sản phẩm có độ cứng cao hơn.

  5. 5. Kiểm tra độ cứng và xử lý bề mặt tại vị trí trượt

    Tại phần trục tiếp xúc với vòng bi hoặc phớt, độ cứng bề mặt ảnh hưởng đến tuổi thọ chống mài mòn. Có sản phẩm được làm cứng bề mặt bằng mạ crom cứng hoặc tôi cứng; ống bọc sửa chữa cho phần phớt dầu cũng có loại được mạ crom cứng để đạt độ cứng cao. Cần xác định xem chiều dày lớp mạ có được tính vào kích thước hay không.

  6. 6. Kiểm tra hình dạng đầu chi tiết dễ lắp vào

    Đầu chi tiết được vát mép hoặc bo tròn giúp lắp dễ vào lỗ và tránh làm xước lỗ đối ứng. Với chốt song song, có thể phân loại theo hình dạng đầu như loại A và loại B, và cần chọn theo phương pháp lắp ráp cũng như việc có ép hay không.

Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.

Giới thiệu về Chốt · trục và danh sách sản phẩm

Mô tả

Trục chính xác loại dài. Dung sai đường kính h7. Chất liệu SUS304.

Đặc điểm

  • Chiều dài dài 50~150 mm

Câu hỏi thường gặp

Q. Phạm vi đường kính và chiều dài của Trục siêu dài là bao nhiêu?
A. Đường kính là 0,1~6,0 mm và chiều dài là 50~150 mm.
Q. Chất liệu và độ cứng của Trục siêu dài là bao nhiêu?
A. Chất liệu là SUS304, độ cứng HV300 trở lên.
Q. Dung sai đường kính của Trục siêu dài là bao nhiêu?
A. Dung sai đường kính là h7.

Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.

Tài liệu nguồn

Sản phẩm tương tự (nhà sản xuất khác)

Sản phẩm Chốt · trục, sắp xếp theo mức độ tương đồng về thông số kỹ thuật và ứng dụng.

Sản phẩm khác của Công ty Cổ phần Công nghiệp KS

Xem tất cả →