Catalog Searcher
Danh mục
🌐 Tiếng Việt

Khớp nối Spaflex CL-110

Mã sản phẩm CL-110 / スパフレックス CLモデル / Miki Pulley (Trang web chính thức) / Có trong trang 2 của tài liệu

Khớp nối trục với moay ơ gang và mạ niken chống gỉ. Mô-men xoắn làm việc thường xuyên 50 N·m.

Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)

Khớp nối Spaflex CL-110 trên trang 2 của tài liệu "スパフレックス カップリング" (Miki Pulley)
Nguồn: Miki Pulley「スパフレックス カップリング」trang 2
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về Miki Pulley.Yêu cầu gỡ bỏ

Thông số kỹ thuật

Mô-men xoắn thường dùng 50 N·m
Mô-men xoắn cho phép tối đa 150 N·m
Độ lệch tâm cho phép tối đa 0.3 mm
Góc lệch cho phép tối đa 1.0 °
Dịch chuyển dọc trục cho phép tối đa ±0.7 mm
Tốc độ quay tối đa 4000 min-1
Mô-men quán tính 3.75×10-3 kg·m²
Khối lượng 3.90 kg
Giá 5090 円
Đường kính lỗ khoan dẫn d 11.0 mm
Đường kính lỗ tối đa d 48 mm
Đường kính ngoài D 85 mm
Chiều dài toàn bộ L 110.0 mm

So sánh mã sản phẩm dòng スパフレックス CLモデル

So sánh 5 mã sản phẩm cùng dòng theo thông số kỹ thuật.

Mã sản phẩm Mô-men xoắn thường dùng Mô-men xoắn cho phép tối đa Đường kính lỗ tối đa d Đường kính ngoài D Tốc độ quay tối đa Đường kính lỗ khoan dẫn d Chiều dài toàn bộ L Độ lệch tâm cho phép tối đa
CL-095 10 N·m 30 N·m 29 mm 55 mm 6000 min-1 11.0 mm 69.0 mm 0.3 mm
CL-100 25 N·m 75 N·m 37 mm 66 mm 5000 min-1 11.0 mm 88.0 mm 0.3 mm
CL-110 Sản phẩm này 50 N·m 150 N·m 48 mm 85 mm 4000 min-1 11.0 mm 110.0 mm 0.3 mm
CL-150 100 N·m 300 N·m 46 mm 96 mm 3600 min-1 15.0 mm 118.5 mm 0.4 mm
CL-190 150 N·m 450 N·m 58 mm 115 mm 3600 min-1 15.0 mm 138.5 mm 0.4 mm

Cách chọn Khớp nối trục

Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (CL-110).

  1. 1. Dành dư địa cho mômen danh định liên tục

    Sản phẩm này: Mô-men xoắn thường dùng 50 N·m

    Chọn kích cỡ sao cho mômen tải truyền khi vận hành liên tục nhỏ hơn hoặc bằng mômen danh định liên tục. Đối chiếu bằng mômen định mức của động cơ nhân với hệ số phù hợp với tần suất khởi động/dừng và mức biến đổi tải. Mômen danh định liên tục của sản phẩm trong danh mục là 0,5 đến 150 N·m.

  2. 2. Kiểm tra đỉnh mômen khi khởi động bằng mômen cho phép tối đa

    Sản phẩm này: Mô-men xoắn cho phép tối đa 150 N·m

    Khi servo tăng/giảm tốc đột ngột, khởi động hoặc dừng khẩn cấp, mômen tức thời có thể rất lớn. Cần xác nhận các giá trị đỉnh này không vượt quá mômen cho phép tối đa. Với phần tử kẹp côn, giá trị này là mức tham khảo của mômen mà mối kẹp có thể giữ được.

  3. 3. Đối chiếu đường kính trục và đường kính lỗ có thể gia công thêm

    Sản phẩm này: Đường kính lỗ tối đa d 48 mm

    Kiểm tra đường kính trục dẫn và trục bị dẫn có nằm trong phạm vi đường kính trục áp dụng hay không. Nếu gia công thêm cho sản phẩm có lỗ mồi, cần bảo đảm không vượt quá đường kính lỗ tối đa d. Trường hợp hai trục có đường kính khác nhau, kiểm tra xem cả hai moay-ơ có lỗ tương ứng hay không.

  4. 4. Không vượt quá tốc độ quay tối đa

    Sản phẩm này: Tốc độ quay tối đa 4000 min-1

    Xác nhận tốc độ quay tối đa sử dụng không vượt quá tốc độ quay tối đa của khớp. Đường kính ngoài càng lớn thì càng chịu ảnh hưởng của lực ly tâm, và tốc độ cho phép thường thấp hơn. Sản phẩm trong danh mục có tốc độ từ 3600 đến 18000 min⁻¹.

  5. 5. Kiểm tra dung sai lắp đặt

    Sản phẩm này: Độ lệch tâm cho phép tối đa 0.3 mm

    Độ lệch song song giữa hai trục do độ chính xác lắp ráp gây ra phải nằm trong độ lệch tâm cho phép tối đa (sản phẩm trong danh mục 0,1 đến 0,4 mm). Độ lệch góc cần đối chiếu với góc lệch cho phép tối đa (0,5 đến 1°). Nếu vượt quá dung sai, đệm đàn hồi có thể mòn sớm và ổ trục chịu tải lớn hơn.

  6. 6. Chọn vật liệu moay-ơ và quán tính theo độ đáp ứng

    Sản phẩm này: Mô-men quán tính 3.75×10-3 kg·m²

    Moay-ơ hợp kim nhôm nhẹ, quán tính thấp, ít ảnh hưởng đến độ đáp ứng của động cơ servo và động cơ bước. Moay-ơ gang có quán tính lớn, giúp quay ổn định hơn, còn sản phẩm mạ niken có khả năng chống gỉ. Trong môi trường cần chống ăn mòn, cũng cần kiểm tra có xử lý bề mặt hay không.

Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.

Giới thiệu về Khớp nối trục và danh sách sản phẩm

Mô tả

Khớp nối trục gồm moay ơ bằng gang và nhện (spider) bằng NBR. Moay ơ được xử lý mạ niken để chống gỉ. Có thể kết nối và tháo rời chỉ bằng cách dịch chuyển theo phương trục.

Đặc điểm

  • Moay ơ gang, quán tính cao
  • Xử lý mạ niken chống gỉ
  • Kết nối và tháo rời chỉ bằng cách dịch chuyển theo phương trục

Ứng dụng

  • Động cơ đa dụng
  • Động cơ bước
  • Động cơ servo
  • Cảm biến
  • Động cơ đốt trong

Câu hỏi thường gặp

Q. Mô-men xoắn làm việc thường xuyên và mô-men xoắn cho phép tối đa của Khớp nối Spaflex CL-110 là bao nhiêu?
A. Mô-men xoắn làm việc thường xuyên là 50 N·m, mô-men xoắn cho phép tối đa là 150 N·m.
Q. CL-110 cho phép độ lệch tâm, độ lệch góc và độ dịch chuyển theo phương trục của trục là bao nhiêu?
A. Độ lệch tâm cho phép tối đa là 0,3 mm, độ lệch góc cho phép tối đa là 1,0 °, độ dịch chuyển theo phương trục cho phép tối đa là ±0,7 mm.
Q. CL-110 có thể được sử dụng cho những ứng dụng nào?
A. Có thể sử dụng cho động cơ đa dụng, động cơ bước, động cơ servo, cảm biến và động cơ đốt trong.
Q. Vật liệu và xử lý chống gỉ của CL-110 như thế nào?
A. Moay ơ làm bằng gang và được xử lý mạ niken để chống gỉ. Nhện (spider) làm bằng NBR.
Q. Kích thước, đường kính lỗ và tốc độ quay tối đa của CL-110 là bao nhiêu?
A. Đường kính ngoài D là 85 mm, chiều dài tổng L là 110,0 mm. Đường kính lỗ mồi d là 11,0 mm, đường kính lỗ tối đa d là 48 mm. Tốc độ quay tối đa là 4000 min-1.

Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.

Tài liệu nguồn

Sản phẩm tương tự (nhà sản xuất khác)

Sản phẩm Khớp nối trục, sắp xếp theo mức độ tương đồng về thông số kỹ thuật và ứng dụng.

Sản phẩm khác của Miki Pulley

Xem tất cả →