Đồng hồ đo lưu lượng nhỏ AquaMeter WE
Mã sản phẩm WE10LF / 小型アクアメータWE / Nitto Seiko (Trang web chính thức) / Có trong trang 1 của tài liệu
Đồng hồ đo lưu lượng nhỏ gọn, đo lưu lượng nhỏ của nước với chi phí thấp. Nhờ đúc kim loại và nhựa giúp giảm chi phí cùng cơ cấu chuyên dụng, sản phẩm đạt được khả năng đo lưu lượng nhỏ của nước.
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về Nitto Seiko.Yêu cầu gỡ bỏ
Thông số kỹ thuật
| Chất lưu đo | Nước, nước máy |
|---|---|
| Độ chính xác đo | Trong phạm vi ±2.0 % |
| Phạm vi lưu lượng | 20〜200 L/h |
| Áp suất chất lỏng | 0.7 trở xuống MPa |
| Nhiệt độ chất lỏng | 0〜55 ℃ |
| Lượng hiển thị | 999999.99 L |
| Tuổi thọ pin | 7 trở lên 年 |
Mô tả
Đồng hồ đo lưu lượng nhỏ gọn áp dụng kiểu piston quay. Nước có độ nhớt thấp và khả năng bôi trơn kém, nên việc rotor bị nghiêng gây tăng lực cản và rò rỉ là vấn đề. Sản phẩm đã khắc phục bằng vòng bi lệch tâm đặc biệt có rãnh chữ U, giúp hạn chế rotor nghiêng. Vòng bi chịu tải bằng bề mặt nên tuổi thọ sản phẩm cũng được nâng cao. Vật liệu rotor và vòng bi sử dụng PPS loại APS300M, giúp tăng tính trượt và khả năng chống mài mòn. Sau thử nghiệm độ bền liên tục 3000 giờ, sai số độ chính xác và lượng mài mòn vẫn nhỏ, cho phép bảo hành chất lượng 1 năm. Sản phẩm được đưa ra thị trường vào tháng 4 năm 2022.
Đặc điểm
- Giảm chi phí nhờ đúc kim loại và nhựa
- Vòng bi lệch tâm đặc biệt có rãnh chữ U giúp hạn chế rotor nghiêng
- Rotor sử dụng vật liệu PPS APS300M có khả năng tự bôi trơn và chống mài mòn
- Thử nghiệm độ bền liên tục 3000 giờ, đáp ứng bảo hành chất lượng 1 năm
Ứng dụng
- Đo lưu lượng nhỏ của nước
- Đo lường nước máy
Câu hỏi thường gặp
- Q. Chất lỏng đo và dải lưu lượng của WE10LF là gì?
- A. Chất lỏng đo là nước và nước máy. Dải lưu lượng là 20〜200 L/h.
- Q. Độ chính xác đo, áp suất chất lỏng và nhiệt độ chất lỏng của WE10LF là bao nhiêu?
- A. Độ chính xác đo trong khoảng ±2.0 %. Áp suất chất lỏng tối đa 0.7 MPa, nhiệt độ chất lỏng từ 0〜55 ℃.
- Q. WE10LF thuộc loại đồng hồ đo lưu lượng nào và vật liệu rotor, vòng bi là gì?
- A. Đây là đồng hồ đo lưu lượng thể tích kiểu piston quay. Vật liệu rotor và vòng bi là PPS loại APS300M.
- Q. Vòng bi lệch tâm đặc biệt của WE10LF có đặc điểm gì?
- A. Vòng bi lệch tâm đặc biệt có rãnh chữ U giúp hạn chế rotor nghiêng. Vòng bi chịu tải bằng bề mặt nên tuổi thọ sản phẩm cũng được nâng cao.
- Q. Độ bền và bảo hành chất lượng của WE10LF như thế nào?
- A. Sản phẩm đã thử nghiệm độ bền liên tục 3000 giờ, sau thử nghiệm sai số độ chính xác và lượng mài mòn vẫn nhỏ. Đáp ứng bảo hành chất lượng 1 năm.
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
-
Tài liệu
小型アクアメータWEの開発
6 trang Mở trang 1
Tìm thấy tại: https://www.nittoseiko.co.jp/catalog_list.html
Sản phẩm khác của Nitto Seiko
Xem tất cả →-
Thiết bị giám sát rung động
KizMILⅡ
Thiết bị kiểm tra rung động phát hiện rung động trong quá trình gia công và lắp ráp, nhận biết hư hỏng dụng cụ và lỗi lắp ráp. Được trang bị phần mềm đầu cuối cài đặt và bộ lọc phát hiện dạng sóng mới, nâng cao khả năng thao tác và độ chính xác kiểm tra.
Nitto Seiko
-
Bulông cấy
Bu lông tán ép clinching kiểu mới
Bu lông tán ép clinching dùng để ép vào tấm thép mỏng, được cải tiến hình dạng nhằm hạn chế cong vênh và via khi ép, đồng thời đạt mô-men quay không tải cao hơn sản phẩm thông thường.
Nitto Seiko