Súng bơm mỡ 1077600
Mã sản phẩm 1077600 / TLGH / SKF (Trang web chính thức) / Có trong trang 181 của tài liệu
Model cơ bản TLGH 1, là súng bơm mỡ thủ công có thể chọn kèm ống dẫn 300 mm với đầu kẹp thủy lực. Áp suất tối đa 400 bar.
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về SKF.Yêu cầu gỡ bỏ
Thông số kỹ thuật
| Áp suất xả tối đa | 400 bar |
|---|---|
| Lượng xả trên mỗi hành trình | Khoảng 1.5 cm3 |
| Khối lượng | 1.5 kg |
| Dung tích mỡ | Khoảng 500 cm3 |
| Chiều dài ống xả | 175 mm |
So sánh mã sản phẩm dòng TLGH
So sánh 3 mã sản phẩm cùng dòng theo thông số kỹ thuật.
| Mã sản phẩm | Áp suất xả tối đa | Lượng xả trên mỗi hành trình | Dung tích mỡ | Chiều dài ống xả | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1077600 Sản phẩm này | 400 bar | Khoảng 1.5 cm3 | Khoảng 500 cm3 | 175 mm | 1.5 kg |
| 1077600/SET | 400 bar | Khoảng 1.5 cm3 | Khoảng 500 cm3 | — | 2.4 kg |
| TLGH 1 | 400 bar | Khoảng 0.9 cm3 | Khoảng 500 cm3 | 175 mm | 1.5 kg |
Cách chọn Súng bơm mỡ
Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (1077600).
-
1. Chọn kiểu dẫn động phù hợp với khối lượng công việc
Loại cần gạt bằng tay nhẹ và không cần nguồn điện, nhưng khi có nhiều điểm tra mỡ, người vận hành sẽ chịu tải lớn hơn. Loại điện có thể xả liên tục với lưu lượng ổn định, phù hợp với hiện trường phải đi qua nhiều điểm tra mỡ. Một số mẫu điện được niêm yết có lưu lượng hai cấp thấp và cao, cùng cảnh báo báo tắc núm tra mỡ.
-
2. Áp suất xả đủ để vượt qua núm tra mỡ bị kẹt
Sản phẩm này: Áp suất xả tối đa 400 barNúm tra mỡ có mỡ cũ đông cứng hoặc đường mỡ hẹp cần áp suất cao. Áp suất xả tối đa khi vận hành liên tục của các sản phẩm được niêm yết là 300 đến 400 bar, còn một số loại điện đạt tức thời 700 bar. Cần kiểm tra áp suất có phù hợp với lực cản của đường tra mỡ tại điểm bôi trơn hay không.
-
3. Nắm rõ lượng mỡ xả ra trong một thao tác
Sản phẩm này: Lượng xả trên mỗi hành trình Khoảng 1.5 cm3Lượng mỡ quy định cho từng ổ trục thường được kiểm soát bằng số lần gạt cần, vì vậy cần kiểm tra lượng xả trên mỗi hành trình. Các sản phẩm được niêm yết có lượng xả từ 0,46 đến 1,5 cm3, nên loại lượng nhỏ phù hợp để điều chỉnh chính xác, còn loại lượng lớn phù hợp để tra mỡ nhiều trong thời gian ngắn.
-
4. Kiểm tra dung tích và cách nạp mỡ
Sản phẩm này: Dung tích mỡ Khoảng 500 cm3Dung tích mỡ quyết định tần suất nạp lại. Sản phẩm được niêm yết có dung tích 500 cm3. Đồng thời cần kiểm tra thiết bị hỗ trợ nạp mỡ rời hay lắp hộp mực. Hộp mực ít bị lẫn tạp chất khi nạp và việc thay thế cũng nhanh hơn.
-
5. Chọn chiều dài ống để tiếp cận vị trí cần tra
Với núm tra mỡ nằm sâu hoặc trong không gian hẹp, ống mềm sẽ hữu ích. Chiều dài ống của sản phẩm được niêm yết là 300 đến 900 mm. Ống xả cứng 175 mm dễ nhắm đúng vị trí hơn, nhưng khó đưa đến các đường dẫn cong, vì vậy cần chọn theo cách bố trí điểm tra mỡ.
-
6. Kiểm tra khối lượng khi mang theo
Sản phẩm này: Khối lượng 1.5 kgVì người vận hành phải cầm và thao tác bằng một tay, khối lượng ảnh hưởng trực tiếp đến mức mệt mỏi. Sản phẩm được niêm yết nặng 1,3 đến 3 kg, và loại điện nặng hơn do có pin. Nếu thường làm việc ở độ cao hoặc dưới gầm xe, nên so sánh cả tính linh hoạt khi thao tác.
Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.
Mô tả
Áp suất tối đa 400 bar, lượng xả khoảng 1,5 cm3 mỗi hành trình. Có thể nạp mỡ vào bình chứa khoảng 500 cm3 hoặc sử dụng hộp mỡ (cartridge), và được trang bị ống xả dài 175 mm.
Đặc điểm
- Có thể vận hành bằng một tay
- Có thể nạp lại nhờ núm nạp mỡ và van xả khí
Ứng dụng
- Bôi trơn ổ trục
- Bôi trơn máy móc
Câu hỏi thường gặp
- Q. Súng bơm mỡ model 1077600 có thể vận hành bằng một tay không?
- A. Có, có thể vận hành bằng một tay.
- Q. Áp suất xả tối đa và lượng xả mỗi hành trình của súng bơm mỡ model 1077600 là bao nhiêu?
- A. Áp suất xả tối đa là 400 bar. Lượng xả mỗi hành trình khoảng 1,5 cm3.
- Q. Súng bơm mỡ model 1077600 hỗ trợ những phương thức nạp mỡ nào? Dung tích mỡ là bao nhiêu?
- A. Có thể nạp mỡ vào bình chứa khoảng 500 cm3 hoặc sử dụng hộp mỡ. Dung tích mỡ khoảng 500 cm3.
- Q. Súng bơm mỡ model 1077600 có thể dùng cho những công việc bôi trơn nào trên ổ trục và máy móc?
- A. Có thể dùng để bôi trơn ổ trục và bôi trơn máy móc.
- Q. Súng bơm mỡ model 1077600 có thể nạp lại không? Chiều dài ống xả và khối lượng là bao nhiêu?
- A. Có thể nạp lại nhờ núm nạp mỡ và van xả khí. Ống xả dài 175 mm và khối lượng là 1,5 kg.
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
-
Catalog
SKFメンテナンス製品と潤滑製品
204 trang Mở trang 181
Tìm thấy tại: https://azuma-eg.com/catalogue/
Sản phẩm khác của SKF
Xem tất cả →-
Súng bơm mỡ
Súng bơm mỡ TLGH 1
Mã sản phẩm: TLGH 1
Súng bơm mỡ bằng tay có thể vận hành bằng một tay. Phun tối đa 400 bar, có thể nạp mỡ vào bình chứa hoặc sử dụng hộp mỡ dạng ống.
SKF
-
Súng bơm mỡ
Bộ súng bơm mỡ 1077600/SET
Mã sản phẩm: 1077600/SET
Sản phẩm là bộ gồm súng bơm mỡ 1077600 cùng ống nối dài, ống cao áp kiểu nhấn nhanh và các loại đầu nối. Áp suất tối đa 400 bar.
SKF
-
Súng bơm mỡ
Súng bơm mỡ LAGH 400
Mã sản phẩm: LAGH 400
Súng bơm mỡ thao tác một tay, áp suất tối đa 300 bar. Được trang bị ống mềm 300 mm.
SKF
-
Súng bơm mỡ
Súng bơm mỡ chạy pin TLGB 20
Mã sản phẩm: TLGB 20
Súng bơm mỡ chạy bằng pin lithium-ion 20V. Tích hợp đồng hồ đo mỡ và điều chỉnh lưu lượng 2 cấp, xả áp suất tối đa 700 bar.
SKF
-
Súng bơm mỡ
Súng bơm mỡ chạy pin SKF LAGG 400B
Mã sản phẩm: LAGG 400B
Súng bơm mỡ điện có thể làm rỗng ống mỡ 420ml trong khoảng 10 phút. Được trang bị bộ sạc 230V, phù hợp với nguồn điện tại nhiều quốc gia trên thế giới.
SKF
-
Ổ bi rãnh sâu
SKF Explorer 6309
Mã sản phẩm: 6309
Vòng bi cầu rãnh sâu có đường kính trong 45 mm, đường kính ngoài 100 mm. Tải trọng động định mức cơ bản 55,3 kN; trong ví dụ tính toán, tuổi thọ được đánh giá ở tốc độ 3000 r/min.
SKF