Thiết bị căn chỉnh trục TKSA 71
Mã sản phẩm TKSA 71 / TKSA 71/PRO / TKSA / SKF (Trang web chính thức) / Có trong trang 92 của tài liệu
Thiết bị căn chỉnh trục cao cấp dành cho chuyên gia, sử dụng được cả ở không gian hẹp.
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về SKF.Yêu cầu gỡ bỏ
Thông số kỹ thuật
| Khoảng cách đo | 10 m |
|---|---|
| Cấp bảo vệ | IP67 |
So sánh mã sản phẩm dòng TKSA
So sánh 7 mã sản phẩm cùng dòng theo thông số kỹ thuật.
| Mã sản phẩm | Khoảng cách đo | Góc quay trục tối thiểu | Khối lượng bộ phận đo | Sai số đo | Tổng khối lượng (bao gồm hộp) | Thời gian sử dụng liên tục | Cấp bảo vệ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TKSA 11 | 0 – 185 mm (giữa các giá đỡ) | 180 ° | 155 g | Dưới 2% / 10 μm | 2.1 kg | Tối đa 18 時間 | Đơn vị đo IP54 (đầu dò IP67) |
| TKSA 31 | 7 cm – 4 m | 40 ° | — | <0,5% ±5 μm | — | — | — |
| TKSA 41 | 7 cm – 4 m | 90 ° | 220 g | — | — | Tối đa 16 時間 | — |
| TKSA 51 | 7 cm – 5 m | 40 度 | 190 g | <1% ±10 μm | — | — | — |
| TKSA 71 | 4 cm – 10 m | 40 ° | 130 g | <1% ±10 μm | 3.9 kg | — | — |
| TKSA 71 / TKSA 71/PRO Sản phẩm này | 10 m | — | — | — | — | — | IP67 |
| TKSA 71/PRO | 4 cm – 10 m | 40 ° | 130 g | <1% ±10 μm | 12.5 kg | — | — |
Mô tả
Khoảng cách đo tối đa 10 m. Bộ phận đo là loại kín hoàn toàn đạt tiêu chuẩn IP67.
Đặc điểm
- IP67 chống bụi, chống nước
- Bộ phận đo siêu nhỏ gọn
Ứng dụng
- Căn chỉnh trục ngang, trục đứng và chuỗi máy (machine train)
Câu hỏi thường gặp
- Q. TKSA 71 / TKSA 71/PRO có thể dùng cho những ứng dụng nào?
- A. Có thể dùng để căn chỉnh trục ngang, trục đứng và chuỗi máy. Đây là thiết bị căn chỉnh trục cao cấp dành cho chuyên gia, sử dụng được cả ở không gian hẹp.
- Q. Khoảng cách đo và cấp bảo vệ của bộ phận đo TKSA 71 là bao nhiêu?
- A. Khoảng cách đo tối đa là 10 m. Bộ phận đo là loại kín hoàn toàn đạt IP67, chống bụi và chống nước.
- Q. Bộ phận đo của TKSA 71 có kích thước như thế nào?
- A. Bộ phận đo siêu nhỏ gọn.
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
-
Catalog
SKFメンテナンス製品と潤滑製品
204 trang Mở trang 92
Tìm thấy tại: https://azuma-eg.com/catalogue/
Sản phẩm khác của SKF
Xem tất cả →-
Cảm biến · Thiết bị đo lường
Căn lá đo khe hở 729865 series
Mã sản phẩm: 729865 A / 729865 B
Căn lá đo dạng lưỡi dùng để đo khe hở bên trong của ổ đỡ con lăn cầu.
SKF
-
Ổ bi rãnh sâu
SKF Explorer 6309
Mã sản phẩm: 6309
Vòng bi cầu rãnh sâu có đường kính trong 45 mm, đường kính ngoài 100 mm. Tải trọng động định mức cơ bản 55,3 kN; trong ví dụ tính toán, tuổi thọ được đánh giá ở tốc độ 3000 r/min.
SKF
-
Ổ bi tự lựa con lăn
Ổ đỡ con lăn cầu SKF Explorer 24026-2CS2/VT143
Mã sản phẩm: 24026-2CS2/VT143
Ổ đỡ con lăn cầu có nắp chắn kín. Được sử dụng trong ví dụ kiểm chứng tải động và tải tĩnh cho thiết bị vận chuyển vật nặng của nhà máy thép.
SKF
-
Ổ bi rãnh sâu
Vòng bi cầu rãnh sâu
Vòng bi cầu không tách rời, đa năng, phù hợp với vận hành tốc độ cao và siêu cao. Chịu được cả tải hướng kính và tải dọc trục, ít cần bảo dưỡng.
SKF
-
Ổ lăn
Vòng bi cầu rãnh sâu SKF Explorer
Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy hiệu suất cao, giảm ma sát, tiếng ồn và rung động, đồng thời kéo dài tuổi thọ. Có cùng hệ thống số hiệu với vòng bi tiêu chuẩn thông thường, được ký hiệu bằng dấu sao trong bảng sản phẩm.
SKF
-
Ổ lăn
SKF E2 Ổ bi rãnh sâu tiết kiệm năng lượng
Ổ bi rãnh sâu tiết kiệm năng lượng SKF E2, giảm mômen ma sát hơn 30% so với ổ SKF Explorer cùng kích thước.
SKF