Catalog Searcher
Danh mục
🌐 Tiếng Việt

Vòng bi cầu rãnh sâu chất lượng âm thanh tốt dòng 62 dùng cho động cơ

62系列 / Công ty Cổ phần JTEKT (Trang web chính thức) / Có trong trang 1 của tài liệu

Vòng bi cầu rãnh sâu dòng 62 dùng cho động cơ gia dụng và công nghiệp, giảm tiếng ồn, đường kính trong 10~50 mm với 10 kích thước.

Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)

Vòng bi cầu rãnh sâu chất lượng âm thanh tốt dòng 62 dùng cho động cơ trên trang 1 của tài liệu "モータ用 良音質深溝玉軸受" (Công ty Cổ phần JTEKT)
Nguồn: Công ty Cổ phần JTEKT「モータ用 良音質深溝玉軸受」trang 1
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về Công ty Cổ phần JTEKT.Yêu cầu gỡ bỏ

Thông số kỹ thuật

Đường kính trong d 10~50 mm
Đường kính ngoài 30~90 mm
Chiều rộng 9~20 mm
Tải trọng định mức cơ bản Cr 6.40~43.9 kN
Tải trọng định mức cơ bản Cor 2.40~23.3 kN
許容回転速度(グリース潤滑) 7,100~24,000 min-1
許容回転速度(油潤滑) 8,500~29,000 min-1

Cách chọn Ổ bi rãnh sâu

Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (Vòng bi cầu rãnh sâu chất lượng âm thanh tốt dòng 62 dùng cho động cơ).

  1. 1. Kích thước chính phù hợp với trục và vỏ

    Sản phẩm này: Đường kính trong d 10~50 mm

    Đường kính trong d được chọn theo đường kính trục, đường kính ngoài D theo đường kính lỗ vỏ, và chiều rộng B theo không gian lắp đặt. Các sản phẩm được liệt kê có đường kính trong từ 0,6 đến 1420 mm, và cùng một đường kính trong có thể có nhiều dãy kích thước với đường kính ngoài và chiều rộng khác nhau. Khi dãy kích thước thay đổi, khả năng chịu tải và khối lượng cũng thay đổi, vì vậy cần kiểm tra đồng thời cả ba kích thước.

  2. 2. Tải định mức động dùng để tính tuổi thọ

    Tải định mức động cơ bản Cr là giá trị chuẩn để tính tuổi thọ mỏi lăn, từ tỷ số giữa tải thực tế và Cr có thể ước tính tuổi thọ. Khi tải lớn hoặc cần tuổi thọ dài, nên chọn ổ có Cr lớn hơn. Ổ làm từ vật liệu đặc biệt có thể có định mức thấp hơn ổ thép cùng kích thước, vì vậy cần kiểm tra tuổi thọ theo điều kiện sử dụng.

  3. 3. Kiểm tra tải tĩnh và tải va đập theo tải định mức tĩnh

    Tải định mức tĩnh cơ bản C0r là giới hạn tham chiếu để không xảy ra biến dạng vĩnh viễn khi ổ đứng yên, quay ở tốc độ thấp hoặc chịu tải va đập. Với ứng dụng dao động hoặc chịu tải lớn khi dừng máy, nên chú trọng tỷ số với C0r (hệ số an toàn tĩnh) hơn là tải định mức động khi lựa chọn.

  4. 4. Khe hở trong phù hợp với độ lắp và nhiệt độ

    Khe hở hướng kính bên trong sẽ giảm khi vận hành do lắp ép và chênh lệch nhiệt độ giữa vòng trong và vòng ngoài. Các cấp lớn hơn tiêu chuẩn như C3 được dùng cho động cơ hoặc môi trường nhiệt độ cao, nơi vòng trong dễ giãn nở. Khe hở quá nhỏ dẫn đến phát nhiệt và kẹt dính, vì vậy cần xác định cấp khe hở theo độ lắp và nhiệt độ vận hành.

  5. 5. Chọn vật liệu và bôi trơn phù hợp với môi trường

    Trong nước hoặc hóa chất, nên dùng thép không gỉ hoặc gốm (nitrua silic, zirconia, cacbua silic). Trong môi trường nhiệt độ cao, chân không hoặc sạch, dùng bôi trơn rắn gốc graphit hoặc flo cũng như mỡ gốc flo. Nhiệt độ vận hành tối đa của một số sản phẩm được liệt kê là 250 đến 350°C, vì vậy cần chọn vật liệu và phương thức bôi trơn theo nhiệt độ, môi trường và yêu cầu về bụi.

  6. 6. Kiểm tra tốc độ quay và biện pháp chống ăn mòn điện

    Cần kiểm tra tốc độ giới hạn và tốc độ tham chiếu có vượt quá tốc độ vận hành hay không. Với thiết bị có dòng điện trục như động cơ dùng biến tần, có thể ngăn ăn mòn điện bằng ổ có lớp phủ cách điện hoặc ổ lai với bi gốm. Bi gốm nhẹ hơn bi thép nên lực ly tâm ảnh hưởng ít hơn khi quay tốc độ cao.

Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.

Giới thiệu về Ổ bi rãnh sâu và danh sách sản phẩm

Mô tả

Vòng bi cầu rãnh sâu có bề mặt rãnh lăn được tối ưu hóa bằng phân tích 3 chiều, giảm áp suất âm thanh trong dải 1.000 Hz~5.000 Hz. Đường kính trong 10~50 mm, đường kính ngoài 30~90 mm, đa dạng kích thước. Có thể lắp tấm chắn hoặc phớt làm kín.

Đặc điểm

  • Tối ưu hóa bề mặt rãnh lăn giúp giảm áp suất âm thanh trong dải 1.000 Hz~5.000 Hz
  • Đa dạng kích thước với đường kính trong 10~50 mm
  • Có thể lắp tấm chắn hoặc phớt làm kín

Ứng dụng

  • Động cơ gia dụng
  • Động cơ công nghiệp
  • Máy móc vận hành trong nhà hoặc gần người

Câu hỏi thường gặp

Q. Vòng bi cầu rãnh sâu chất lượng âm thanh tốt dòng 62 dùng cho động cơ phù hợp với những ứng dụng nào?
A. Phù hợp với động cơ gia dụng, động cơ công nghiệp và máy móc vận hành trong nhà hoặc gần người. Dòng 62 được thiết kế giảm tiếng ồn, giảm áp suất âm thanh trong dải 1.000 Hz~5.000 Hz.
Q. Phạm vi đường kính trong, đường kính ngoài và bề rộng của vòng bi cầu rãnh sâu dòng 62 là bao nhiêu?
A. Đường kính trong d là 10~50 mm, đường kính ngoài là 30~90 mm, bề rộng là 9~20 mm. Sản phẩm có đa dạng kích thước đường kính trong từ 10~50 mm.
Q. Tải trọng định mức cơ bản và tốc độ quay cho phép của vòng bi cầu rãnh sâu dòng 62 là bao nhiêu?
A. Tải trọng định mức cơ bản Cr là 6,40~43,9 kN, Cor là 2,40~23,3 kN. Tốc độ quay cho phép là 7.100~24.000 min-1 với bôi trơn mỡ và 8.500~29.000 min-1 với bôi trơn dầu.
Q. Vòng bi cầu rãnh sâu dòng 62 có thể lắp tấm chắn hoặc phớt làm kín không?
A. Có thể lắp tấm chắn hoặc phớt làm kín.

Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.

Tài liệu nguồn

Sản phẩm tương tự (nhà sản xuất khác)

Sản phẩm Ổ bi rãnh sâu, sắp xếp theo mức độ tương đồng về thông số kỹ thuật và ứng dụng.

Sản phẩm khác của Công ty Cổ phần JTEKT

Xem tất cả →