Ổ đũa côn KEST4190LFTUR4
Mã sản phẩm KEST4190LFTUR4 / KE軸受 / Công ty Cổ phần JTEKT (Trang web chính thức) / Có trong trang 5 của tài liệu
Ổ đũa côn dùng cho bộ truyền động cầu sau (bánh răng côn chủ động). Ứng dụng công nghệ ổ KE và thông số moment thấp (LFT).
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về Công ty Cổ phần JTEKT.Yêu cầu gỡ bỏ
Thông số kỹ thuật
| Đường kính trong d | 41.275 mm |
|---|---|
| Đường kính ngoài D | 90.000 mm |
| Chiều rộng T | 30.006 mm |
| Chiều rộng vòng trong B | 30.006 mm |
| Chiều rộng vòng ngoài C | 21 mm |
| Tải trọng động định mức cơ bản Cr | 112 kN |
| Tải trọng tĩnh định mức cơ bản C0r | 112 kN |
| Tải trọng giới hạn mỏi Cu | 16.2 kN |
| Vị trí điểm tác dụng a | 29.0 mm |
| Hệ số e | 0.70 |
| Hệ số tải dọc trục Y1 | 0.86 |
| Hệ số tải dọc trục Y0 | 0.47 |
| Khối lượng | 0.866 kg |
So sánh mã sản phẩm dòng KE軸受
So sánh 11 mã sản phẩm cùng dòng theo thông số kỹ thuật.
| Mã sản phẩm | Đường kính trong d | Đường kính ngoài D | Chiều rộng T | Tải trọng động định mức cơ bản Cr | Tải trọng tĩnh định mức cơ bản C0r | Chiều rộng vòng trong B | Chiều rộng vòng ngoài C | Hệ số e |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KEST3072CLFT | 30 mm | 72 mm | 20.750 mm | 71.2 kN | 55.6 kN | 19 mm | 14 mm | 0.55 |
| KEST4183YR1LFT | 41.275 mm | 82.550 mm | 26.543 mm | 85.8 kN | 75.3 kN | 25.654 mm | 18 mm | 0.72 |
| KEST4190LFTUR4 Sản phẩm này | 41.275 mm | 90.000 mm | 30.006 mm | 112 kN | 112 kN | 30.006 mm | 21 mm | 0.70 |
| KESTA3779LFT | 36.513 mm | 79.375 mm | 29.370 mm | 100 kN | 96.4 kN | 27.2 mm | 20.4 mm | 0.67 |
| KESTA4895-1LFTUR4 | 47.625 mm | 95.250 mm | 30.162 mm | 127 kN | 133 kN | 29.37 mm | 20.5 mm | 0.70 |
| KESTD3368LFT | 33.338 mm | 68.263 mm | 22.225 mm | 66.1 kN | 62.2 kN | 22.225 mm | 15.25 mm | 0.70 |
| KESTJ4090LFT | 40 mm | 90 mm | 26.500 mm | 110 kN | 106 kN | 26 mm | 18.5 mm | 0.62 |
| KESTN3580LFT | 35 mm | 80 mm | 29.000 mm | 100 kN | 96.4 kN | 27.2 mm | 20 mm | 0.50 |
| KESTR3572LFTYR1 | 34.925 mm | 72.233 mm | 23.579 mm | 78.8 kN | 75.0 kN | 23.106 mm | 15.463 mm | 0.70 |
| KETRD091004UR4 | 45 mm | 100 mm | 38.000 mm | 164 kN | 183 kN | 36.5 mm | 27.5 mm | 0.76 |
| KETRD101004UR4 | 50.800 mm | 104.775 mm | 36.512 mm | 171 kN | 177 kN | 34 mm | 25.5 mm | 0.67 |
Cách chọn Ổ bi con lăn côn
Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (KEST4190LFTUR4).
-
1. Dãy kích thước phù hợp với trục và vỏ
Sản phẩm này: Đường kính trong d 41.275 mmĐường kính trong d phù hợp với đường kính trục, đường kính ngoài D phù hợp với lỗ vỏ. Ổ lăn côn có dãy kích thước hệ mét và hệ inch; các kích thước gần giống nhau vẫn không lẫn lộn được. Khi thay thế trên máy hiện có, cần kiểm tra dãy ký hiệu và đối chiếu chiều rộng vòng trong B, chiều rộng vòng ngoài C với kích thước bậc của vị trí lắp.
-
2. Kiểm soát độ đặt trước bằng chiều rộng lắp ráp T
Sản phẩm này: Chiều rộng T 30.006 mmChiều rộng T là tổng bề rộng khi lắp vòng trong và vòng ngoài với nhau, quyết định kích thước lắp đặt theo phương trục và lượng điều chỉnh độ đặt trước hoặc khe hở. Cấp dung sai chiều rộng lắp ráp ảnh hưởng đến công sức điều chỉnh, vì vậy khi dùng theo cặp cần kiểm tra T và cấp dung sai của nó.
-
3. Ước tính tuổi thọ bằng tải trọng động định mức
Sản phẩm này: Tải trọng động định mức cơ bản Cr 112 kNTải trọng động định mức cơ bản Cr là chuẩn để tính tuổi thọ. Từ tải hướng kính và tải dọc trục, dùng hệ số e và hệ số tải Y1 để xác định tải trọng động tương đương, sau đó tính tuổi thọ định mức từ tỷ số với Cr. Cr của các sản phẩm được liệt kê dao động từ 9,5 kN đến hàng chục nghìn kN và thay đổi lớn theo số dãy.
-
4. Kiểm tra với tải trọng tĩnh định mức khi va đập hoặc tốc độ thấp
Sản phẩm này: Tải trọng tĩnh định mức cơ bản C0r 112 kNỞ các ứng dụng đứng yên, tốc độ cực thấp hoặc chịu tải va đập, cần kiểm tra độ dự trữ chống biến dạng dư bằng tỷ số giữa tải trọng tĩnh định mức cơ bản C0r và tải trọng tĩnh tương đương (tính với Y0). Với máy cán tải nặng, cần chọn loại hai dãy hoặc bốn dãy để đảm bảo khả năng chịu tải.
-
5. Xác định điểm đặt lực để bố trí gối đỡ trục
Sản phẩm này: Vị trí điểm tác dụng a 29.0 mmỔ lăn côn có điểm đặt tải cách xa mặt đầu vòng, và khoảng cách giữa các gối đỡ thay đổi tùy theo bố trí lưng-đối-lưng hay mặt-đối-mặt. Khi tính độ võng và phản lực của trục, sử dụng vị trí điểm đặt a và xác định hướng bố trí.
-
6. Phù hợp tốc độ quay và phương pháp bôi trơn
Tốc độ quay cho phép được đặt cao hơn khi bôi trơn bằng dầu so với bôi trơn bằng mỡ. Cần kiểm tra số vòng quay thực tế có nằm trong giá trị của từng phương pháp bôi trơn hay không. Với các cầu vi sai cần tiết kiệm năng lượng, có thể chọn loại mô men thấp để giảm hệ số ma sát.
Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.
Đặc điểm
- Kéo dài tuổi thọ nhờ công nghệ ổ KE
- Thông số moment thấp (LFT)
Ứng dụng
- Cầu ô tô (bánh răng côn chủ động)
Câu hỏi thường gặp
- Q. Cho tôi biết ứng dụng và các đặc điểm chính của KEST4190LFTUR4.
- A. Đây là ổ đũa côn dùng cho cầu ô tô (bánh răng côn chủ động). Đặc điểm chính là kéo dài tuổi thọ nhờ công nghệ ổ KE và thông số moment thấp (LFT).
- Q. Cho tôi biết kích thước và khối lượng của KEST4190LFTUR4.
- A. Đường kính trong d là 41.275 mm, đường kính ngoài D là 90.000 mm, chiều rộng T là 30.006 mm, chiều rộng vòng trong B là 30.006 mm, chiều rộng vòng ngoài C là 21 mm. Khối lượng là 0.866 kg.
- Q. Tải trọng định mức cơ bản và tải trọng giới hạn mỏi của KEST4190LFTUR4 là bao nhiêu?
- A. Tải trọng động định mức cơ bản Cr là 112 kN, tải trọng tĩnh định mức cơ bản C0r là 112 kN. Tải trọng giới hạn mỏi Cu là 16.2 kN.
- Q. Cho tôi biết các hệ số tính toán và vị trí điểm tác dụng lực của KEST4190LFTUR4.
- A. Vị trí điểm tác dụng lực a là 29.0 mm, hệ số e là 0.70. Hệ số tải dọc trục Y1 là 0.86 và Y0 là 0.47.
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
-
Catalog
円すいころ軸受 アクスルドライブピニオン用
Mở trang 5
Tìm thấy tại: https://koyo.jtekt.co.jp/support/catalog-download/
Sản phẩm tương tự của nhà sản xuất khác (phương án thay thế)
Sản phẩm của nhà sản xuất khác trùng khớp với KEST4190LFTUR4 ở hai thông số trở lên như kích thước hoặc định mức. Không đảm bảo về chủng loại và tính tương thích; vui lòng kiểm tra tài liệu của từng nhà sản xuất trước khi sử dụng.
-
Ổ bi con lăn côn
Vòng bi côn một dãy kích thước inch
SKF
3 thông số trùng khớp
- 内径d 41.275 mm
- 外径D 90.000 mm
- 幅T 30.006 mm
-
Ổ bi con lăn côn
Ổ đỡ đũa côn một dãy, có gờ ngoài
SKF
3 thông số trùng khớp
- 内径d 41.275 mm
- 外径D 90.000 mm
- 幅T 30.006 mm
-
Ổ bi con lăn côn
Ổ lăn đũa côn lắp đối diện
SKF
2 thông số trùng khớp
- 内径d 41.275 mm
- 外径D 90.000 mm
-
Ổ bi con lăn côn
Ổ lăn côn một dãy kích thước theo hệ mét
SKF
2 thông số trùng khớp
- 外径D 90.000 mm
- 基本静定格荷重C0r 112 kN
Sản phẩm tương tự (nhà sản xuất khác)
Sản phẩm Ổ bi con lăn côn, sắp xếp theo mức độ tương đồng về thông số kỹ thuật và ứng dụng.
-
Cụm ổ đỡ
Vòng bi chèn bằng thép không gỉ dòng F-UC
Vòng bi chèn bằng thép không gỉ, được bơm dầu mỡ dạng mold và lắp vào vỏ gối đỡ khi sử dụng. Phù hợp đường kính trục 20–50 mm và có thể nạp mỡ bôi trơn dùng trong thực phẩm.
NSK
-
Cụm ổ đỡ
Loại UCPE (Khối gối đỡ trục lồng, lỗ trụ tròn có vít định vị)
Khối ổ lăn gối đỡ kiểu gối trục làm từ gang cầu, sử dụng vòng bi lắp ghép có mặt ngoài hình cầu. Nhẹ hơn và có độ bền cao hơn so với gang xám.
NSK Ltd.
-
Cụm ổ đỡ
Loại UCFE (Cụm ổ đỡ mặt bích, lỗ trụ tròn với vít định vị)
Cụm ổ đỡ vỏ mặt bích bằng gang cầu, lắp trên mặt bích 2 bulông. Kiểu lỗ trụ tròn cố định bằng vít định vị.
NSK Ltd.
-
Ổ trục chèn
Vòng bi kín ba lớp UC2 (dùng cho bộ gối đỡ bi có vít định vị)
Vòng bi kín ba lớp dùng cho gối đỡ bi. Phớt ba môi chống bụi và nước bẩn tốt, giúp kéo dài tuổi thọ và tăng khoảng thời gian bảo trì.
NSK
Sản phẩm khác của Công ty Cổ phần JTEKT
Xem tất cả →-
Ổ bi con lăn côn
Ổ đũa côn một dãy (JTEKT 単列 メートル系列・インチ系列)
Ổ đũa côn một dãy chịu tải hướng kính và tải dọc trục kết hợp. Danh mục nhiều kích thước thuộc hệ mét và hệ inch.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ bi con lăn côn
Vòng bi côn hai dãy (TDI, TDO)
Vòng bi côn hai dãy dùng cho cổ trục con lăn máy cán, hộp giảm tốc và các ứng dụng chịu tải trung bình. TDI hướng vào trong, TDO hướng ra ngoài.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ bi con lăn côn
Vòng bi côn bốn dãy (kiểu TQO)
Vòng bi côn bốn dãy được sử dụng rộng rãi cho cổ trục cuộn của máy cán tốc độ thấp đến trung bình.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ bi con lăn côn
Ổ đũa côn hai dãy (hướng vào trong) loại TDI
Ổ đũa côn hai dãy có đường kính trong từ 100 đến 940 mm. Chịu đồng thời tải hướng kính và tải dọc trục, sử dụng ở cấu hình hướng vào trong. Kích thước, tải trọng định mức và kích thước lắp đặt được liệt kê theo từng mã型 sản phẩm.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ bi con lăn côn
Ổ đũa côn hai dãy (hướng vào trong, chịu tải dọc trục) kiểu TDIS
Ổ đũa côn hai dãy chịu tải dọc trục, cỡ đường kính trong 100 đến 900 mm. Có kiểu rãnh then, kèm kích thước và tải trọng định mức theo từng mã model.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ bi con lăn côn
Vòng bi đũa côn hai dãy (hướng vào trong, lỗ côn) TDIT
Vòng bi đũa côn hai dãy có vòng trong lỗ côn. Trình bày nhiều số hiệu vòng bi với đường kính trong từ 127 đến 280 mm và các kích thước đường kính ngoài tương ứng. Được thiết kế để chịu tải trọng lớn.
Công ty Cổ phần JTEKT