Bộ mã hóa động cơ SKF
BMB / BMO 系列 / SKF (Trang web chính thức) / Có trong trang 15 của tài liệu
Bộ ổ lăn tích hợp mã hóa nhỏ gọn, dễ lắp đặt, kết hợp ổ lăn bi rãnh sâu SKF Explorer với cảm biến chủ động. Đo tốc độ quay và chiều quay của động cơ AC.
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về SKF.Yêu cầu gỡ bỏ
Thông số kỹ thuật
| Độ phân giải (số xung trên một vòng quay) | 32~80 パルス |
|---|---|
| Đường kính trục | 15~45 mm |
| Mức tăng chiều rộng (so với vòng bi cầu rãnh sâu tiêu chuẩn) | 6,2 mm |
| Cấp điện áp | 5~16 V DC |
| Nhiệt độ vận hành cho phép của phớt NBR | -40~+100 °C |
| Nhiệt độ vận hành cho phép của cảm biến | -40~+150 °C |
| Giới hạn dòng đầu ra (điện trở kéo lên) | 20 mA |
Mô tả
Bộ tích hợp ổ lăn bi rãnh sâu SKF Explorer series 62, cảm biến hiệu ứng Hall và vòng xung từ hóa. Xuất tín hiệu 32 đến 80 xung trên mỗi vòng quay, đường kính trục 15 đến 45 mm. Rộng hơn 6,2 mm so với ổ lăn bi rãnh sâu tiêu chuẩn tương đương. Có phớt tiếp xúc, lựa chọn đầu cáp trần hoặc đầu nối AMP Superseal™.
Đặc điểm
- Độ phân giải 32 đến 80 xung trên mỗi vòng quay
- Phát hiện từ 0 r/min nhờ cảm biến hiệu ứng Hall
- Lọc hiệu suất cao để chống nhiễu
- Không cần bôi trơn lại
Ứng dụng
- Động cơ AC
Câu hỏi thường gặp
- Q. Bộ mã hóa động cơ SKF có thể dùng cho những ứng dụng nào?
- A. Được sử dụng để đo tốc độ quay và chiều quay của động cơ AC.
- Q. Độ phân giải và phạm vi đường kính trục của Bộ mã hóa động cơ SKF là bao nhiêu?
- A. Xuất tín hiệu 32 đến 80 xung trên mỗi vòng quay, đường kính trục từ 15 đến 45 mm.
- Q. Bộ mã hóa động cơ SKF có hỗ trợ phát hiện từ 0 r/min không?
- A. Có. Cảm biến hiệu ứng Hall cho phép phát hiện từ 0 r/min.
- Q. Đặc điểm ổ lăn và kích thước của Bộ mã hóa động cơ SKF như thế nào?
- A. Sử dụng ổ lăn bi rãnh sâu SKF Explorer series 62, rộng hơn 6,2 mm so với ổ lăn bi rãnh sâu tiêu chuẩn tương đương. Có phớt tiếp xúc.
- Q. Thông số điện và dải nhiệt độ vận hành của Bộ mã hóa động cơ SKF là gì?
- A. Cấp điện 5 đến 16 V DC, giới hạn dòng đầu ra (điện trở kéo lên) là 20 mA. Nhiệt độ vận hành cho phép của phớt NBR là -40 đến +100 °C, của cảm biến là -40 đến +150 °C.
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
-
Catalog
SKF 転がり軸受カタログ 15 エンジニアリング製品 15A センサー軸受ユニット
120 trang Mở trang 15
Tìm thấy tại: https://azuma-eg.com/catalogue/
Sản phẩm khác của SKF
Xem tất cả →-
Ổ bi rãnh sâu
SKF Explorer 6309
Mã sản phẩm: 6309
Vòng bi cầu rãnh sâu có đường kính trong 45 mm, đường kính ngoài 100 mm. Tải trọng động định mức cơ bản 55,3 kN; trong ví dụ tính toán, tuổi thọ được đánh giá ở tốc độ 3000 r/min.
SKF
-
Ổ bi tự lựa con lăn
Ổ đỡ con lăn cầu SKF Explorer 24026-2CS2/VT143
Mã sản phẩm: 24026-2CS2/VT143
Ổ đỡ con lăn cầu có nắp chắn kín. Được sử dụng trong ví dụ kiểm chứng tải động và tải tĩnh cho thiết bị vận chuyển vật nặng của nhà máy thép.
SKF
-
Ổ bi rãnh sâu
Vòng bi cầu rãnh sâu
Vòng bi cầu không tách rời, đa năng, phù hợp với vận hành tốc độ cao và siêu cao. Chịu được cả tải hướng kính và tải dọc trục, ít cần bảo dưỡng.
SKF
-
Ổ lăn
Vòng bi cầu rãnh sâu SKF Explorer
Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy hiệu suất cao, giảm ma sát, tiếng ồn và rung động, đồng thời kéo dài tuổi thọ. Có cùng hệ thống số hiệu với vòng bi tiêu chuẩn thông thường, được ký hiệu bằng dấu sao trong bảng sản phẩm.
SKF
-
Ổ lăn
SKF E2 Ổ bi rãnh sâu tiết kiệm năng lượng
Ổ bi rãnh sâu tiết kiệm năng lượng SKF E2, giảm mômen ma sát hơn 30% so với ổ SKF Explorer cùng kích thước.
SKF
-
Ổ lăn
Vòng bi cầu rãnh sâu vận hành êm SKF (VQ658)
Mã sản phẩm: VQ658
Vòng bi cầu rãnh sâu vận hành êm, đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về tiếng ồn cho máy phát điện tuabin gió và các ứng dụng tương tự.
SKF