Ổ bi rãnh sâu chịu nhiệt độ cao SKF VA208
VA208 / SKF (Trang web chính thức)
Ổ bi rãnh sâu chịu nhiệt độ cao với lồng graphite kiểu chia đôi, bôi trơn bằng graphite và đạt tuổi thọ sử dụng dài ở 350°C.
Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)
Thông số kỹ thuật
| Nhiệt độ vận hành tối đa | 350 °C |
|---|---|
| Tốc độ quay cho phép | 9000/d (d = đường kính trung bình của vòng bi) r/min |
| Chạy rà | Không cần |
Cách chọn Ổ bi rãnh sâu
Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (Ổ bi rãnh sâu chịu nhiệt độ cao SKF VA208).
-
1. Kích thước chính phù hợp với trục và vỏ
Đường kính trong d được chọn theo đường kính trục, đường kính ngoài D theo đường kính lỗ vỏ, và chiều rộng B theo không gian lắp đặt. Các sản phẩm được liệt kê có đường kính trong từ 0,6 đến 1420 mm, và cùng một đường kính trong có thể có nhiều dãy kích thước với đường kính ngoài và chiều rộng khác nhau. Khi dãy kích thước thay đổi, khả năng chịu tải và khối lượng cũng thay đổi, vì vậy cần kiểm tra đồng thời cả ba kích thước.
-
2. Tải định mức động dùng để tính tuổi thọ
Tải định mức động cơ bản Cr là giá trị chuẩn để tính tuổi thọ mỏi lăn, từ tỷ số giữa tải thực tế và Cr có thể ước tính tuổi thọ. Khi tải lớn hoặc cần tuổi thọ dài, nên chọn ổ có Cr lớn hơn. Ổ làm từ vật liệu đặc biệt có thể có định mức thấp hơn ổ thép cùng kích thước, vì vậy cần kiểm tra tuổi thọ theo điều kiện sử dụng.
-
3. Kiểm tra tải tĩnh và tải va đập theo tải định mức tĩnh
Tải định mức tĩnh cơ bản C0r là giới hạn tham chiếu để không xảy ra biến dạng vĩnh viễn khi ổ đứng yên, quay ở tốc độ thấp hoặc chịu tải va đập. Với ứng dụng dao động hoặc chịu tải lớn khi dừng máy, nên chú trọng tỷ số với C0r (hệ số an toàn tĩnh) hơn là tải định mức động khi lựa chọn.
-
4. Khe hở trong phù hợp với độ lắp và nhiệt độ
Khe hở hướng kính bên trong sẽ giảm khi vận hành do lắp ép và chênh lệch nhiệt độ giữa vòng trong và vòng ngoài. Các cấp lớn hơn tiêu chuẩn như C3 được dùng cho động cơ hoặc môi trường nhiệt độ cao, nơi vòng trong dễ giãn nở. Khe hở quá nhỏ dẫn đến phát nhiệt và kẹt dính, vì vậy cần xác định cấp khe hở theo độ lắp và nhiệt độ vận hành.
-
5. Chọn vật liệu và bôi trơn phù hợp với môi trường
Trong nước hoặc hóa chất, nên dùng thép không gỉ hoặc gốm (nitrua silic, zirconia, cacbua silic). Trong môi trường nhiệt độ cao, chân không hoặc sạch, dùng bôi trơn rắn gốc graphit hoặc flo cũng như mỡ gốc flo. Nhiệt độ vận hành tối đa của một số sản phẩm được liệt kê là 250 đến 350°C, vì vậy cần chọn vật liệu và phương thức bôi trơn theo nhiệt độ, môi trường và yêu cầu về bụi.
-
6. Kiểm tra tốc độ quay và biện pháp chống ăn mòn điện
Cần kiểm tra tốc độ giới hạn và tốc độ tham chiếu có vượt quá tốc độ vận hành hay không. Với thiết bị có dòng điện trục như động cơ dùng biến tần, có thể ngăn ăn mòn điện bằng ổ có lớp phủ cách điện hoặc ổ lai với bi gốm. Bi gốm nhẹ hơn bi thép nên lực ly tâm ảnh hưởng ít hơn khi quay tốc độ cao.
Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.
Mô tả
Cấu trúc sử dụng lồng graphite kiểu chia đôi để bôi trơn bằng một lượng lớn graphite. Đạt tuổi thọ dài ở nhiệt độ vận hành 350°C.
Đặc điểm
- Lồng graphite kiểu chia đôi
- Nhiệt độ vận hành tối đa 350°C
- Không cần bôi mỡ bổ sung
Ứng dụng
- Máy quay trong môi trường nhiệt độ cao
Câu hỏi thường gặp
- Q. Nhiệt độ vận hành tối đa của ổ bi rãnh sâu chịu nhiệt độ cao SKF VA208 là bao nhiêu độ?
- A. Nhiệt độ vận hành tối đa là 350 °C. Cấu trúc sử dụng lồng graphite kiểu chia đôi để bôi trơn bằng một lượng lớn graphite, đạt tuổi thọ dài ở nhiệt độ vận hành 350 °C.
- Q. SKF VA208 có cần bôi mỡ bổ sung không?
- A. Không cần bôi mỡ bổ sung. Nhờ lồng graphite kiểu chia đôi, ổ được bôi trơn bằng một lượng lớn graphite.
- Q. Tốc độ quay cho phép của SKF VA208 được xác định như thế nào?
- A. Tốc độ quay cho phép là 9000/d r/min, trong đó d là đường kính trung bình của ổ lăn.
- Q. SKF VA208 có cần chạy rà trước khi sử dụng không?
- A. Không cần chạy rà.
Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.
Tài liệu nguồn
-
Catalog
SKF高温用軸受 最高運転温度350 °C(660 °F)
40 trang Tìm thấy tại: https://azuma-eg.com/catalogue/
Sản phẩm tương tự (nhà sản xuất khác)
Sản phẩm Ổ bi rãnh sâu, sắp xếp theo mức độ tương đồng về thông số kỹ thuật và ứng dụng.
-
Ổ bi rãnh sâu
CleanPro-RZ
Vòng bi cầu hướng kính bằng thép không gỉ, bôi trơn bằng màng polymer flo dạng gel, phát bụi thấp, phù hợp chân không, tốc độ cao.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ bi rãnh sâu
CleanPro-RB
Vòng bi cầu hướng kính ít phát bụi, có thể sử dụng trong chân không đến 260℃.
Công ty Cổ phần JTEKT
-
Ổ bi rãnh sâu
Vòng bi thu nhỏ · Đầu thanh (Rod End)
Vòng bi thu nhỏ NMB, ISC và đầu thanh cầu (rod end spherical) NMB, MTR.
Công ty TNHH Vòng bi Higashi
-
Ổ bi rãnh sâu
Vòng bi thép không gỉ
Vòng bi thép không gỉ EZO, KSK và các loại tương tự.
Công ty TNHH Vòng bi Higashi
-
Ổ trục chèn
Vòng bi kín ba lớp UC2 (dùng cho bộ gối đỡ bi có vít định vị)
Vòng bi kín ba lớp dùng cho gối đỡ bi. Phớt ba môi chống bụi và nước bẩn tốt, giúp kéo dài tuổi thọ và tăng khoảng thời gian bảo trì.
NSK
-
Ổ trục chèn
Vòng bi đệm kín ba lớp dòng REL2 (dùng cho cụm vòng bi có vòng khóa lệch tâm)
Vòng bi đệm kín ba lớp dùng cho cụm vòng bi có vòng khóa lệch tâm. Khả năng chống bụi và chống nước cao, tuổi thọ dài.
NSK
Sản phẩm khác của SKF
Xem tất cả →-
Ổ bi rãnh sâu
SKF Explorer 6309
Mã sản phẩm: 6309
Vòng bi cầu rãnh sâu có đường kính trong 45 mm, đường kính ngoài 100 mm. Tải trọng động định mức cơ bản 55,3 kN; trong ví dụ tính toán, tuổi thọ được đánh giá ở tốc độ 3000 r/min.
SKF
-
Ổ bi rãnh sâu
Vòng bi cầu rãnh sâu
Vòng bi cầu không tách rời, đa năng, phù hợp với vận hành tốc độ cao và siêu cao. Chịu được cả tải hướng kính và tải dọc trục, ít cần bảo dưỡng.
SKF
-
Ổ bi rãnh sâu
Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy có bịt kín d 17–20 mm
Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy có bịt kín, đường kính trong 17–20 mm. Có các kiểu bịt kín 2Z, 2RZ, 2RS1 và bao gồm dòng SKF Explorer cùng dòng tiết kiệm năng lượng.
SKF
-
Ổ bi rãnh sâu
Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy kín, d 20–25 mm
Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy kín, đường kính trong 20–25 mm. Có các kiểu kín 2Z, 2RZ, 2RS1 và các kiểu khác, bao gồm dòng SKF Explorer.
SKF
-
Ổ bi rãnh sâu
Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy có phớt d 30–35 mm
Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy có phớt, đường kính trong 30–35 mm. Có các kiểu phớt 2Z, 2RZ, 2RS1 và bao gồm dòng SKF Explorer.
SKF
-
Ổ bi rãnh sâu
Ổ bi rãnh sâu một dãy có nắp bịt, d 35–45 mm
Ổ bi rãnh sâu một dãy có nắp bịt, đường kính trong 35–45 mm. Có các kiểu bịt kín 2Z, 2RZ, 2RS1 và bao gồm dòng SKF Explorer.
SKF