Catalog Searcher
Danh mục
🌐 Tiếng Việt

SKF 軸受グリース(LGMT 2ほか全般)

軸受グリース / SKF (Trang web chính thức) / Có trong trang 125 của tài liệu

リチウム、リチウムコンプレックス、ポリウレア、PTFEなど増ちょう剤別に用途・温度範囲が異なる軸受用グリースの総称。食品グレードも含む。

Xác minh lần cuối: (ngày xác minh nội dung với tài liệu nguồn)

SKF 軸受グリース(LGMT 2ほか全般) trên trang 125 của tài liệu "SKFメンテナンス製品と潤滑製品" (SKF)
Nguồn: SKF「SKFメンテナンス製品と潤滑製品」trang 125
Hình ảnh thu nhỏ của trang liên quan được trích từ tài liệu. Bản quyền thuộc về SKF.Yêu cầu gỡ bỏ

Thông số kỹ thuật

Độ nhớt động học dầu gốc (40°C) 110 mm2/s
Nhiệt độ giới hạn thấp (LTL) -30 °C
Giới hạn hiệu suất nhiệt độ cao (HTPL) 120 °C

Cách chọn Mỡ bôi trơn

Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn, kèm giá trị của sản phẩm này (SKF 軸受グリース(LGMT 2ほか全般)).

  1. 1. Kiểm tra dải nhiệt độ sử dụng và điểm nhỏ giọt

    Trước hết cần xác nhận nhiệt độ vận hành nằm trong dải nhiệt độ sử dụng. Điểm nhỏ giọt của các sản phẩm được liệt kê dao động từ 120 đến 300°C, là chỉ dấu để đánh giá mức độ mỡ không bị mềm hóa và chảy ra ở nhiệt độ cao. Tuy nhiên, điểm nhỏ giọt không đồng nghĩa với nhiệt độ sử dụng liên tục. Ở phía nhiệt độ thấp, cần lưu ý ảnh hưởng đến mômen khởi động và khả năng bơm mỡ.

  2. 2. Chọn độ nhớt dầu gốc phù hợp với tốc độ và tải trọng

    Sản phẩm này: Độ nhớt động học dầu gốc (40°C) 110 mm2/s

    Độ nhớt động học của dầu gốc ở 40°C của các sản phẩm được liệt kê khác nhau rất nhiều, từ 18 đến 1370 mm2/s. Độ nhớt thấp phù hợp với vòng quay cao và mômen thấp, còn độ nhớt cao phù hợp với tốc độ thấp, tải trọng lớn cần duy trì màng dầu. Nên ước tính độ nhớt cần thiết từ số vòng quay, tải trọng của ổ lăn và nhiệt độ vận hành rồi mới lựa chọn.

  3. 3. Xem khả năng chịu nước và chịu nhiệt theo chất làm đặc

    Xà phòng liti là loại đa dụng, liti phức hợp có xu hướng phù hợp hơn với nhiệt độ cao, còn canxi sulfonat phức hợp thường chịu được lượng nước lớn và tải trọng cao. Mỡ có chất làm đặc khác nhau có thể bị mềm đi khi trộn lẫn, vì vậy khi bổ sung cần kiểm tra tính tương thích với mỡ đang dùng.

  4. 4. Chọn số cấp độ đặc theo phương pháp tra mỡ

    Số NLGI càng nhỏ thì mỡ càng mềm. Cấp 1 dùng cho khả năng bơm trong bôi trơn tập trung, cấp 2 dùng cho ổ lăn thông thường, còn cấp 3 dùng cho trục đứng hoặc ổ lăn lớn, nơi mỡ dễ chảy ra. Cũng cần kiểm tra dải độ xuyên đã trộn.

  5. 5. Đánh giá tính chịu áp cực cao đối với ứng dụng tải nặng

    Với tải va đập hoặc tải nặng tốc độ thấp, tải hàn dính bốn bi (các sản phẩm được liệt kê khoảng 2000 đến 8000 N) là chỉ tiêu tham khảo về tính chịu áp cực cao. Trong điều kiện dễ xảy ra trượt vi mô hoặc đứt màng dầu, có thể cân nhắc loại có chứa chất bôi trơn rắn như molypden disulfua hoặc graphit.

  6. 6. Chọn loại dầu gốc cho môi trường đặc biệt

    Ứng dụng thông thường dùng dầu khoáng. Với nhiệt độ thấp cỡ −50°C hoặc tốc độ cực cao, nên dùng dầu tổng hợp như PAO. Để bảo vệ môi trường, có thể chọn loại este phân hủy sinh học. Trong môi trường chân không hoặc sạch, thường dùng loại gốc flo. Với ứng dụng chân không, cũng cần kiểm tra áp suất khí quyển, mức độ sạch và lượng bay hơi được ghi trong thông số.

Hướng dẫn này do AI soạn dựa trên tài liệu và các mục thông số của các sản phẩm được đăng tải.

Giới thiệu về Mỡ bôi trơn và danh sách sản phẩm

Mô tả

NLGI 1〜3の各種グリースを用途別に選べる。低温用、高荷重用、高温用、食品グレードなどに分類され、性能試験データに基づき選定できる。製造日から5年間の保管期間。

Đặc điểm

  • 試験データに基づく選定
  • NLGI 1〜3の硬さ区分
  • 食品グレードあり
  • 製造日から5年保管(食品グレードと生分解性は2年)

Ứng dụng

  • 転がり軸受の潤滑
  • 低温環境
  • 高荷重・高温環境
  • 食品機械

Câu hỏi thường gặp

Q. SKF 軸受グリース(LGMT 2ほか全般)は、低温環境や高温環境で使えますか?
A. 仕様として低温限界(LTL)は-30 °C、高温性能限界(HTPL)は120 °Cと記載されています。用途としては低温環境、高荷重・高温環境にも対応するとされています。
Q. SKF 軸受グリース(LGMT 2ほか全般)の硬さ区分と、食品機械向けの選び方を教えてください。
A. NLGI 1〜3の硬さ区分があり、用途別に選択できます。低温用、高荷重用、高温用、食品グレードなどに分類されており、食品機械にはアイテムとして食品グレードがあります。
Q. SKF 軸受グリース(LGMT 2ほか全般)の保管期間はどのくらいですか?
A. 製造日から5年間の保管期間です。食品グレードと生分解性グリースは2年間です。
Q. SKF 軸受グリース(LGMT 2ほか全般)の基油動粘度はどのくらいですか?
A. 基油動粘度は40°Cで110 mm2/sです。

Do AI soạn dựa trên nội dung của tài liệu nguồn.

Tài liệu nguồn

Sản phẩm tương tự (nhà sản xuất khác)

Sản phẩm Mỡ bôi trơn, sắp xếp theo mức độ tương đồng về thông số kỹ thuật và ứng dụng.

Sản phẩm khác của SKF

Xem tất cả →